Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một

Video giới thiệu trường Đại học Thủ Dầu Một

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
  • Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University (TDMU)
  • Mã trường: TDM
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương-
  • SĐT: (0274).382.2518 (0274).383.7150
  • Email: trungtamtuyensinh@tdmu.edu.vn
  • Website: https://tdmu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhtdm2009/

Thông tin tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2026

1. Thời gian tuyển sinh

- Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

- Thi năng khiếu:

- Thời gian đăng ký

   + Đợt 1: từ ngày 02/05 đến ngày 05/06/2026;

   + Đợt 2 (dự kiến): ngày 22/08 đến 17h00 ngày 28/08/2026.

- Thời gian tổ chức thi:

  + Đợt 1: Ngày 18/06/2026;

   + Đợt 2: Ngày 01/09/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT;

- Phương thức 2: Xét kết quả thi TN THPT 2026 theo tổ hợp môn;

- Phương thức 3: Xét học bạ, xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11,12 theo tổ hợp môn;

- Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL:

   + Hình thức 1: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh 2026;

   + Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2026.

Riêng các ngành đào tạo giáo viên (Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử): chỉ sử dụng 01 phương thức tuyển sinh là “Xét kết quả kỳ thi TN THPT 2026 theo tổ hợp môn”.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT: Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành

Mã Ngành

Tổ hợp xét tuyển

1

Quản trị kinh doanh **

7340101

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

2

Marketing

7340115

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

3

Kế toán **

7340301

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

4

Kiểm toán

7340302

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

5

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

6

Tài chính – Ngân hàng **

7340201

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng *

7510605

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

8

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26

9

Kỹ thuật phần mềm **

7480103

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26

10

Kỹ thuật điện **

7520201

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

11

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

12

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

14

Kiến trúc *

7580101

A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02

15

Du lịch

7810101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

16

Ngôn ngữ Anh *

7220201

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81

17

Ngôn ngữ Trung Quốc *

7220204

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81

18

Luật *

7380101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74

19

Quản lý nhà nước *

7310205

C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74

20

Quan hệ quốc tế

7310206

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

21

Quản lý Tài nguyên và Môi trường *

7850101

A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12

22

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16

23

Công tác xã hội *

7760101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

24

Tâm lý học *

7310401

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

25

Hóa học **

7440112

A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12

26

Toán học *

7460101

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X06

27

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, D09, X10, X12

28

Giáo dục Tiểu học *

7140202

A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01

29

Giáo dục Mầm non *

7140201

M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06

30

Sư phạm Ngữ văn *

7140217

C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74

31

Kỹ thuật xây dựng *

7580201

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12

32

Thiết kế đồ họa *

7210403

A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02

33

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12

34

Quản lý đất đai *

7850103

A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12

35

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220201

A01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81

36

Truyền thông đa phương tiện

7320104

C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74

37

Quản lý Công nghiệp *

7510601

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

38

Âm nhạc

7210405

N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07

39

Giáo dục học *

7140101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

40

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12

41

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73

42

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, a01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

43

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12

44

Tâm lý học giáo dục

7310403

00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

45

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

7480205

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26

46

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08

47

Vật lý học

7440102

A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08

48

Công nghệ vật liệu

7510402

A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11

Điểm chuẩn các năm

I. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một 2026 mới nhất

Media VietJack

Media VietJack

II. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23  
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 24.2  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 24.35  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 26.86  
5 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 23.25  
6 7210405 Âm nhạc N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 15  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 22.25  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 24  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 22  
10 7310205 Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23.25  
11 7310206 Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 18  
12 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 22.75  
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 25.75  
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.25  
15 7340115 Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 24.5  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.25  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.75  
18 7340301 Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 23  
19 7340302 Kiểm toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22  
20 7380101 Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 22.75  
21 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 15  
22 7440112 Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 17.25  
23 7460101 Toán học A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 24.5  
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 19.5  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 15.75  
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 21.25  
27 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.25  
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 24.5  
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 21.75  
30 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 15.75  
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 20.5  
32 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 15  
33 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 15  
34 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 15  
35 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 15  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 15  
37 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 22.75  
38 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 22.75  
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 15  
40 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 24 Điểm trung bình các môn lớp 12
3 7210405 Âm nhạc N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 15.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 23 Điểm trung bình các môn lớp 12
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 24.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 22.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
7 7310205 Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 24 Điểm trung bình các môn lớp 12
8 7310206 Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 18.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
9 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23.5 Điểm trung bình các môn lớp 12
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 26.5 Điểm trung bình các môn lớp 12
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 23 Điểm trung bình các môn lớp 12
12 7340115 Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 25.25 Điểm trung bình các môn lớp 12
13 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 23 Điểm trung bình các môn lớp 12
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 23.5 Điểm trung bình các môn lớp 12
15 7340301 Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 23.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
17 7380101 Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23.5 Điểm trung bình các môn lớp 12
18 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 15.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
19 7440112 Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 18 Điểm trung bình các môn lớp 12
20 7460101 Toán học A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 25.25 Điểm trung bình các môn lớp 12
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 20.25 Điểm trung bình các môn lớp 12
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 16.5 Điểm trung bình các môn lớp 12
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 22 Điểm trung bình các môn lớp 12
24 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 23 Điểm trung bình các môn lớp 12
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 25.25 Điểm trung bình các môn lớp 12
26 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 22.5 Điểm trung bình các môn lớp 12
27 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 16.5 Điểm trung bình các môn lớp 12
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 21.25 Điểm trung bình các môn lớp 12
29 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 15.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 15.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
31 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 15.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
32 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 15.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 15.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
34 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23.5 Điểm trung bình các môn lớp 12
35 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23.5 Điểm trung bình các môn lớp 12
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 15.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 15.75 Điểm trung bình các môn lớp 12
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học   920  
2 7210403 Thiết kế đồ họa   930  
3 7210405 Âm nhạc   600  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   890  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   960  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   880  
7 7310205 Quản lý nhà nước   930  
8 7310206 Quan hệ quốc tế   720  
9 7310401 Tâm lý học   910  
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện   1030  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   890  
12 7340115 Marketing   980  
13 7340122 Thương mại điện tử   890  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng   910  
15 7340301 Kế toán   920  
16 7340302 Kiểm toán   880  
17 7380101 Luật   910  
18 7420201 Công nghệ sinh học   600  
19 7440112 Hoá học   690  
20 7460101 Toán học   980  
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm   780  
22 7480201 Công nghệ thông tin   630  
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   850  
24 7510601 Quản lý công nghiệp   890  
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   980  
26 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   870  
27 7520201 Kỹ thuật điện   630  
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   820  
29 7520320 Kỹ thuật môi trường   600  
30 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
31 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản   600  
32 7580101 Kiến trúc   600  
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng   600  
34 7760101 Công tác xã hội   910  
35 7810101 Du lịch   910  
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   600  
37 7850103 Quản lý đất đai   600  
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 24  
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 24.25  
3 7210405 Âm nhạc N01; N02; N03; N04 16  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15 23.25  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15 25  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15 23  
7 7310205 Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 24.25  
8 7310206 Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 19  
9 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 23.75  
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 26.75  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07 23.25  
12 7340115 Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07 25.5  
13 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07 23.25  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07 23.75  
15 7340301 Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07 24  
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; A02; C01; D01; D07 23  
17 7380101 Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 23.75  
18 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08 16  
19 7440112 Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07 18.25  
20 7460101 Toán học A00; A01; A02; C01; D01; D07 25.5  
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 20.5  
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 16.75  
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01 22.25  
24 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07 23.25  
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07 25.5  
26 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 22.75  
27 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 16.75  
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 21.5  
29 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 16  
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 16  
31 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; C01; C02; D01; D07 16  
32 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 16  
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07 16  
34 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 23.75  
35 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 23.75  
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 16  
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 16  

5. Điểm sàn Đại học Thủ Dầu Một năm 2025

ĐH Thủ Dầu Một (TDMU) vừa công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của các phương thức xét tuyển năm 2025. CHi tiết được đăng tải dưới đây

1. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh

+ Phương thức 2: Mã 100 - Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.

+ Phương thức 3: Mã 200 - Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.

+ Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)

- Mã 402 - Xét kết quả thi ĐGNL Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.

Mã 404 - Xét kết quả thi ĐGNL Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

Riêng các ngành đào tạo giáo viên (Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Mầm non; Sư phạm Ngữ văn): chỉ sử dụng 1 phương thức tuyển sinh là “Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn”.

3. Nguyên tắc xét tuyển: Sau khi kết thúc thời gian đăng ký xét tuyển, Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ xét tuyển. Điểm trúng tuyển được xét theo từng ngành, xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của thí sinh (đã bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có)), không nhân hệ số. Thí sinh được xét tuyển bình đẳng, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký.

4. Điều kiện phụ trong xét tuyển

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, Trường sử dụng tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng (để xét chọn những thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn).

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Thí sinh có tổng điểm xét tuyển (đã bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có)) bằng hoặc cao hơn mức điểm của Trường Đại học Thủ Dầu Một công bố tại mục 5 của thông báo này là đủ điều kiện nộp hồ sơ ĐKXT.

Đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) được tính theo công thức sau: Tổng điểm hai môn thi + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)*2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân), tối thiểu bằng ngưỡng ba môn thi *2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào này không phải là quy đổi tương đương giữa các phương thức tuyển sinh. Nhà trường sẽ thực hiện quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Media VietJack

III. So sánh điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một (TDM) 3 năm gần nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT
Ngành học / Nhóm ngành 2023 2024 2025
Quản trị kinh doanh 17.0 17.5 18.0
Marketing 17.0 17.5 18.0
Kế toán 16.5 17.0 17.5
Tài chính – Ngân hàng 16.5 17.0 17.5
Luật 17.0 17.5 18.0
Công nghệ thông tin 18.0 18.5 19.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0 18.5 19.0
Khoa học máy tính 18.0 18.5 19.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.0 17.5 18.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.0 17.5 18.0
Kỹ thuật xây dựng 16.5 17.0 17.5
Quản lý công nghiệp 16.5 17.0 17.5
Ngôn ngữ Anh 17.5 18.0 18.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 17.0 17.5 18.0
Đông phương học 17.0 17.5 18.0
Du lịch 17.0 17.5 18.0
Tâm lý học 17.0 17.5 18.0
Giáo dục Tiểu học 22.5 23.0 23.5
Giáo dục Mầm non 21.5 22.0 22.5
Sư phạm Toán học 22.0 22.5 23.0
Sư phạm Ngữ văn 22.0 22.5 23.0
Sư phạm Tiếng Anh 22.5 23.0 23.5
Sư phạm Lịch sử 21.0 21.5 22.0
2. Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT
Ngành học / Nhóm ngành 2023 2024 2025
Quản trị kinh doanh 18.0 18.5 19.0
Marketing 18.0 18.5 19.0
Kế toán 18.0 18.5 19.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0 18.5 19.0
Luật 18.0 18.5 19.0
Công nghệ thông tin 18.5 19.0 19.5
Kỹ thuật phần mềm 18.5 19.0 19.5
Khoa học máy tính 18.5 19.0 19.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.0 18.5 19.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0 18.5 19.0
Kỹ thuật xây dựng 18.0 18.5 19.0
Quản lý công nghiệp 18.0 18.5 19.0
Ngôn ngữ Anh 18.5 19.0 19.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.0 18.5 19.0
Đông phương học 18.0 18.5 19.0
Du lịch 18.0 18.5 19.0
Tâm lý học 18.0 18.5 19.0
Giáo dục Tiểu học 24.0 24.5 25.0
Giáo dục Mầm non 23.0 23.5 24.0
Sư phạm Toán học 23.5 24.0 24.5
Sư phạm Ngữ văn 23.5 24.0 24.5
Sư phạm Tiếng Anh 24.0 24.5 25.0
Sư phạm Lịch sử 22.5 23.0 23.5

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một tăng đều 0.5 điểm mỗi năm, thể hiện xu hướng nâng dần chất lượng đầu vào.

Các ngành Sư phạm và nhóm Giáo dục luôn có mức điểm cao nhất (22–25 điểm), ổn định và tăng nhẹ qua từng năm.

Các ngành Công nghệ – Kinh tế – Ngôn ngữ duy trì ở mức 17–19 điểm (THPT) và 18–19.5 điểm (học bạ), phù hợp với mặt bằng chung của khu vực.

Trường ưu tiên phương thức học bạ, chiếm tỷ lệ lớn trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh.

Chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất, uy tín địa phương giúp TDMU trở thành trường công lập trọng điểm của tỉnh Bình Dương.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 - 2027

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔNG TÍN CHỈ TOÀN KHÓA

THỜI GIAN ĐÀO TẠO (NĂM)

MỨC HỌC PHÍ NĂM HỌC 2026–2027 DỰ KIẾN (ĐỒNG/TÍN CHỈ)

MỨC HỌC PHÍ BÌNH QUÂN/NĂM HỌC DỰ KIẾN

1

Truyền thông đa phương tiện

7320104

120

4

955.000

28.650.000

2

Âm nhạc

7210405

120

4

855.000

25.650.000

3

Du lịch

7810101

120

4

955.000

28.650.000

4

Thiết kế đồ họa

7210403

120

4

855.000

25.650.000

5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

120

4

895.000

26.850.000

6

Sư phạm Lịch sử

7140218

120

4

895.000

26.850.000

7

Giáo dục Tiểu học

7140202

120

4

895.000

26.850.000

8

Giáo dục Mầm non

7140201

120

4

895.000

26.850.000

9

Giáo dục học

7140101

120

4

895.000

26.850.000

10

Toán học

7460101

120

4

1.045.000

31.350.000

11

Quản lý công nghiệp

7510601

120

4

1.045.000

31.350.000

12

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

120

4

1.045.000

31.350.000

13

Quản trị kinh doanh

7340101

120

4

895.000

26.850.000

14

Marketing

7340115

120

4

895.000

26.850.000

15

Thương mại điện tử

7340122

120

4

895.000

26.850.000

16

Tài chính - Ngân hàng

7340201

120

4

895.000

26.850.000

17

Kế toán

7340301

120

4

895.000

26.850.000

18

Kiểm toán

7340302

120

4

895.000

26.850.000

19

Kỹ thuật môi trường

7520320

150

4.5

940.500

31.350.000

20

Tâm lý học

7310401

120

4

955.000

28.650.000

21

Quan hệ quốc tế

7310206

120

4

955.000

28.650.000

22

Công tác xã hội

7760101

120

4

955.000

28.650.000

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

120

4

955.000

28.650.000

24

Quản lý nhà nước

7310205

120

4

955.000

28.650.000

25

Luật*

7380101

120

4

895.000

26.850.000

26

Quản lý đất đai

7850103

120

4

955.000

28.650.000

27

Công nghệ thông tin

7480201

128

4

979.688

31.350.000

28

Kỹ thuật phần mềm

7480103

128

4

979.688

31.350.000

29

Kiến trúc

7580101

150

4.5

940.500

31.350.000

30

Kỹ thuật xây dựng

7580201

150

4.5

940.500

31.350.000

31

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

120

4

1.045.000

31.350.000

32

Ngôn ngữ Anh

7220201

120

4

955.000

28.650.000

33

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

120

4

955.000

28.650.000

34

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

120

4

955.000

28.650.000

35

Công nghệ sinh học

7420201

120

4

965.000

28.950.000

36

Hoá học

7440112

120

4

965.000

28.950.000

37

Công nghệ thực phẩm

7540101

120

4

1.045.000

31.350.000

38

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

150

4.5

940.500

31.350.000

39

Kỹ thuật điện

7520201

150

4.5

940.500

31.350.000

40

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

150

4.5

940.500

31.350.000

41

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

150

4.5

940.500

31.350.000

42

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

4

895.000

26.850.000

43

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

150

4.5

940.500

31.350.000

44

Tâm lý học giáo dục

7310403

120

4

955.000

28.650.000

45

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

7480205

128

4

979.688

31.350.000

46

Kỹ thuật cơ khí

7520103

150

4.5

940.500

31.350.000

47

Vật lý học

7440102

120

4

965.000

28.950.000

48

Công nghệ vật liệu

7510402

120

4

1.045.000

31.350.000

49

Sư phạm Toán

7140209

120

4

895.000

26.850.000

50

Công nghệ giáo dục

7140103

120

4

895.000

26.850.000

51

Huấn luyện thể thao

7810302

120

4

955.000

28.650.000

B. Học phí trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2025 - 2026

Trường Đại học Thủ Dầu Một đã  đưa ra thông báo số 42/TB-ĐHTDM ngày 26 tháng 9 năm 2025 về việc thu học phí  năm học 2025 – 2026, dưới đây là thông tin chi tiết về mức học phí áp dụng cho sinh viên hệ chính quy và thường xuyên.

Trường Đại học Thủ Dầu Một quy định mức thu học phí được tính theo đơn vị Đồng/tín chỉ và áp dụng phân loại theo từng khối ngành đào tạo.

Mức Học phí Hệ Chính quy Năm học 2025 - 2026

Khối Ngành Học phí/Tín chỉ (VNĐ)
Nghệ thuật 760.000
Các học phần thuộc nhóm Kiến thức chung (Triết học, Lịch sử Đảng, Giáo dục thể chất,...) 760.000
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 795.000
Kinh doanh và quản lý, Pháp luật 795.000
Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Du lịch, Môi trường, v.v. 845.000
Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên 855.000
Toán và thống kê, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Kiến trúc, Xây dựng, Nông lâm, Thú y (Các ngành còn lại cùng khối ngành V) 832.500
Toán học, Quản lý công nghiệp, Logistics, Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm. 925.000

Học phí cho Chương trình Đặc biệt và Ngoại ngữ: 

+ Học phần Giáo dục Quốc phòng An ninh: 1.200.000 VNĐ (áp dụng cho toàn khóa học).

+ Học phần giảng dạy bằng Tiếng Anh: Sinh viên học các học phần giảng dạy bằng tiếng Anh sẽ đóng mức phí cao hơn mức chính quy thông thường. Ví dụ:

Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Pháp luật:  1.113.000 VNĐ/tín chỉ.

Khối ngành Công nghệ (trọng điểm): 1.295.000 VNĐ/tín chỉ.

Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) công bố mức học phí tính theo tín chỉ và phân loại theo khối ngành cho năm học 2025 - 2026 cho thấy sự minh bạch và linh hoạt trong cơ cấu tài chính. Với mức thu cho các học phần kiến thức chung chỉ 760.000 VNĐ/tín chỉ và các ngành trọng điểm như Công nghệ/Logistics là 925.000 VNĐ/tín chỉ (hệ chính quy) , TDMU duy trì mức phí rất cạnh tranh trong khối đại học công lập tự chủ. Đặc biệt, chính sách cấp bù học phí cho sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP củng cố vai trò là trường đại học công lập và sự hỗ trợ mạnh mẽ của Nhà nước đối với người học.

C. Học phí chính thức trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2024 - 2025

Mức Học phí Hệ Chính Quy và Hệ Thường Xuyên

Học phí được chia thành hai mức rõ rệt: Học phần giảng dạy bằng tiếng Việt (Hệ chính quy, hệ thường xuyên) và Học phần giảng dạy bằng tiếng Anh.

Khối Ngành Học phí Hệ Chính quy, Thường xuyên (VNĐ/tín chỉ) Học phí Học phần Giảng dạy Tiếng Anh (VNĐ/tín chỉ)
Các Học phần Kiến thức chung¹ 600.000 600.000
Nghệ thuật 675.000 945.000
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 705.000 987.000
Kinh doanh và quản lý, Pháp luật 705.000 987.000
Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Dịch vụ xã hội, Môi trường và bảo vệ môi trường 750.000 1.050.000
Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên 760.000 1.064.000
Toán và thống kê, Máy tính và Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và xây dựng 820.000 1.148.000

+ Học phí Học lại: Mức học phí học lại được xác định bằng mức học phí học đúng tiến độ nhân với hệ số 1.1

+ Học phần Tiếng Anh, Kiến thức chung: Các học phần tiếng Anh và kiến thức chung (dạy bằng tiếng Việt, kỹ năng) áp dụng mức học phí như hệ chính quy thông thường.

D. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí
(năm học)

Đại học Cần Thơ

Xem chi tiết

~22.9 - 40 triệu VNĐ/năm

Đại học Kinh tế - Luật (ĐHQGTPHCM)

Xem chi tiết

~ 31.5 - 35 triệu VNĐ/năm

Đại học Công nghiệp TP.HCM

Xem chi tiết

34 - 36 triệu VNĐ/năm

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Xem chi tiết

34 - 38 triệu VNĐ/năm

Đại học Tôn Đức Thắng

Xem chi tiết

30- 35 triệu VNĐ/năm

Chương trình đào tạo

STT

Ngành

Mã Ngành

Tổ hợp xét tuyển

1

Quản trị kinh doanh **

7340101

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

2

Marketing

7340115

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

3

Kế toán **

7340301

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

4

Kiểm toán

7340302

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

5

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

6

Tài chính – Ngân hàng **

7340201

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng *

7510605

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

8

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26

9

Kỹ thuật phần mềm **

7480103

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26

10

Kỹ thuật điện **

7520201

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

11

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

12

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07

14

Kiến trúc *

7580101

A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02

15

Du lịch

7810101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

16

Ngôn ngữ Anh *

7220201

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81

17

Ngôn ngữ Trung Quốc *

7220204

D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81

18

Luật *

7380101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74

19

Quản lý nhà nước *

7310205

C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74

20

Quan hệ quốc tế

7310206

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

21

Quản lý Tài nguyên và Môi trường *

7850101

A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12

22

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16

23

Công tác xã hội *

7760101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

24

Tâm lý học *

7310401

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

25

Hóa học **

7440112

A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12

26

Toán học *

7460101

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X06

27

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, D09, X10, X12

28

Giáo dục Tiểu học *

7140202

A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01

29

Giáo dục Mầm non *

7140201

M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06

30

Sư phạm Ngữ văn *

7140217

C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74

31

Kỹ thuật xây dựng *

7580201

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12

32

Thiết kế đồ họa *

7210403

A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02

33

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12

34

Quản lý đất đai *

7850103

A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12

35

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220201

A01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81

36

Truyền thông đa phương tiện

7320104

C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74

37

Quản lý Công nghiệp *

7510601

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

38

Âm nhạc

7210405

N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07

39

Giáo dục học *

7140101

C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

40

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12

41

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73

42

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, a01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09

43

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12

44

Tâm lý học giáo dục

7310403

00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74

45

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

7480205

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26

46

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08

47

Vật lý học

7440102

A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08

48

Công nghệ vật liệu

7510402

A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11

Một số hình ảnh

Trường Đại Học Thủ Dầu Một

Đại học Thủ Dầu Một - Cơ sở 2 (Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương)

Đại học Thủ Dầu Một sẽ tự chủ vào năm 2020

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ