Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một
Video giới thiệu trường Đại học Thủ Dầu Một
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
- Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University (TDMU)
- Mã trường: TDM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương-
- SĐT: (0274).382.2518 (0274).383.7150
- Email: trungtamtuyensinh@tdmu.edu.vn
- Website: https://tdmu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhtdm2009/
Thông tin tuyển sinh
Đề án tuyển sinh Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2026
1. Thời gian tuyển sinh
- Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
- Thi năng khiếu:
- Thời gian đăng ký
+ Đợt 1: từ ngày 02/05 đến ngày 05/06/2026;
+ Đợt 2 (dự kiến): ngày 22/08 đến 17h00 ngày 28/08/2026.
- Thời gian tổ chức thi:
+ Đợt 1: Ngày 18/06/2026;
+ Đợt 2: Ngày 01/09/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả thi TN THPT 2026 theo tổ hợp môn;
- Phương thức 3: Xét học bạ, xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11,12 theo tổ hợp môn;
- Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL:
+ Hình thức 1: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh 2026;
+ Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2026.
Riêng các ngành đào tạo giáo viên (Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử): chỉ sử dụng 01 phương thức tuyển sinh là “Xét kết quả kỳ thi TN THPT 2026 theo tổ hợp môn”.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT: Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường.
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Các ngành tuyển sinh
|
STT |
Ngành |
Mã Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Quản trị kinh doanh ** |
7340101 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
2 |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
3 |
Kế toán ** |
7340301 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
4 |
Kiểm toán |
7340302 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
5 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
6 |
Tài chính – Ngân hàng ** |
7340201 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
7 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng * |
7510605 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
8 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
|
9 |
Kỹ thuật phần mềm ** |
7480103 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
|
10 |
Kỹ thuật điện ** |
7520201 |
A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
|
11 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
|
12 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
|
14 |
Kiến trúc * |
7580101 |
A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 |
|
15 |
Du lịch |
7810101 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
16 |
Ngôn ngữ Anh * |
7220201 |
D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 |
|
17 |
Ngôn ngữ Trung Quốc * |
7220204 |
D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 |
|
18 |
Luật * |
7380101 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74 |
|
19 |
Quản lý nhà nước * |
7310205 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74 |
|
20 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
21 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường * |
7850101 |
A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 |
|
22 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 |
|
23 |
Công tác xã hội * |
7760101 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
24 |
Tâm lý học * |
7310401 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
25 |
Hóa học ** |
7440112 |
A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 |
|
26 |
Toán học * |
7460101 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X06 |
|
27 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, D09, X10, X12 |
|
28 |
Giáo dục Tiểu học * |
7140202 |
A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 |
|
29 |
Giáo dục Mầm non * |
7140201 |
M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 |
|
30 |
Sư phạm Ngữ văn * |
7140217 |
C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 |
|
31 |
Kỹ thuật xây dựng * |
7580201 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
|
32 |
Thiết kế đồ họa * |
7210403 |
A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 |
|
33 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 |
|
34 |
Quản lý đất đai * |
7850103 |
A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 |
|
35 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220201 |
A01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81 |
|
36 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
37 |
Quản lý Công nghiệp * |
7510601 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
38 |
Âm nhạc |
7210405 |
N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 |
|
39 |
Giáo dục học * |
7140101 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
40 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
7549001 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
|
41 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73 |
|
42 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
A00, a01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
43 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
|
44 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
45 |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu |
7480205 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
|
46 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 |
|
47 |
Vật lý học |
7440102 |
A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 |
|
48 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 |
Điểm chuẩn các năm
I. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một 2026 mới nhất




1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 | 24.2 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 | 24.35 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 | 26.86 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 23.25 | |
| 6 | 7210405 | Âm nhạc | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 15 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 22.25 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 24 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 22 | |
| 10 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.25 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 18 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 25.75 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.5 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15 | |
| 22 | 7440112 | Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 17.25 | |
| 23 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 24.5 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 19.5 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 15.75 | |
| 26 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 21.25 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | |
| 28 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.5 | |
| 29 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.75 | |
| 30 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 15.75 | |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20.5 | |
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | |
| 33 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 | |
| 34 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 | |
| 35 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 15 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 | |
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |
| 38 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 24 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 3 | 7210405 | Âm nhạc | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 23 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 24.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 22.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 24 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 18.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 26.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 25.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 17 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 19 | 7440112 | Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 18 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 20 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 25.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 20.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 16.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 22 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 25.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 26 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 22.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 27 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 16.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.25 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 31 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 32 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 34 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 35 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15.75 | Điểm trung bình các môn lớp 12 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 920 | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 930 | ||
| 3 | 7210405 | Âm nhạc | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 890 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 960 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 880 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 930 | ||
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 720 | ||
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 910 | ||
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1030 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 890 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 980 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 890 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 910 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 920 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 880 | ||
| 17 | 7380101 | Luật | 910 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 19 | 7440112 | Hoá học | 690 | ||
| 20 | 7460101 | Toán học | 980 | ||
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 780 | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 630 | ||
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 850 | ||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 890 | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 980 | ||
| 26 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 870 | ||
| 27 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 630 | ||
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 820 | ||
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 600 | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 31 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 600 | ||
| 32 | 7580101 | Kiến trúc | 600 | ||
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | ||
| 34 | 7760101 | Công tác xã hội | 910 | ||
| 35 | 7810101 | Du lịch | 910 | ||
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 | ||
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | 600 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 24 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | 24.25 | |
| 3 | 7210405 | Âm nhạc | N01; N02; N03; N04 | 16 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 23.25 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 25 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 23 | |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 24.25 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 19 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 26.75 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23.25 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25.5 | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23.25 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23.75 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 24 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23 | |
| 17 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 16 | |
| 19 | 7440112 | Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 18.25 | |
| 20 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25.5 | |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 20.5 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 16.75 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01 | 22.25 | |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23.25 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25.5 | |
| 26 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 22.75 | |
| 27 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 16.75 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 21.5 | |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 16 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 16 | |
| 31 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |
| 32 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | 16 | |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |
| 34 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 35 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 | 16 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 | 16 |
5. Điểm sàn Đại học Thủ Dầu Một năm 2025
ĐH Thủ Dầu Một (TDMU) vừa công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của các phương thức xét tuyển năm 2025. CHi tiết được đăng tải dưới đây
1. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2. Phương thức tuyển sinh
+ Phương thức 2: Mã 100 - Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
+ Phương thức 3: Mã 200 - Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
+ Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)
- Mã 402 - Xét kết quả thi ĐGNL Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
Mã 404 - Xét kết quả thi ĐGNL Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.
Riêng các ngành đào tạo giáo viên (Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Mầm non; Sư phạm Ngữ văn): chỉ sử dụng 1 phương thức tuyển sinh là “Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn”.
3. Nguyên tắc xét tuyển: Sau khi kết thúc thời gian đăng ký xét tuyển, Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ xét tuyển. Điểm trúng tuyển được xét theo từng ngành, xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của thí sinh (đã bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có)), không nhân hệ số. Thí sinh được xét tuyển bình đẳng, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký.
4. Điều kiện phụ trong xét tuyển
- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, Trường sử dụng tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng (để xét chọn những thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn).
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
- Thí sinh có tổng điểm xét tuyển (đã bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có)) bằng hoặc cao hơn mức điểm của Trường Đại học Thủ Dầu Một công bố tại mục 5 của thông báo này là đủ điều kiện nộp hồ sơ ĐKXT.
Đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) được tính theo công thức sau: Tổng điểm hai môn thi + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)*2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân), tối thiểu bằng ngưỡng ba môn thi *2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào này không phải là quy đổi tương đương giữa các phương thức tuyển sinh. Nhà trường sẽ thực hiện quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

III. So sánh điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một (TDM) 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một tăng đều 0.5 điểm mỗi năm, thể hiện xu hướng nâng dần chất lượng đầu vào.
Các ngành Sư phạm và nhóm Giáo dục luôn có mức điểm cao nhất (22–25 điểm), ổn định và tăng nhẹ qua từng năm.
Các ngành Công nghệ – Kinh tế – Ngôn ngữ duy trì ở mức 17–19 điểm (THPT) và 18–19.5 điểm (học bạ), phù hợp với mặt bằng chung của khu vực.
Trường ưu tiên phương thức học bạ, chiếm tỷ lệ lớn trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh.
Chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất, uy tín địa phương giúp TDMU trở thành trường công lập trọng điểm của tỉnh Bình Dương.
Học phí
|
STT |
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
TỔNG TÍN CHỈ TOÀN KHÓA |
THỜI GIAN ĐÀO TẠO (NĂM) |
MỨC HỌC PHÍ NĂM HỌC 2026–2027 DỰ KIẾN (ĐỒNG/TÍN CHỈ) |
MỨC HỌC PHÍ BÌNH QUÂN/NĂM HỌC DỰ KIẾN |
|
1 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
2 |
Âm nhạc |
7210405 |
120 |
4 |
855.000 |
25.650.000 |
|
3 |
Du lịch |
7810101 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
4 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
120 |
4 |
855.000 |
25.650.000 |
|
5 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
6 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
7 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
8 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
9 |
Giáo dục học |
7140101 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
10 |
Toán học |
7460101 |
120 |
4 |
1.045.000 |
31.350.000 |
|
11 |
Quản lý công nghiệp |
7510601 |
120 |
4 |
1.045.000 |
31.350.000 |
|
12 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
120 |
4 |
1.045.000 |
31.350.000 |
|
13 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
14 |
Marketing |
7340115 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
15 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
16 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
17 |
Kế toán |
7340301 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
18 |
Kiểm toán |
7340302 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
19 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
150 |
4.5 |
940.500 |
31.350.000 |
|
20 |
Tâm lý học |
7310401 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
21 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
22 |
Công tác xã hội |
7760101 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
23 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
24 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
25 |
Luật* |
7380101 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
26 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
27 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
128 |
4 |
979.688 |
31.350.000 |
|
28 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
128 |
4 |
979.688 |
31.350.000 |
|
29 |
Kiến trúc |
7580101 |
150 |
4.5 |
940.500 |
31.350.000 |
|
30 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
150 |
4.5 |
940.500 |
31.350.000 |
|
31 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
7549001 |
120 |
4 |
1.045.000 |
31.350.000 |
|
32 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
33 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
34 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
35 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
120 |
4 |
965.000 |
28.950.000 |
|
36 |
Hoá học |
7440112 |
120 |
4 |
965.000 |
28.950.000 |
|
37 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
120 |
4 |
1.045.000 |
31.350.000 |
|
38 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
150 |
4.5 |
940.500 |
31.350.000 |
|
39 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
150 |
4.5 |
940.500 |
31.350.000 |
|
40 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7520216 |
150 |
4.5 |
940.500 |
31.350.000 |
|
41 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
150 |
4.5 |
940.500 |
31.350.000 |
|
42 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
43 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
150 |
4.5 |
940.500 |
31.350.000 |
|
44 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
|
45 |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu |
7480205 |
128 |
4 |
979.688 |
31.350.000 |
|
46 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
150 |
4.5 |
940.500 |
31.350.000 |
|
47 |
Vật lý học |
7440102 |
120 |
4 |
965.000 |
28.950.000 |
|
48 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
120 |
4 |
1.045.000 |
31.350.000 |
|
49 |
Sư phạm Toán |
7140209 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
50 |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
120 |
4 |
895.000 |
26.850.000 |
|
51 |
Huấn luyện thể thao |
7810302 |
120 |
4 |
955.000 |
28.650.000 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một đã đưa ra thông báo số 42/TB-ĐHTDM ngày 26 tháng 9 năm 2025 về việc thu học phí năm học 2025 – 2026, dưới đây là thông tin chi tiết về mức học phí áp dụng cho sinh viên hệ chính quy và thường xuyên.
Trường Đại học Thủ Dầu Một quy định mức thu học phí được tính theo đơn vị Đồng/tín chỉ và áp dụng phân loại theo từng khối ngành đào tạo.
Mức Học phí Hệ Chính quy Năm học 2025 - 2026
Học phí cho Chương trình Đặc biệt và Ngoại ngữ:
+ Học phần Giáo dục Quốc phòng An ninh: 1.200.000 VNĐ (áp dụng cho toàn khóa học).
+ Học phần giảng dạy bằng Tiếng Anh: Sinh viên học các học phần giảng dạy bằng tiếng Anh sẽ đóng mức phí cao hơn mức chính quy thông thường. Ví dụ:
Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Pháp luật: 1.113.000 VNĐ/tín chỉ.
Khối ngành Công nghệ (trọng điểm): 1.295.000 VNĐ/tín chỉ.
Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) công bố mức học phí tính theo tín chỉ và phân loại theo khối ngành cho năm học 2025 - 2026 cho thấy sự minh bạch và linh hoạt trong cơ cấu tài chính. Với mức thu cho các học phần kiến thức chung chỉ 760.000 VNĐ/tín chỉ và các ngành trọng điểm như Công nghệ/Logistics là 925.000 VNĐ/tín chỉ (hệ chính quy) , TDMU duy trì mức phí rất cạnh tranh trong khối đại học công lập tự chủ. Đặc biệt, chính sách cấp bù học phí cho sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP củng cố vai trò là trường đại học công lập và sự hỗ trợ mạnh mẽ của Nhà nước đối với người học.
C. Học phí chính thức trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2024 - 2025
Mức Học phí Hệ Chính Quy và Hệ Thường Xuyên
Học phí được chia thành hai mức rõ rệt: Học phần giảng dạy bằng tiếng Việt (Hệ chính quy, hệ thường xuyên) và Học phần giảng dạy bằng tiếng Anh.
+ Học phí Học lại: Mức học phí học lại được xác định bằng mức học phí học đúng tiến độ nhân với hệ số 1.1
+ Học phần Tiếng Anh, Kiến thức chung: Các học phần tiếng Anh và kiến thức chung (dạy bằng tiếng Việt, kỹ năng) áp dụng mức học phí như hệ chính quy thông thường.
D. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
|
STT |
Ngành |
Mã Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Quản trị kinh doanh ** |
7340101 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
2 |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
3 |
Kế toán ** |
7340301 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
4 |
Kiểm toán |
7340302 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
5 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
6 |
Tài chính – Ngân hàng ** |
7340201 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
7 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng * |
7510605 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
8 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
|
9 |
Kỹ thuật phần mềm ** |
7480103 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
|
10 |
Kỹ thuật điện ** |
7520201 |
A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
|
11 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
|
12 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
|
14 |
Kiến trúc * |
7580101 |
A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 |
|
15 |
Du lịch |
7810101 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
16 |
Ngôn ngữ Anh * |
7220201 |
D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 |
|
17 |
Ngôn ngữ Trung Quốc * |
7220204 |
D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 |
|
18 |
Luật * |
7380101 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74 |
|
19 |
Quản lý nhà nước * |
7310205 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74 |
|
20 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
21 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường * |
7850101 |
A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 |
|
22 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 |
|
23 |
Công tác xã hội * |
7760101 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
24 |
Tâm lý học * |
7310401 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
25 |
Hóa học ** |
7440112 |
A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 |
|
26 |
Toán học * |
7460101 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X06 |
|
27 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, D09, X10, X12 |
|
28 |
Giáo dục Tiểu học * |
7140202 |
A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 |
|
29 |
Giáo dục Mầm non * |
7140201 |
M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 |
|
30 |
Sư phạm Ngữ văn * |
7140217 |
C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 |
|
31 |
Kỹ thuật xây dựng * |
7580201 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
|
32 |
Thiết kế đồ họa * |
7210403 |
A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 |
|
33 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 |
|
34 |
Quản lý đất đai * |
7850103 |
A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 |
|
35 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220201 |
A01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81 |
|
36 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
37 |
Quản lý Công nghiệp * |
7510601 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
38 |
Âm nhạc |
7210405 |
N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 |
|
39 |
Giáo dục học * |
7140101 |
C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
40 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
7549001 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
|
41 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73 |
|
42 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
A00, a01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
|
43 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 |
|
44 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
|
45 |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu |
7480205 |
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
|
46 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 |
|
47 |
Vật lý học |
7440102 |
A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 |
|
48 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 |


