Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM 2026
Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Tên tiếng Anh: University of Information Technology
Mã trường: QSC
Địa chỉ: KP 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://www.uit.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X14; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X14; X26 | |||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||
| 5 | 7480104 | Hệ thống thông tin | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; D08; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; D08; X06; X26 | |||
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X26 | |||
| 7 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||
| 9 | 7480202 | An toàn thông tin | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||
| 10 | 75202a1 | Thiết kế vi mạch | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X26 | |||
| 11 | 7460108TA | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D07 |
| - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D07 | |||
| 12 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | |||
| 13 | 7480101TA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D07 |
| - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D07 | |||
| 14 | 7480103TA | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D07 |
| - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D07 | |||
| 15 | 7480104TT | Hệ thống thông tin (Tiên tiến) | - | Kết Hợp | A01; D01; D07; D08; X26 |
| - | Kết Hợp | A01; D01; D07; D08; X26 | |||
| 16 | 7480201VN | Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) | - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D06; D07; X06; X26 |
| - | Kết Hợp | A00; A01; D01; D06; D07; X06; X26 | |||
| 17 | 7480202TA | An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D07 |
| - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D07 | |||
| 18 | 75202a1TA | Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - | Kết Hợp | A01; X26 |
| - | Kết Hợp | A01; X26 | |||
| 19 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D09; D10; X02 |
| - | Kết Hợp | A01; D01; X26; D09; D10; X02 |