6.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM) 2026 mới nhất
Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học* | 22.75 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 15.75 | A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non* | 22.99 | M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học* | 24.83 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán | 25.89 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn* | 23.96 | C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 | |
| 7 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.10 | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X71; X70; X72; X73 | |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa* | 21.50 | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | |
| 9 | 7210405 | Âm nhạc | 15.00 | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh* | 22.00 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 12.50 | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.00 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | |
| 13 | 7310205 | Quản lý nhà nước* | 20.75 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 14 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 20.25 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học* | 22.50 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 16 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 21.75 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23.75 | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh** | 21.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 19 | 7340115 | Marketing | 21.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 21.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 21.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng** | 22.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán** | 22.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 21.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 25 | 7380101 | Luật* | 22.00 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 26 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16 | |
| 27 | 7440102 | Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) | 22.00 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 28 | 7440112 | Hoá học** | 19.00 | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | |
| 29 | 7460101 | Toán học* | 25.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | |
| 30 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm** | 20.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.25 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 32 | 7480205 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 18.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.75 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | |
| 34 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 15.00 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11 | |
| 35 | 7510601 | Quản lý công nghiệp* | 21.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | 22.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 37 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 20.75 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08 | |
| 38 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20.75 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | |
| 39 | 7520201 | Kỹ thuật điện** | 20.00 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | |
| 40 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 21.50 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | |
| 41 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | |
| 42 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | |
| 43 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | |
| 44 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09 | |
| 45 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng* | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | |
| 46 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | |
| 47 | 7760101 | Công tác xã hội* | 22.00 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 48 | 7810101 | Du lịch | 21.50 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 49 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15.00 | T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường* | 15.00 | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai* | 15.00 | A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học* | 910.00 | ||
| 2 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 630.00 | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa* | 860.00 | ||
| 4 | 7210405 | Âm nhạc | 600.00 | ||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh* | 880.00 | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 860.00 | ||
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 640.00 | ||
| 8 | 7310205 | Quản lý nhà nước* | 830.00 | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 810.00 | ||
| 10 | 7310401 | Tâm lý học* | 900.00 | ||
| 11 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 870.00 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 950.00 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh** | 840.00 | ||
| 14 | 7340115 | Marketing | 860.00 | ||
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 840.00 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 860.00 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng** | 890.00 | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán** | 910.00 | ||
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 860.00 | ||
| 20 | 7380101 | Luật* | 846.00 | ||
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600.00 | ||
| 22 | 7440102 | Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) | 880.00 | ||
| 23 | 7440112 | Hoá học** | 760.00 | ||
| 24 | 7460101 | Toán học* | 1020.00 | ||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm** | 830.00 | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 730.00 | ||
| 27 | 7480205 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 750.00 | ||
| 28 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 790.00 | ||
| 29 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 600.00 | ||
| 30 | 7510601 | Quản lý công nghiệp* | 840.00 | ||
| 31 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | 910.00 | ||
| 32 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 830.00 | ||
| 33 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 830.00 | ||
| 34 | 7520201 | Kỹ thuật điện** | 800.00 | ||
| 35 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 860.00 | ||
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 600.00 | ||
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600.00 | ||
| 38 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 600.00 | ||
| 39 | 7580101 | Kiến trúc | 600.00 | ||
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng* | 600.00 | ||
| 41 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 600.00 | ||
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội* | 880.00 | ||
| 43 | 7810101 | Du lịch | 860.00 | ||
| 44 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 600.00 | ||
| 45 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường* | 600.00 | ||
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai* | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học* | 24.25 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 17.25 | A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa* | 23.00 | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | |
| 4 | 7210405 | Âm nhạc | 16.50 | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh* | 23.50 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 23.00 | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 17.50 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | |
| 8 | 7310205 | Quản lý nhà nước* | 22.25 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21.75 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học* | 24.00 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 11 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 23.25 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 25.25 | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh** | 22.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 23.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 22.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng** | 23.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán** | 23.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 23.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 20 | 7380101 | Luật* | 23.50 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.50 | A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16 | |
| 22 | 7440102 | Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) | 23.50 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 23 | 7440112 | Hoá học** | 20.50 | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | |
| 24 | 7460101 | Toán học* | 27.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm** | 22.25 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 27 | 7480205 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 20.25 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 28 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 21.25 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | |
| 29 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 16.50 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11 | |
| 30 | 7510601 | Quản lý công nghiệp* | 22.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 31 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | 24.25 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 32 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 22.25 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08 | |
| 33 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 22.50 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | |
| 34 | 7520201 | Kỹ thuật điện** | 21.50 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | |
| 35 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 23.00 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 16.50 | A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.50 | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | |
| 38 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 16.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | |
| 39 | 7580101 | Kiến trúc | 16.50 | V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09 | |
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng* | 16.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | |
| 41 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội* | 23.50 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810101 | Du lịch | 23.00 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 44 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 16.50 | T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09 | |
| 45 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường* | 16.50 | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12 | |
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai* | 16.50 | A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học* | 24.25 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 17.25 | A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa* | 23.00 | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | |
| 4 | 7210405 | Âm nhạc | 16.50 | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh* | 23.50 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 23.00 | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 17.50 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | |
| 8 | 7310205 | Quản lý nhà nước* | 22.25 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21.75 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học* | 24.00 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 11 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 23.25 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 25.25 | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh** | 22.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 23.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 22.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng** | 23.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán** | 23.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 23.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 20 | 7380101 | Luật* | 23.50 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.50 | A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16 | |
| 22 | 7440102 | Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) | 23.50 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | |
| 23 | 7440112 | Hoá học** | 20.50 | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | |
| 24 | 7460101 | Toán học* | 27.00 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm** | 22.25 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.75 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 27 | 7480205 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 20.25 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 28 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 21.25 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | |
| 29 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 16.50 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11 | |
| 30 | 7510601 | Quản lý công nghiệp* | 22.50 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 31 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | 24.25 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | |
| 32 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 22.25 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08 | |
| 33 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 22.50 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | |
| 34 | 7520201 | Kỹ thuật điện** | 21.50 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | |
| 35 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 23.00 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 16.50 | A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.50 | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | |
| 38 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 16.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | |
| 39 | 7580101 | Kiến trúc | 16.50 | ||
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng* | 16.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | |
| 41 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội* | 23.50 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810101 | Du lịch | 23.00 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 44 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 16.50 | T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09 | |
| 45 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường* | 16.50 | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12 | |
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai* | 16.50 | A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.