Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một
Video giới thiệu trường Đại học Thủ Dầu Một
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
- Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University (TDMU)
- Mã trường: TDM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương-
- SĐT: (0274).382.2518 (0274).383.7150
- Email: trungtamtuyensinh@tdmu.edu.vn
- Website: https://tdmu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhtdm2009/
Thông tin tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2026
1. Thời gian tuyển sinh
- Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
- Thi năng khiếu:
- Thời gian đăng ký
+ Đợt 1: từ ngày 02/05 đến ngày 05/06/2026;
+ Đợt 2 (dự kiến): ngày 22/08 đến 17h00 ngày 28/08/2026.
- Thời gian tổ chức thi:
+ Đợt 1: Ngày 18/06/2026;
+ Đợt 2: Ngày 01/09/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả thi TN THPT 2026 theo tổ hợp môn;
- Phương thức 3: Xét học bạ, xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11,12 theo tổ hợp môn;
- Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL:
+ Hình thức 1: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh 2026;
+ Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2026.
Riêng các ngành đào tạo giáo viên (Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử): chỉ sử dụng 01 phương thức tuyển sinh là “Xét kết quả kỳ thi TN THPT 2026 theo tổ hợp môn”.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT: Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường.
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành | Mã Ngành | Tổ hợp xét tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh ** | 7340101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
| 2 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
| 3 | Kế toán ** | 7340301 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
| 4 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng ** | 7340201 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng * | 7510605 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm ** | 7480103 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
| 10 | Kỹ thuật điện ** | 7520201 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
| 14 | Kiến trúc * | 7580101 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 |
| 15 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh * | 7220201 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc * | 7220204 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 |
| 18 | Luật * | 7380101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74 |
| 19 | Quản lý nhà nước * | 7310205 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74 |
| 20 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
| 21 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường * | 7850101 | A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 |
| 23 | Công tác xã hội * | 7760101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
| 24 | Tâm lý học * | 7310401 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
| 25 | Hóa học ** | 7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 |
| 26 | Toán học * | 7460101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X06 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, D09, X10, X12 |
| 28 | Giáo dục Tiểu học * | 7140202 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 |
| 29 | Giáo dục Mầm non * | 7140201 | M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 |
| 30 | Sư phạm Ngữ văn * | 7140217 | C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng * | 7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
| 32 | Thiết kế đồ họa * | 7210403 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 |
| 34 | Quản lý đất đai * | 7850103 | A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220201 | A01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81 |
| 36 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
| 37 | Quản lý Công nghiệp * | 7510601 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
| 38 | Âm nhạc | 7210405 | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 |
| 39 | Giáo dục học * | 7140101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
| 40 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
| 41 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73 |
| 42 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, a01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
| 44 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
| 45 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
| 46 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 |
| 47 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 |
| 48 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 |
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 | 24.2 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 | 24.35 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 | 26.86 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 23.25 | |
| 6 | 7210405 | Âm nhạc | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 15 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 22.25 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 24 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 22 | |
| 10 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.25 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 18 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 25.75 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.5 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15 | |
| 22 | 7440112 | Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 17.25 | |
| 23 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 24.5 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 19.5 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 15.75 | |
| 26 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 21.25 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | |
| 28 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.5 | |
| 29 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.75 | |
| 30 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 15.75 | |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20.5 | |
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | |
| 33 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | |
| 34 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 | |
| 35 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 15 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 | |
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |
| 38 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 24 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 3 | 7210405 | Âm nhạc | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 23 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 24.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 22.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 24 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 18.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 26.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 25.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 17 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 19 | 7440112 | Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 18 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 20 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 25.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 20.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 16.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 22 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 25.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 26 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 22.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 27 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 16.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 31 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 32 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 34 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 35 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 920 | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 930 | ||
| 3 | 7210405 | Âm nhạc | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 890 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 960 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 880 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 930 | ||
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 720 | ||
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 910 | ||
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1030 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 890 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 980 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 890 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 910 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 920 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 880 | ||
| 17 | 7380101 | Luật | 910 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 19 | 7440112 | Hoá học | 690 | ||
| 20 | 7460101 | Toán học | 980 | ||
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 780 | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 630 | ||
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 850 | ||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 890 | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 980 | ||
| 26 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 870 | ||
| 27 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 630 | ||
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 820 | ||
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 600 | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 31 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 600 | ||
| 32 | 7580101 | Kiến trúc | 600 | ||
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | ||
| 34 | 7760101 | Công tác xã hội | 910 | ||
| 35 | 7810101 | Du lịch | 910 | ||
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 | ||
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 24 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | 24.25 | |
| 3 | 7210405 | Âm nhạc | N01; N02; N03; N04 | 16 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 23.25 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 25 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 23 | |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 24.25 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 19 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 26.75 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23.25 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25.5 | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23.25 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23.75 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 24 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23 | |
| 17 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 16 | |
| 19 | 7440112 | Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 18.25 | |
| 20 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25.5 | |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 20.5 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 16.75 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01 | 22.25 | |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23.25 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25.5 | |
| 26 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 22.75 | |
| 27 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 16.75 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 21.5 | |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 16 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 16 | |
| 31 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |
| 32 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | 16 | |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |
| 34 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 35 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 | 16 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 | 16 |
B. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 23 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 23.04 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; A16 | 26.47 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 20.5 | |
| 5 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 15 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 22.9 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 23.3 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 21.5 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 22.3 | |
| 10 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; C00; D01; D78 | 22.3 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 25 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 25 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 21.4 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 23.1 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 21.6 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 21.4 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 22 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 20.2 | |
| 19 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 24 | |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D01; B00; B08 | 15 | |
| 21 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 15 | |
| 22 | 7460101 | Toán học | A00; A01; D07; A16 | 23 | |
| 23 | 7480103 | Kỳ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D90 | 17 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D90 | 18 | |
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D90 | 20.3 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 16.5 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 22.3 | |
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D90 | 18.5 | |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
| 30 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
| 31 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; D01; B00; B08 | 15 | |
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 15 | |
| 33 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 15 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
| 35 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; C19; C15 | 21 | |
| 36 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 21 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 18.5 | |
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 15.5 |
2. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 23 | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 4 | 7140101 | Giáo dục học | C00; D01; C14; C15 | 23 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 24.3 | |
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 8.4 | HSG 1 trong 3 năm |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 24.3 | |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 8.4 | HSG 1 trong 3 năm |
| 9 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 10 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 18 | |
| 11 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 12 | 7210405 | Âm nhạc | N03; M03; M06; M10 | 18 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 25 | |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 25 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 8.8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 25 | |
| 19 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 8.8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 20 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 25 | |
| 21 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 25 | |
| 22 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 23 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 25 | |
| 24 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 25 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 22 | |
| 26 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 27 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 22 | |
| 28 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 29 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C14; C00; D01; D78 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 30 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C14; C00; D01; D78 | 22 | |
| 31 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C14; C00; D01; D78 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 32 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C14; C00; D01; D78 | 22 | |
| 33 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 34 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 22 | |
| 35 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 36 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 22 | |
| 37 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
| 38 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 26.6 | |
| 39 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
| 40 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 26.6 | |
| 41 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 42 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 24.5 | |
| 43 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 44 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 24.5 | |
| 45 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 26.5 | |
| 46 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 8.9 | HSG 1 trong 3 năm |
| 47 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 26.5 | |
| 48 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 8.9 | HSG 1 trong 3 năm |
| 49 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 50 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 51 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 52 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 53 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 54 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 24.5 | |
| 55 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 56 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 24.5 | |
| 57 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 25 | |
| 58 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
| 59 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 25 | |
| 60 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
| 61 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
| 62 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 24 | |
| 63 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
| 64 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 24 | |
| 65 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 25 | |
| 66 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
| 67 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 25 | |
| 68 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
| 69 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 70 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; D01; B00; B08 | 19 | |
| 71 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 72 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; D01; B00; B08 | 19 | |
| 73 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 19 | |
| 74 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 75 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 19 | |
| 76 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 77 | 7460101 | Toán học | A00; B00; D07; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 78 | 7460101 | Toán học | A00; B00; D07; A16 | 22 | |
| 79 | 7460101 | Toán học | A00; B00; D07; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 80 | 7460101 | Toán học | A00; B00; D07; A16 | 22 | |
| 81 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; D90 | 21 | |
| 82 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 83 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; D90 | 21 | |
| 84 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 85 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 24 | |
| 86 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 8.1 | HSG 1 trong 3 năm |
| 87 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 24 | |
| 88 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 8.1 | HSG 1 trong 3 năm |
| 89 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | |
| 90 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 91 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | |
| 92 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 93 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 22 | |
| 94 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 95 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 22 | |
| 96 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 97 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 25.6 | |
| 98 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
| 99 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 25.6 | |
| 100 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
| 101 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; D90 | 20 | |
| 102 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 103 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; D90 | 20 | |
| 104 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 105 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; D90 | 21 | |
| 106 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 107 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; D90 | 21 | |
| 108 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 109 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 110 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 20 | |
| 111 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 112 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 20 | |
| 113 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 19 | |
| 114 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 115 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 19 | |
| 116 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 117 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 118 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 19 | |
| 119 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 120 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 19 | |
| 121 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 122 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 20 | |
| 123 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 124 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 20 | |
| 125 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 19 | |
| 126 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 127 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 19 | |
| 128 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 129 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; D01; C19; C15 | 21 | |
| 130 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; D01; C19; C15 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 131 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; D01; C19; C15 | 21 | |
| 132 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; D01; C19; C15 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 133 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 22 | |
| 134 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
| 135 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 22 | |
| 136 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
| 137 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 138 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 20 | |
| 139 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 140 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 20 | |
| 141 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 142 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 20 | |
| 143 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 144 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 20 |
3. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 600 | ||
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 600 | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 650 | ||
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 650 | ||
| 5 | 7210405 | Âm nhạc | 550 | ||
| 6 | 7210405 | Âm nhạc | 550 | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 750 | ||
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 750 | ||
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 700 | ||
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 700 | ||
| 11 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 700 | ||
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 700 | ||
| 13 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600 | ||
| 14 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600 | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 670 | ||
| 16 | 7310401 | Tâm lý học | 670 | ||
| 17 | 73110205 | Quản lý Nhà nước | 560 | ||
| 18 | 73110205 | Quản lý Nhà nước | 560 | ||
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 750 | ||
| 20 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 750 | ||
| 21 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 700 | ||
| 22 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 700 | ||
| 23 | 7340115 | Marketing | 800 | ||
| 24 | 7340115 | Marketing | 800 | ||
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 770 | ||
| 26 | 7340122 | Thương mại điện tử | 770 | ||
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 750 | ||
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 750 | ||
| 29 | 7340301 | Kế toán | 700 | ||
| 30 | 7340301 | Kế toán | 700 | ||
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | 750 | ||
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | 750 | ||
| 33 | 7380101 | Luật | 700 | ||
| 34 | 7380101 | Luật | 700 | ||
| 35 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 570 | ||
| 36 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 570 | ||
| 37 | 7440112 | Hóa học | 570 | ||
| 38 | 7440112 | Hóa học | 570 | ||
| 39 | 7460101 | Toán học | 700 | ||
| 40 | 7460101 | Toán học | 700 | ||
| 41 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 700 | ||
| 42 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 700 | ||
| 43 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 750 | ||
| 44 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 750 | ||
| 45 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 630 | ||
| 46 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 630 | ||
| 47 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 570 | ||
| 48 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 570 | ||
| 49 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 800 | ||
| 50 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 800 | ||
| 51 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 650 | ||
| 52 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 650 | ||
| 53 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 600 | ||
| 54 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 600 | ||
| 55 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 620 | ||
| 56 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 620 | ||
| 57 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 570 | ||
| 58 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 570 | ||
| 59 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 570 | ||
| 60 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 570 | ||
| 61 | 7580101 | Kiến trúc | 570 | ||
| 62 | 7580101 | Kiến trúc | 570 | ||
| 63 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 570 | ||
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 570 | ||
| 65 | 7760101 | Công tác Xã hội | 560 | ||
| 66 | 7760101 | Công tác Xã hội | 560 | ||
| 67 | 7810101 | Du lịch | 650 | ||
| 68 | 7810101 | Du lịch | 650 | ||
| 69 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 600 | ||
| 70 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 600 | ||
| 71 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600 | ||
| 72 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Thủ Dầu Một chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; A16 | 19.25 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; A16 | 22.5 | |
| 3 | 7340301 | Kể toán | A00; A01; D01; A16 | 21 | |
| 4 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; A16 | 18 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; A16 | 19.25 | |
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 21.75 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C01; D90 | 18.25 | |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A01; C01; D90 | 16 | |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D90 | 16 | |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiến và tự động hóa | A00; A01; C01; D90 | 16 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D90 | 16 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D90 | 20 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; C01; D90 | 16 | |
| 15 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; A00; A16 | 16 | |
| 16 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15; D78 | 18.5 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D15; D78 | 20.5 | |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D78 | 22.75 | |
| 19 | 7380101 | Luật | C14; C00; D01; A16 | 23.25 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C14; C00; D01; A16 | 18 | |
| 21 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; C00; D01; D78 | 18.5 | |
| 22 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 15.5 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ Sinh học_______ | A00; D01; B00; B08 | 15.5 | |
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; C19; C15 | 17.25 | |
| 25 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; C14; B08 | 22.25 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; A16 | 15.5 | |
| 27 | 7460101 | Toán học | A00; A01; D07; A16 | 15.5 | |
| 28 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; A00; D01 | 21.75 | |
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08 | 17 | |
| 30 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; D01; B00; B08 | 15.5 | |
| 31 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; D01; B00; B08 | 15.5 | |
| 32 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D15; D78 | 21 | |
| 33 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D09; V01 | 23 | |
| 34 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; A16 | 18 | |
| 35 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; A16 | 23.75 | |
| 36 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 19 | |
| 37 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; D01; D14; C15 | 23.75 |
2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Thủ Dầu Một 2023
Trường Đại học Thủ Dầu Một thông báo đến thí sinh điểm chuẩn trúng tuyển của các phương thức xét tuyển sớm vào đại học chính quy năm 2023 gồm Xét học bạ; Xét kết quả thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng học sinh giỏi 1 trong 3 năm.


- Điểm trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số và chưa tính điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng. (Thí sinh cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có) vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh, nếu bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển của Trường Đại học Thủ Dầu Một công bố là thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển).
- Kết quả trúng tuyển sớm chỉ được công nhận chính thức khi:
+ Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT;
+ Có đặt nguyện vọng ĐKXT trên Hệ thống (http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn) vào ngành mà thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển sớm;
+ Được công nhận trúng tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT đúng theo quy định.
Lưu ý: Nhà trường sẽ đối chiếu lại thông tin mà thí sinh đã kê khai trong Phiếu ĐKXT khi thí sinh đến Trường nhập học. Trường sẽ huỷ kết quả trúng tuyển nếu thí sinh kê khai điểm, khu vực, đối tượng ưu tiên trong Phiếu ĐKXT không đúng
* Hướng dẫn đăng ký và xử lý nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD
(1) Tất cả các thí sinh đã được Trường thông báo đủ điều kiện trúng tuyển sớm thì đều được Trường đưa lên Hệ thống của Bộ GD&ĐT để thí sinh chủ động lựa chọn thứ tự nguyện vọng ĐKXT;
(2) Thí sinh đã được trường thông báo trúng tuyển sớm phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT để được xét tuyển và công nhận trúng tuyển theo quy định;
(3) Từ ngày 10/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023, thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp trên Hệ thống (Đăng nhập tại: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn) để thực hiện đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển không giới hạn số lần;
(4) Thí sinh tự do (thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ 2022 trở về trước): Nếu chưa có tài khoản thì cần phải đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển và nhập học, thời gian đăng ký cấp tài khoản từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023 theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh đang ở.
Lưu ý: Nếu đã có tên trong danh sách đủ điều kiện trúng tuyển sớm của trường, thí sinh chỉ cần đăng ký ngành học đó ở nguyện vọng 1 trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT là chắc chắn trúng tuyển.
3. Thủ tục và thời gian nhập học
(1) Thời gian nhận “Giấy báo trúng tuyển”: Trước ngày 15/8/2023 Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ gửi giấy báo trúng tuyển qua đường bưu điện cho thí sinh theo địa chỉ mà thí sinh đã ghi trong hồ sơ ĐKXT.
(2) Thời gian nhập học: Từ ngày 23/8/2023 đến 17h00 ngày 06/9/2023
(3) Hồ sơ và thủ tục nhập học: Nhà trường sẽ thông báo và hướng dẫn chi tiết trong “Giấy báo trúng tuyển”.
Học phí
Trường Đại học Thủ Dầu Một đã đưa ra thông báo số 42/TB-ĐHTDM ngày 26 tháng 9 năm 2025 về việc thu học phí năm học 2025 – 2026, dưới đây là thông tin chi tiết về mức học phí áp dụng cho sinh viên hệ chính quy và thường xuyên.
Trường Đại học Thủ Dầu Một quy định mức thu học phí được tính theo đơn vị Đồng/tín chỉ và áp dụng phân loại theo từng khối ngành đào tạo.
Mức Học phí Hệ Chính quy Năm học 2025 - 2026
Học phí cho Chương trình Đặc biệt và Ngoại ngữ:
+ Học phần Giáo dục Quốc phòng An ninh: 1.200.000 VNĐ (áp dụng cho toàn khóa học).
+ Học phần giảng dạy bằng Tiếng Anh: Sinh viên học các học phần giảng dạy bằng tiếng Anh sẽ đóng mức phí cao hơn mức chính quy thông thường. Ví dụ:
Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Pháp luật: 1.113.000 VNĐ/tín chỉ.
Khối ngành Công nghệ (trọng điểm): 1.295.000 VNĐ/tín chỉ.
Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) công bố mức học phí tính theo tín chỉ và phân loại theo khối ngành cho năm học 2025 - 2026 cho thấy sự minh bạch và linh hoạt trong cơ cấu tài chính. Với mức thu cho các học phần kiến thức chung chỉ 760.000 VNĐ/tín chỉ và các ngành trọng điểm như Công nghệ/Logistics là 925.000 VNĐ/tín chỉ (hệ chính quy) , TDMU duy trì mức phí rất cạnh tranh trong khối đại học công lập tự chủ. Đặc biệt, chính sách cấp bù học phí cho sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP củng cố vai trò là trường đại học công lập và sự hỗ trợ mạnh mẽ của Nhà nước đối với người học.
B. Học phí chính thức trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2024 - 2025
Mức Học phí Hệ Chính Quy và Hệ Thường Xuyên
Học phí được chia thành hai mức rõ rệt: Học phần giảng dạy bằng tiếng Việt (Hệ chính quy, hệ thường xuyên) và Học phần giảng dạy bằng tiếng Anh.
+ Học phí Học lại: Mức học phí học lại được xác định bằng mức học phí học đúng tiến độ nhân với hệ số 1.1
+ Học phần Tiếng Anh, Kiến thức chung: Các học phần tiếng Anh và kiến thức chung (dạy bằng tiếng Việt, kỹ năng) áp dụng mức học phí như hệ chính quy thông thường.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | ĐT THPT | M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐT THPT | C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | ||||
| 6 | 7210405 | Âm nhạc | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | N01; N02; N03; N04 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | ||||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | ||||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | ||||
| 10 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | ||||
| 15 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | ||||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | ||||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | ||||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | ||||
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | ||||
| 20 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | ||||
| 22 | 7440112 | Hoá học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | ||||
| 23 | 7460101 | Toán học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | ||||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | ||||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | ||||
| 26 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | ||||
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | ||||
| 28 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | ||||
| 29 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | ||||
| 30 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | ||||
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | ||||
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | ||||
| 33 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | ||||
| 34 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | ||||
| 35 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | ||||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | ||||
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 38 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | ||||
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 |


