Đề án tuyển sinh trường Đại học Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
- Tên tiếng Anh: University of Information Technology (VNUHCM UIT)
- Mã trường: QSC
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Đào tạo Quốc tế
- Địa chỉ: KP 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: (028) 372.52.002
- Email: info@uit.edu.vn
- Website: https://www.uit.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/UIT.Fanpage/
Thông tin tuyển sinh
Tuyển sinh 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin TPHCM chủ yếu sử dụng 2 phương thức tuyển sinh
Phương thức 1, tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, dành cho học sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia (Toán, Tin, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh, Tiếng Nhật, Lịch sử, Địa lý…), Olympic khoa học quốc tế và các đối tượng theo quy định hiện hành.
| Điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển | Ngành xét tuyển |
|---|---|
| - Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh trong thời gian học tập ở bậc THPT;- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic Khoa học Quốc tế (Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học) trong thời gian học tập ở bậc THPT; | Tất cả các ngành (ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không xét tuyển thẳng môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không xét tuyển thẳng môn Hóa học) |
| - Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Sinh học trong thời gian học tập ở bậc THPT;- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic (Sinh học) trong thời gian học tập ở bậc THPT; | - Khoa học Dữ liệu- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu- Hệ thống Thông tin- Hệ thống Thông tin (Chương trình tiên tiến) |
| Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Nhật trong thời gian học tập ở bậc THPT; | Công nghệ Thông tin Việt Nhật |
| Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Lịch sử, Địa lý trong thời gian học tập ở bậc THPT. | Truyền thông Đa phương tiện |
Phương thức 2, nhà trường xét tuyển tổng hợp với công thức xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Hs1 × THPT + Hs2 × ĐGNL + Hs3 × HB + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó, hệ số thành phần điểm:
Hs1 = 47,5%; Hs2 = 47,5%; Hs3 = 5%.
Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 100, mức tối đa là 100 điểm.
1. Các thành phần điểm xét tuyển tuyển sinh 2026:
- Thành phần điểm trung học phổ thông (THPT)
THPT_ĐT: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành).
THPT_QĐ: Điểm THPT quy đổi từ điểm thi đánh giá năng lực (ĐGNL) theo phương pháp bách phân vị.
THPT_QT: Điểm tốt nghiệp THPT theo chương trình quốc tế (A-level, IB,…).
- Thành phần điểm đánh giá năng lực (ĐGNL)
ĐGNL_ĐT: Điểm thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2026 của thí sinh.
ĐGNL_QĐ: Điểm ĐGNL quy đổi từ điểm thi tốt nghiệp THPT theo phương pháp bách phân vị.
ĐGNL_QT: Điểm của chứng chỉ quốc tế đánh giá năng lực (SAT, ACT,…).
- Thành phần điểm học bạ (HB):
Điểm trung bình 3 năm kết quả học tập THPT các môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành.
Nguyên tắc xác định điểm thành phần:
+ THPT = Max (THPT_ĐT, THPT_QĐ, THPT_QT)
Nếu thí sinh không có điểm thi tốt nghiệp THPT thì THPT_ĐT = 0.
+ ĐGNL = Max (ĐGNL_ĐT, ĐGNL_QĐ, ĐGNL_QT)
Nếu thí sinh không có điểm thi đánh giá năng lực thì ĐGNL_ĐT = 0.
=> Việc áp dụng nguyên tắc lấy điểm cao nhất trong từng nhóm thành phần nhằm đảm bảo quyền lợi tối đa cho thí sinh, đồng thời tăng tính linh hoạt và công bằng trong xét tuyển.
- Điểm cộng: tối đa 10 điểm trên thang điểm 100; áp dụng với thí sinh đạt huy chương tại các kỳ thi Olympic quốc tế, đạt giải tại kỳ thi chọn học sinh giỏi...
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 60 | A01, D01, X26, D09, D10, X02 |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 140 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 |
| 4 | 7460108_TA | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 50 | A01, D01, X26, D07 |
| 5 | 7480101 | Khoa học máy tính | 280 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
| 6 | 7480101_TA | Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 50 | A01, D01, X26, D07 |
| 7 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 200 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14 |
| 8 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 |
| 9 | 7480103_TA | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 50 | A01, D01, X26, D07 |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 180 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 |
| 11 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 80 | A01, D01, X26, D07, D08 |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 220 | A00, A01, X06, X26 |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 120 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 |
| 15 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 130 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06 |
| 16 | 7480202 | An toàn thông tin | 180 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 |
| 17 | 7480202_TA | An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 50 | A01, D01, X26, D07 |
| 18 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | 50 | A00, A01, X06, X26 |
| 19 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 100 | A01, X26 |
| 20 | 7480103_QT | Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế) | 20 | Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng |
Ngoài hai phương thức trên, trường thực hiện xét tuyển theo tiêu chí riêng đối với sinh viên quốc tế và các chương trình liên kết quốc tế.
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2026 dự kiến trải rộng ở các ngành mũi nhọn như: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Thiết kế vi mạch, Kỹ thuật máy tính, Thương mại điện tử, Truyền thông đa phương tiện… cùng các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và chương trình tiên tiến.
2. Chỉ tiêu tuyển sinh 2026 chương trình liên kết quốc tế
Ngoài ra, trường dự kiến tuyển sinh 20 chỉ tiêu ngành Kỹ thuật phần mềm dành cho sinh viên quốc tế đến từ các quốc gia ASEAN.
Việc tuyển sinh sinh viên quốc tế được triển khai nhằm thực hiện nghị quyết của Đảng, chiến lược phát triển của Đại học Quốc gia TPHCM và định hướng hội nhập quốc tế của Nhà trường.
Song song với tuyển sinh trong nước, trường tiếp tục triển khai các chương trình liên kết quốc tế.
Chương trình liên kết với Birmingham City University (Vương quốc Anh), tuyển sinh ngành Khoa học máy tính (60 chỉ tiêu) và ngành An toàn thông tin (30 chỉ tiêu).
Chương trình liên kết với University of Newcastle (Úc), tuyển sinh ngành Kỹ thuật máy tính (Kỹ thuật hệ thống máy tính) với 40 chỉ tiêu.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; X26; D09; D10; D07 | 25 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 24.57 | |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 27.7 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.2 | |
| 5 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 24 | |
| 6 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 24.7 | |
| 8 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 24.2 | |
| 9 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 25.3 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.6 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26.6 | |
| 12 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 24.2 | |
| 13 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26.27 | |
| 14 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 27 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 911 | ||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 889 | ||
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 1010 | ||
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 993 | ||
| 5 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 854 | ||
| 6 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 946 | ||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 891 | ||
| 8 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 867 | ||
| 9 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 923 | ||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 1098 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 969 | ||
| 12 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 867 | ||
| 13 | 7480202 | An toàn thông tin | 956 | ||
| 14 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | 984 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | 27.97 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | 27.97 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.75 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.75 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 29.14 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 29.14 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.9 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.9 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 9 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 27.47 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 27.47 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.37 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.37 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 13 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 27.81 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 27.81 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 15 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 27.58 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 16 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 27.58 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 28.1 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 28.1 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.91 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.91 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.64 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.64 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 23 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 27.58 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 24 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 27.58 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 25 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.48 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 26 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.48 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 27 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 28.8 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 28 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 28.8 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 1360 | SAT | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 30 | ACT | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | 29 | ACT | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | 1340 | SAT | |
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 29 | ACT | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 1344 | SAT | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 29 | ACT | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 1344 | SAT | |
| 9 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 29 | ACT | |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 1344 | SAT | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 29 | ACT | |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 1344 | SAT | |
| 13 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 1344 | SAT | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 29 | ACT | |
| 15 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 1344 | SAT | |
| 16 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 29 | ACT | |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 1344 | SAT | |
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 29 | ACT | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 1440 | SAT | |
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 32 | ACT | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 1344 | SAT | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 29 | ACT | |
| 23 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 30 | ACT | |
| 24 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 1360 | SAT | |
| 25 | 7480202 | An toàn thông tin | 1344 | SAT | |
| 26 | 7480202 | An toàn thông tin | 29 | ACT | |
| 27 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | 1344 | SAT | |
| 28 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | 29 | ACT |
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; X26; D09; D10; D07 | 25 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 24.57 | |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 27.7 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.2 | |
| 5 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 24 | |
| 6 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 24.7 | |
| 8 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 24.2 | |
| 9 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 25.3 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.6 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26.6 | |
| 12 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 24.2 | |
| 13 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26.27 | |
| 14 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 27 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 911 | ||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 889 | ||
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 1010 | ||
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 993 | ||
| 5 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 854 | ||
| 6 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 946 | ||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 891 | ||
| 8 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 867 | ||
| 9 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 923 | ||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 1098 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 969 | ||
| 12 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 867 | ||
| 13 | 7480202 | An toàn thông tin | 956 | ||
| 14 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | 984 |
3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | 27.97 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | 27.97 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.75 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.75 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 29.14 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 29.14 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.9 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.9 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 9 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 27.47 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 27.47 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.37 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.37 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 13 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 27.81 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 27.81 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 15 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 27.58 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 16 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 27.58 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 28.1 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 28.1 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.91 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.91 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.64 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.64 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 23 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 27.58 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 24 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 27.58 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 25 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.48 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
| 26 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.48 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 27 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 28.8 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM |
| 28 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 28.8 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT |
4. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 1360 | SAT | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 30 | ACT | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | 1340 | SAT | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | 29 | ACT | |
| 5 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 29 | ACT | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 1344 | SAT | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 29 | ACT | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 1344 | SAT | |
| 9 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 29 | ACT | |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 1344 | SAT | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 29 | ACT | |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 1344 | SAT | |
| 13 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 29 | ACT | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 1344 | SAT | |
| 15 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 1344 | SAT | |
| 16 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 29 | ACT | |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 1344 | SAT | |
| 18 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 29 | ACT | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 1440 | SAT | |
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 32 | ACT | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 1344 | SAT | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 29 | ACT | |
| 23 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 1360 | SAT | |
| 24 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 30 | ACT | |
| 25 | 7480202 | An toàn thông tin | 1344 | SAT | |
| 26 | 7480202 | An toàn thông tin | 29 | ACT | |
| 27 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | 29 | ACT | |
| 28 | 752020A1 | Thiết kế Vi mạch | 1344 | SAT |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG-HCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Ngân hàng TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Ngày 22/8, trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM thông báo điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023 theo phương thức xét điểm thi THPT. Tra cứu điểm chuẩn ĐH Công nghệ thông tin TPHCM 2023 nhanh nhất bên dưới
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.9 | |
| 3 | 7480201_N | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A00; A01; D01; D06; D07 | 25.9 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |
| 5 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (Tiên Tiến) | A00; A01; D07 | 25.4 | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 26.9 | |
| 8 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 25.6 | |
| 9 | 7480106-TKVM | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành thiết kế vi mạch) | A00; A01 | 25.4 | |
| 10 | 7480106-IOT | Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống Nhúng và Iot) | A00; A01 | 25.6 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 26.9 | |
| 12 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 14 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 27.8 |
- Điểm chuẩn 14 ngành của trường có mức từ 15,4 đến 27,8 điểm (tùy ngành), trong đó ngành trí tuệ nhân tạo có có điểm trủng tuyển cao nhất.
Học phí
A. Học phí Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2025 - 2026
Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHCNTT) thuộc Đại học Quốc gia TP.HCM đã ban hành các quyết định quy định mức thu học phí cho các chương trình đào tạo trình độ đại học áp dụng cho năm học 2025-2026. Các mức học phí này được phân loại chi tiết theo chương trình đào tạo, khóa áp dụng, và hình thức học (học mới trong học kỳ chính, học lại/cải thiện điểm, và học kỳ hè/ngoài giờ hành chính).
Chương trình Tiên tiến (CTTT)
Chương trình Chất lượng cao (CLC)
Chương trình Chuẩn, Việt – Nhật, Cử nhân/Kỹ sư Tài năng
Đại học Văn bằng hai chính quy (VB2CQ) và Cử nhân Liên thông
Văn bằng hai chính quy ngành Công nghệ Thông tin
Mức thu học phí trình độ đào tạo đại học chính quy Văn bằng hai ngành Công nghệ Thông tin năm học 2025-2026 là:
+ Học phí học kỳ: 40.000.000 đồng/Năm học.
+ Học phí học lại, học cải thiện điểm: 1.200.000 đồng/Tín chỉ học phí.
Cử nhân Liên thông ngành Công nghệ Thông tin
Mức thu học phí trình độ đào tạo đại học Cử nhân liên thông ngành Công nghệ Thông tin năm học 2025-2026 là:
+ Học phí học kỳ: 40.000.000 đồng/Năm học.
+ Học phí học lại, học cải thiện điểm: 1.200.000 đồng/Tín chỉ học phí
B. Học phí Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2024 - 2025
Học phí Chương trình Chuẩn, Cử nhân Tài năng, Kỹ sư Tài năng
Học phí Chương trình Chất lượng cao (CLC)
Học phí Chương trình Tiên tiến (CTTT)
Mức học phí dành cho hệ Văn bằng hai chính quy (VB2CQ) và Cử nhân Liên thông ngành Công nghệ Thông tin được nhà trường quy định thống nhất cho tất cả các khóa tuyển sinh. Cụ thể, học phí chính khóa là 40.000.000 đồng cho mỗi năm học, áp dụng chung cho toàn bộ sinh viên theo học chương trình này. Đối với các môn học lại hoặc học cải thiện điểm, mức thu được tính là 1.200.000 đồng cho mỗi tín chỉ học phí, đảm bảo tính minh bạch và công bằng giữa các khóa.
Đối với chương trình Liên kết với Đại học Birmingham City (BCU) – Vương quốc Anh, mức học phí được chia thành hai giai đoạn và có sự khác biệt giữa các khóa tuyển sinh. Với khóa 2024, ở giai đoạn 1 (04 học kỳ đầu), sinh viên sẽ đóng 830.000 đồng cho mỗi CATS (Credit Accumulation and Transfer Scheme), không bao gồm các môn học theo quy định riêng của BCU. Riêng học kỳ thứ 5 (thực tập), học phí được ấn định là 10.000.000 đồng/học kỳ. Sang giai đoạn 2 (02 học kỳ cuối), mức thu sẽ được áp dụng theo quy định học phí của Đại học Birmingham City.
Đối với các khóa tuyển sinh trước năm 2024, mức học phí được duy trì theo biểu cũ: 10.000.000 đồng/học kỳ cho 4 học kỳ đầu, 8.000.000 đồng/học kỳ cho học kỳ thực tập (thứ 5), và 65.000.000 đồng/học kỳ cho hai học kỳ cuối của giai đoạn liên kết. Cách tính này phản ánh sự điều chỉnh học phí theo từng giai đoạn hợp tác đào tạo, đồng thời đảm bảo sự hài hòa giữa chất lượng đào tạo trong nước và quốc tế.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 60 | ĐGNL HCMCCQT | |
| Ưu Tiên | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; X26; D09; D10; D07 | ||||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 140 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | ||||
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 280 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 5 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 200 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | ||||
| 6 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 180 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | ||||
| 8 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 80 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A01; D01; X26; D07; D08 | ||||
| 9 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 220 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 120 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 12 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 130 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | ||||
| 13 | 7480202 | An toàn thông tin | 180 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 14 | 752020a1 | Thiết kế Vi mạch | 100 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; X06; X26 |


