khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.4 K lượt search
TDM

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM) 2026 mới nhất

Mã trường: TDM 5.0 6.4 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học* 22.75 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
2 7140103 Công nghệ giáo dục 15.75 A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26
3 7140201 Giáo dục Mầm non* 22.99 M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06
4 7140202 Giáo dục Tiểu học* 24.83 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01
5 7140209 Sư phạm Toán 25.89 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn* 23.96 C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.10 C00; C03; C07; C10; C12; D14; X71; X70; X72; X73
8 7210403 Thiết kế đồ họa* 21.50 A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
9 7210405 Âm nhạc 15.00 N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
10 7220201 Ngôn ngữ Anh* 22.00 D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 12.50 D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16.00 D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
13 7310205 Quản lý nhà nước* 20.75 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
14 7310206 Quan hệ quốc tế 20.25 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
15 7310401 Tâm lý học* 22.50 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
16 7310403 Tâm lý học giáo dục 21.75 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23.75 C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
18 7340101 Quản trị kinh doanh** 21.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
19 7340115 Marketing 21.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 21.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
21 7340122 Thương mại điện tử 21.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng** 22.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
23 7340301 Kế toán** 22.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
24 7340302 Kiểm toán 21.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
25 7380101 Luật* 22.00 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
26 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16
27 7440102 Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
28 7440112 Hoá học** 19.00 A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
29 7460101 Toán học* 25.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
30 7480103 Kỹ thuật phần mềm** 20.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
31 7480201 Công nghệ thông tin 18.25 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
32 7480205 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 18.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.75 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
34 7510402 Công nghệ vật liệu 15.00 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11
35 7510601 Quản lý công nghiệp* 21.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* 22.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
37 7520103 Kỹ thuật cơ khí 20.75 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08
38 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 20.75 A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
39 7520201 Kỹ thuật điện** 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
40 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.50 A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
41 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12
42 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
43 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
44 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09
45 7580201 Kỹ thuật xây dựng* 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
46 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
47 7760101 Công tác xã hội* 22.00 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
48 7810101 Du lịch 21.50 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
49 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00 T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường* 15.00 A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12
51 7850103 Quản lý đất đai* 15.00 A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học* 910.00
2 7140103 Công nghệ giáo dục 630.00
3 7210403 Thiết kế đồ họa* 860.00
4 7210405 Âm nhạc 600.00
5 7220201 Ngôn ngữ Anh* 880.00
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 860.00
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 640.00
8 7310205 Quản lý nhà nước* 830.00
9 7310206 Quan hệ quốc tế 810.00
10 7310401 Tâm lý học* 900.00
11 7310403 Tâm lý học giáo dục 870.00
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 950.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh** 840.00
14 7340115 Marketing 860.00
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 840.00
16 7340122 Thương mại điện tử 860.00
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng** 890.00
18 7340301 Kế toán** 910.00
19 7340302 Kiểm toán 860.00
20 7380101 Luật* 846.00
21 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
22 7440102 Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) 880.00
23 7440112 Hoá học** 760.00
24 7460101 Toán học* 1020.00
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm** 830.00
26 7480201 Công nghệ thông tin 730.00
27 7480205 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 750.00
28 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 790.00
29 7510402 Công nghệ vật liệu 600.00
30 7510601 Quản lý công nghiệp* 840.00
31 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* 910.00
32 7520103 Kỹ thuật cơ khí 830.00
33 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 830.00
34 7520201 Kỹ thuật điện** 800.00
35 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 860.00
36 7520320 Kỹ thuật môi trường 600.00
37 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
38 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 600.00
39 7580101 Kiến trúc 600.00
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng* 600.00
41 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 600.00
42 7760101 Công tác xã hội* 880.00
43 7810101 Du lịch 860.00
44 7810302 Huấn luyện thể thao 600.00
45 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường* 600.00
46 7850103 Quản lý đất đai* 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học* 24.25 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
2 7140103 Công nghệ giáo dục 17.25 A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26
3 7210403 Thiết kế đồ họa* 23.00 A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
4 7210405 Âm nhạc 16.50 N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
5 7220201 Ngôn ngữ Anh* 23.50 D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 23.00 D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 17.50 D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
8 7310205 Quản lý nhà nước* 22.25 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
9 7310206 Quan hệ quốc tế 21.75 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
10 7310401 Tâm lý học* 24.00 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
11 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.25 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.25 C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
13 7340101 Quản trị kinh doanh** 22.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
14 7340115 Marketing 23.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
16 7340122 Thương mại điện tử 23.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng** 23.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
18 7340301 Kế toán** 23.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
19 7340302 Kiểm toán 23.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
20 7380101 Luật* 23.50 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
21 7420201 Công nghệ sinh học 16.50 A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16
22 7440102 Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) 23.50 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
23 7440112 Hoá học** 20.50 A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
24 7460101 Toán học* 27.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm** 22.25 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
26 7480201 Công nghệ thông tin 19.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
27 7480205 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 20.25 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
28 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.25 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
29 7510402 Công nghệ vật liệu 16.50 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11
30 7510601 Quản lý công nghiệp* 22.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
31 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* 24.25 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
32 7520103 Kỹ thuật cơ khí 22.25 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08
33 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.50 A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
34 7520201 Kỹ thuật điện** 21.50 A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
35 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.00 A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
36 7520320 Kỹ thuật môi trường 16.50 A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12
37 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.50 A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
38 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 16.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
39 7580101 Kiến trúc 16.50 V00; V01; V02; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng* 16.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
41 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
42 7760101 Công tác xã hội* 23.50 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
43 7810101 Du lịch 23.00 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
44 7810302 Huấn luyện thể thao 16.50 T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09
45 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường* 16.50 A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12
46 7850103 Quản lý đất đai* 16.50 A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học* 24.25 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
2 7140103 Công nghệ giáo dục 17.25 A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26
3 7210403 Thiết kế đồ họa* 23.00 A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
4 7210405 Âm nhạc 16.50 N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
5 7220201 Ngôn ngữ Anh* 23.50 D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 23.00 D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 17.50 D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
8 7310205 Quản lý nhà nước* 22.25 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
9 7310206 Quan hệ quốc tế 21.75 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
10 7310401 Tâm lý học* 24.00 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
11 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.25 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.25 C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
13 7340101 Quản trị kinh doanh** 22.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
14 7340115 Marketing 23.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
16 7340122 Thương mại điện tử 23.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng** 23.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
18 7340301 Kế toán** 23.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
19 7340302 Kiểm toán 23.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
20 7380101 Luật* 23.50 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
21 7420201 Công nghệ sinh học 16.50 A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16
22 7440102 Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) 23.50 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
23 7440112 Hoá học** 20.50 A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
24 7460101 Toán học* 27.00 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm** 22.25 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
26 7480201 Công nghệ thông tin 19.75 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
27 7480205 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 20.25 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
28 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.25 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
29 7510402 Công nghệ vật liệu 16.50 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11
30 7510601 Quản lý công nghiệp* 22.50 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
31 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* 24.25 A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
32 7520103 Kỹ thuật cơ khí 22.25 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08
33 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.50 A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
34 7520201 Kỹ thuật điện** 21.50 A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
35 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.00 A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
36 7520320 Kỹ thuật môi trường 16.50 A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12
37 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.50 A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
38 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 16.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
39 7580101 Kiến trúc 16.50
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng* 16.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
41 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
42 7760101 Công tác xã hội* 23.50 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
43 7810101 Du lịch 23.00 C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
44 7810302 Huấn luyện thể thao 16.50 T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09
45 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường* 16.50 A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12
46 7850103 Quản lý đất đai* 16.50 A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.