Đề án tuyển sinh trường Đại học Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Information Technology (VNUHCM UIT)
  • Mã trường: QSC
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Đào tạo Quốc tế
  • Địa chỉ: KP 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028) 372.52.002
  • Email: info@uit.edu.vn
  • Website: https://www.uit.edu.vn/
  • Facebook:  www.facebook.com/UIT.Fanpage/

Thông tin tuyển sinh

Tuyển sinh 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin TPHCM chủ yếu sử dụng 2 phương thức tuyển sinh

Phương thức 1, tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, dành cho học sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia (Toán, Tin, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh, Tiếng Nhật, Lịch sử, Địa lý…), Olympic khoa học quốc tế và các đối tượng theo quy định hiện hành.

Điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Ngành xét tuyển
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh trong thời gian học tập ở bậc THPT;- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic Khoa học Quốc tế (Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học) trong thời gian học tập ở bậc THPT; Tất cả các ngành (ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không xét tuyển thẳng môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không xét tuyển thẳng môn Hóa học)
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Sinh học trong thời gian học tập ở bậc THPT;- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic (Sinh học) trong thời gian học tập ở bậc THPT; - Khoa học Dữ liệu- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu- Hệ thống Thông tin- Hệ thống Thông tin (Chương trình tiên tiến)
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Nhật trong thời gian học tập ở bậc THPT; Công nghệ Thông tin Việt Nhật
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Lịch sử, Địa lý trong thời gian học tập ở bậc THPT. Truyền thông Đa phương tiện

 

Phương thức 2, nhà trường xét tuyển tổng hợp với công thức xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Hs1 × THPT + Hs2 × ĐGNL + Hs3 × HB + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, hệ số thành phần điểm:

Hs1 = 47,5%; Hs2 = 47,5%; Hs3 = 5%.

Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 100, mức tối đa là 100 điểm.

1. Các thành phần điểm xét tuyển tuyển sinh 2026:

- Thành phần điểm trung học phổ thông (THPT)

THPT_ĐT: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành).

THPT_QĐ: Điểm THPT quy đổi từ điểm thi đánh giá năng lực (ĐGNL) theo phương pháp bách phân vị.

THPT_QT: Điểm tốt nghiệp THPT theo chương trình quốc tế (A-level, IB,…).

- Thành phần điểm đánh giá năng lực (ĐGNL)

ĐGNL_ĐT: Điểm thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2026 của thí sinh.

ĐGNL_QĐ: Điểm ĐGNL quy đổi từ điểm thi tốt nghiệp THPT theo phương pháp bách phân vị.

ĐGNL_QT: Điểm của chứng chỉ quốc tế đánh giá năng lực (SAT, ACT,…).

- Thành phần điểm học bạ (HB):

         Điểm trung bình 3 năm kết quả học tập THPT các môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành.

Nguyên tắc xác định điểm thành phần:

  +      THPT = Max (THPT_ĐT, THPT_QĐ, THPT_QT)

 Nếu thí sinh không có điểm thi tốt nghiệp THPT thì THPT_ĐT = 0.

  +     ĐGNL = Max (ĐGNL_ĐT, ĐGNL_QĐ, ĐGNL_QT)

 Nếu thí sinh không có điểm thi đánh giá năng lực thì ĐGNL_ĐT = 0.

=> Việc áp dụng nguyên tắc lấy điểm cao nhất trong từng nhóm thành phần nhằm đảm bảo quyền lợi tối đa cho thí sinh, đồng thời tăng tính linh hoạt và công bằng trong xét tuyển.

- Điểm cộng: tối đa 10 điểm trên thang điểm 100; áp dụng với thí sinh đạt huy chương tại các kỳ thi Olympic quốc tế, đạt giải tại kỳ thi chọn học sinh giỏi...

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 60 A01, D01, X26, D09, D10, X02
2 7340122 Thương mại điện tử 140 A00, A01, D01, X26, X06, D07
3 7460108 Khoa học dữ liệu 80 A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02
4 7460108_TA Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 50 A01, D01, X26, D07
5 7480101 Khoa học máy tính 280 A00, A01, D01, D07, X06, X26
6 7480101_TA Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 50 A01, D01, X26, D07
7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 200 A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14
8 7480103 Kỹ thuật phần mềm 240 A00, A01, D01, X26, X06, D07
9 7480103_TA Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 50 A01, D01, X26, D07
10 7480104 Hệ thống thông tin 180 A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08
11 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) 80 A01, D01, X26, D07, D08
12 7480106 Kỹ thuật máy tính 220 A00, A01, X06, X26
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 40 A00, A01, D01, X26, X06, D07
14 7480201 Công nghệ thông tin 120 A00, A01, D01, X26, X06, D07
15 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 130 A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06
16 7480202 An toàn thông tin 180 A00, A01, D01, X26, X06, D07
17 7480202_TA An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 50 A01, D01, X26, D07
18 752020A1 Thiết kế Vi mạch 50 A00, A01, X06, X26
19 752020A1 Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 100 A01, X26
20 7480103_QT Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế) 20 Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng

 

    Ngoài hai phương thức trên, trường thực hiện xét tuyển theo tiêu chí riêng đối với sinh viên quốc tế và các chương trình liên kết quốc tế.

   Tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2026 dự kiến trải rộng ở các ngành mũi nhọn như: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Thiết kế vi mạch, Kỹ thuật máy tính, Thương mại điện tử, Truyền thông đa phương tiện… cùng các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và chương trình tiên tiến.

2. Chỉ tiêu tuyển sinh 2026 chương trình liên kết quốc tế

   Ngoài ra, trường dự kiến tuyển sinh 20 chỉ tiêu ngành Kỹ thuật phần mềm dành cho sinh viên quốc tế đến từ các quốc gia ASEAN.

   Việc tuyển sinh sinh viên quốc tế được triển khai nhằm thực hiện nghị quyết của Đảng, chiến lược phát triển của Đại học Quốc gia TPHCM và định hướng hội nhập quốc tế của Nhà trường.

   Song song với tuyển sinh trong nước, trường tiếp tục triển khai các chương trình liên kết quốc tế.

   Chương trình liên kết với Birmingham City University (Vương quốc Anh), tuyển sinh ngành Khoa học máy tính (60 chỉ tiêu) và ngành An toàn thông tin (30 chỉ tiêu).

  Chương trình liên kết với University of Newcastle (Úc), tuyển sinh ngành Kỹ thuật máy tính (Kỹ thuật hệ thống máy tính) với 40 chỉ tiêu.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG-HCM năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A01; D01; X26; D09; D10; D07 25  
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26; X06; D07 24.57  
3 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 27.7  
4 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X26; X06; D07 27.2  
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 24  
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26; X06; D07 26  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 24.7  
8 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) A01; D01; X26; D07; D08 24.2  
9 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 25.3  
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X26; X06; D07 29.6  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 26.6  
12 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 24.2  
13 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 26.27  
14 752020A1 Thiết kế Vi mạch A00; A01; X06; X26 27  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện   911  
2 7340122 Thương mại điện tử   889  
3 7460108 Khoa học dữ liệu   1010  
4 7480101 Khoa học máy tính   993  
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   854  
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm   946  
7 7480104 Hệ thống thông tin   891  
8 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến)   867  
9 7480106 Kỹ thuật máy tính   923  
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo   1098  
11 7480201 Công nghệ thông tin   969  
12 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật   867  
13 7480202 An toàn thông tin   956  
14 752020A1 Thiết kế Vi mạch   984  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ƯTXT, XT thẳng năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A01; D01; D09; D10; X02; X26 27.97 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
2 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A01; D01; D09; D10; X02; X26 27.97 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26; X06; D07 27.75 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26; X06; D07 27.75 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
5 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 29.14 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
6 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 29.14 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.9 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
8 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.9 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
9 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 27.47 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 27.47 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.37 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.37 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
13 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 27.81 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
14 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 27.81 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
15 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) A01; D01; X26; D07; D08 27.58 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
16 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) A01; D01; X26; D07; D08 27.58 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
17 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 28.1 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
18 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 28.1 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X26; X06; D07 29.91 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X26; X06; D07 29.91 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.64 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.64 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
23 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 27.58 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
24 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 27.58 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
25 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.48 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
26 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.48 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
27 752020A1 Thiết kế Vi mạch A00; A01; X06; X26 28.8 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
28 752020A1 Thiết kế Vi mạch A00; A01; X06; X26 28.8 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM

4. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện   1360 SAT
2 7320104 Truyền thông Đa phương tiện   30 ACT
3 7340122 Thương mại điện tử   29 ACT
4 7340122 Thương mại điện tử   1340 SAT
5 7460108 Khoa học dữ liệu   29 ACT
6 7460108 Khoa học dữ liệu   1344 SAT
7 7480101 Khoa học máy tính   29 ACT
8 7480101 Khoa học máy tính   1344 SAT
9 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   29 ACT
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   1344 SAT
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm   29 ACT
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm   1344 SAT
13 7480104 Hệ thống thông tin   1344 SAT
14 7480104 Hệ thống thông tin   29 ACT
15 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến)   1344 SAT
16 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến)   29 ACT
17 7480106 Kỹ thuật máy tính   1344 SAT
18 7480106 Kỹ thuật máy tính   29 ACT
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo   1440 SAT
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo   32 ACT
21 7480201 Công nghệ thông tin   1344 SAT
22 7480201 Công nghệ thông tin   29 ACT
23 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật   30 ACT
24 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật   1360 SAT
25 7480202 An toàn thông tin   1344 SAT
26 7480202 An toàn thông tin   29 ACT
27 752020A1 Thiết kế Vi mạch   1344 SAT
28 752020A1 Thiết kế Vi mạch   29 ACT
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG-HCM năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A01; D01; X26; D09; D10; D07 25  
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26; X06; D07 24.57  
3 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 27.7  
4 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X26; X06; D07 27.2  
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 24  
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26; X06; D07 26  
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 24.7  
8 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) A01; D01; X26; D07; D08 24.2  
9 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 25.3  
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X26; X06; D07 29.6  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 26.6  
12 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 24.2  
13 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 26.27  
14 752020A1 Thiết kế Vi mạch A00; A01; X06; X26 27  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện   911  
2 7340122 Thương mại điện tử   889  
3 7460108 Khoa học dữ liệu   1010  
4 7480101 Khoa học máy tính   993  
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   854  
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm   946  
7 7480104 Hệ thống thông tin   891  
8 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến)   867  
9 7480106 Kỹ thuật máy tính   923  
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo   1098  
11 7480201 Công nghệ thông tin   969  
12 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật   867  
13 7480202 An toàn thông tin   956  
14 752020A1 Thiết kế Vi mạch   984  

3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A01; D01; D09; D10; X02; X26 27.97 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
2 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A01; D01; D09; D10; X02; X26 27.97 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26; X06; D07 27.75 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26; X06; D07 27.75 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
5 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 29.14 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
6 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 29.14 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.9 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
8 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.9 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
9 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 27.47 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 27.47 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.37 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.37 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
13 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 27.81 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
14 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 27.81 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
15 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) A01; D01; X26; D07; D08 27.58 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
16 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) A01; D01; X26; D07; D08 27.58 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
17 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 28.1 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
18 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 28.1 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X26; X06; D07 29.91 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X26; X06; D07 29.91 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.64 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.64 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
23 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 27.58 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
24 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 27.58 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
25 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.48 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT
26 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 28.48 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
27 752020A1 Thiết kế Vi mạch A00; A01; X06; X26 28.8 Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM
28 752020A1 Thiết kế Vi mạch A00; A01; X06; X26 28.8 Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT

4. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện   1360 SAT
2 7320104 Truyền thông Đa phương tiện   30 ACT
3 7340122 Thương mại điện tử   1340 SAT
4 7340122 Thương mại điện tử   29 ACT
5 7460108 Khoa học dữ liệu   29 ACT
6 7460108 Khoa học dữ liệu   1344 SAT
7 7480101 Khoa học máy tính   29 ACT
8 7480101 Khoa học máy tính   1344 SAT
9 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   29 ACT
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   1344 SAT
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm   29 ACT
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm   1344 SAT
13 7480104 Hệ thống thông tin   29 ACT
14 7480104 Hệ thống thông tin   1344 SAT
15 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến)   1344 SAT
16 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến)   29 ACT
17 7480106 Kỹ thuật máy tính   1344 SAT
18 7480106 Kỹ thuật máy tính   29 ACT
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo   1440 SAT
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo   32 ACT
21 7480201 Công nghệ thông tin   1344 SAT
22 7480201 Công nghệ thông tin   29 ACT
23 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật   1360 SAT
24 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật   30 ACT
25 7480202 An toàn thông tin   1344 SAT
26 7480202 An toàn thông tin   29 ACT
27 752020A1 Thiết kế Vi mạch   29 ACT
28 752020A1 Thiết kế Vi mạch   1344 SAT

C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG-HCM năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Ngân hàng TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Ngày 22/8, trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM thông báo điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023 theo phương thức xét điểm thi THPT. Tra cứu điểm chuẩn ĐH Công nghệ thông tin TPHCM 2023 nhanh nhất bên dưới

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 26.3  
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26.9  
3 7480201_N Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) A00; A01; D01; D06; D07 25.9  
4 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 26.1  
5 7480104_TT Hệ thống thông tin (Tiên Tiến) A00; A01; D07 25.4  
6 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 27.1  
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 26.9  
8 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01 25.6  
9 7480106-TKVM Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành thiết kế vi mạch) A00; A01 25.4  
10 7480106-IOT Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống Nhúng và Iot) A00; A01 25.6  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 26.9  
12 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 25.4  
13 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25.8  
14 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 27.8

- Điểm chuẩn 14 ngành của trường có mức từ 15,4 đến 27,8 điểm (tùy ngành), trong đó ngành trí tuệ nhân tạo có có điểm trủng tuyển cao nhất. 

Học phí

A. Học phí Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2025 - 2026

Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHCNTT) thuộc Đại học Quốc gia TP.HCM đã ban hành các quyết định quy định mức thu học phí cho các chương trình đào tạo trình độ đại học áp dụng cho năm học 2025-2026. Các mức học phí này được phân loại chi tiết theo chương trình đào tạo, khóa áp dụng, và hình thức học (học mới trong học kỳ chính, học lại/cải thiện điểm, và học kỳ hè/ngoài giờ hành chính).

Chương trình Tiên tiến (CTTT)

Nội dung thu Mức thu học phí Khóa áp dụng
Học phí tính theo tín chỉ 1.500.000 đồng/Tín chỉ học phí Khóa 2020 trở về trước
Học phí học kỳ 50.000.000 đồng/Năm học Khóa 2021, 2024
Học phí học kỳ 55.000.000 đồng/Năm học Khóa 2022, 2023, 2025

Chương trình Chất lượng cao (CLC)

Nội dung thu Mức thu
Giáo dục thể chất, Các môn Lý luận chính trị, Các môn học chung với CQ chương trình chuẩn 1.150.000 đồng/Tín chỉ học phí
Giảng dạy bằng tiếng Việt (học riêng của CLC), Các môn ngoại ngữ 1.300.000 đồng/Tín chỉ học phí
Giảng dạy bằng tiếng Anh (học riêng của CLC) 1.500.000 đồng/Tín chỉ học phí

Chương trình Chuẩn, Việt – Nhật, Cử nhân/Kỹ sư Tài năng

Nội dung thu Khóa áp dụng Mức thu
Học phí học mới Khóa 2025 37.000.000 đồng/Năm học
Học phí học mới, học lại, học cải thiện điểm Khóa 2022 đến khóa 2024 1.150.000 đồng/Tín chỉ học phí
Học phí học mới, học lại, học cải thiện điểm Khóa 2021 580.000 đồng/Tín chỉ học phí
Học phí học mới, học lại, học cải thiện điểm Khóa 2020 trở về trước 500.000 đồng/Tín chỉ học phí
Học lại, học cải thiện điểm các môn Lý luận chính trị Tất cả các khóa 1.150.000 đồng/Tín chỉ học phí

Đại học Văn bằng hai chính quy (VB2CQ) và Cử nhân Liên thông

Văn bằng hai chính quy ngành Công nghệ Thông tin

Mức thu học phí trình độ đào tạo đại học chính quy Văn bằng hai ngành Công nghệ Thông tin năm học 2025-2026 là:

+ Học phí học kỳ: 40.000.000 đồng/Năm học.

+ Học phí học lại, học cải thiện điểm: 1.200.000 đồng/Tín chỉ học phí.

Cử nhân Liên thông ngành Công nghệ Thông tin

Mức thu học phí trình độ đào tạo đại học Cử nhân liên thông ngành Công nghệ Thông tin năm học 2025-2026 là:

+ Học phí học kỳ: 40.000.000 đồng/Năm học.

+ Học phí học lại, học cải thiện điểm: 1.200.000 đồng/Tín chỉ học phí

B. Học phí Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2024 - 2025

Học phí Chương trình Chuẩn, Cử nhân Tài năng, Kỹ sư Tài năng

Khóa áp dụng Nội dung thu Mức thu
Khóa 2021 trở về sau Học phí học mới, học lại, học cải thiện điểm 1.470.000 đồng/Tín chỉ học phí
Khóa 2020 trở về trước Học phí học mới, học lại, học cải thiện điểm 757.500 đồng/Tín chỉ học phí

Học phí Chương trình Chất lượng cao (CLC)

Nội dung thu Mức thu
Giáo dục thể chất, Các môn Lý luận chính trị, Các môn học chung với CQ chương trình chuẩn 980.000 đồng/Tín chỉ học phí
Giảng dạy bằng tiếng Việt (học riêng của CLC), Các môn ngoại ngữ 1.200.000 đồng/Tín chỉ học phí
Giảng dạy bằng tiếng Anh (học riêng của CLC) 1.300.000 đồng/Tín chỉ học phí

Học phí Chương trình Tiên tiến (CTTT)

Nội dung thu Mức thu học phí Khóa áp dụng
Học phí tính theo tín chỉ 1.300.000 đồng/Tín chỉ học phí Khóa 2019 trở về trước
Học phí học kỳ 50.000.000 đồng/Năm học Khóa 2020 trở về sau (bao gồm Khóa 2024)

Mức học phí dành cho hệ Văn bằng hai chính quy (VB2CQ)  Cử nhân Liên thông ngành Công nghệ Thông tin được nhà trường quy định thống nhất cho tất cả các khóa tuyển sinh. Cụ thể, học phí chính khóa là 40.000.000 đồng cho mỗi năm học, áp dụng chung cho toàn bộ sinh viên theo học chương trình này. Đối với các môn học lại hoặc học cải thiện điểm, mức thu được tính là 1.200.000 đồng cho mỗi tín chỉ học phí, đảm bảo tính minh bạch và công bằng giữa các khóa.

Đối với chương trình Liên kết với Đại học Birmingham City (BCU) – Vương quốc Anh, mức học phí được chia thành hai giai đoạn và có sự khác biệt giữa các khóa tuyển sinh. Với khóa 2024, ở giai đoạn 1 (04 học kỳ đầu), sinh viên sẽ đóng 830.000 đồng cho mỗi CATS (Credit Accumulation and Transfer Scheme), không bao gồm các môn học theo quy định riêng của BCU. Riêng học kỳ thứ 5 (thực tập), học phí được ấn định là 10.000.000 đồng/học kỳ. Sang giai đoạn 2 (02 học kỳ cuối), mức thu sẽ được áp dụng theo quy định học phí của Đại học Birmingham City.

Đối với các khóa tuyển sinh trước năm 2024, mức học phí được duy trì theo biểu cũ: 10.000.000 đồng/học kỳ cho 4 học kỳ đầu, 8.000.000 đồng/học kỳ cho học kỳ thực tập (thứ 5), và 65.000.000 đồng/học kỳ cho hai học kỳ cuối của giai đoạn liên kết. Cách tính này phản ánh sự điều chỉnh học phí theo từng giai đoạn hợp tác đào tạo, đồng thời đảm bảo sự hài hòa giữa chất lượng đào tạo trong nước và quốc tế.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Trường Đại học Bách khoa (ĐHQG-HCM)

Xem chi tiết

30 - 60 triệu VNĐ/năm

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG-HCM)

Xem chi tiết

31 - 59.6 triệu VNĐ/năm

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

Xem chi tiết

32.6 - 58 triệu VNĐ/năm

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM)

Xem chi tiết

29.6 - 62.5 triệu VNĐ/năm

Trường Đại học FPT (Cơ sở TP.HCM, Cần Thơ)

Xem chi tiết

57.4 triệu VNĐ/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 60 ĐGNL HCMCCQT  
Ưu Tiên A01; D01; D09; D10; X02; X26
ĐT THPT A01; D01; X26; D09; D10; D07
2 7340122 Thương mại điện tử 140 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07
3 7460108 Khoa học dữ liệu 80 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02
4 7480101 Khoa học máy tính 280 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 200 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm 240 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07
7 7480104 Hệ thống thông tin 180 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08
8 7480104_TT Hệ thống thông tin (tiên tiến) 80 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A01; D01; X26; D07; D08
9 7480106 Kỹ thuật máy tính 220 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; X06; X26
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo 40 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07
11 7480201 Công nghệ thông tin 120 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07
12 7480201_VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 130 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06
13 7480202 An toàn thông tin 180 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; D01; X26; X06; D07
14 752020a1 Thiết kế Vi mạch 100 ĐGNL HCMCCQT  
ĐT THPTƯu Tiên A00; A01; X06; X26

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ