| STT | Ngành học | Điểm thi THPT | Điểm học bạ | Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM | STT | Ngành học | Điểm thi THPT | Điểm học bạ | Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM |
| 1 | Nhật Bản học- Công nghiệp văn hóa Nhật Bản | 15 | 16 | 600 | 10 | Kế toán- Kế toán số và phân tích dữ liệu - Kế toán doanh nghiệp |
15 | 16 | 600 |
| 2
|
Hàn Quốc học- Hàn Quốc học thương mại - Hàn Quốc học hiện đại |
15 | 16 | 600 | 11 | Xã hội học- Truyền thông đa phương tiện | 15 | 16 | 600 |
| 3
|
Ngôn ngữ Anh- Giảng dạy - Tiếng Anh thương mại – văn phòng |
15 | 16 | 600 | 12 | Luật | 20 | 18 Học bạ loại Tốt |
|
| 4
|
Công nghệ thực phẩm- Công nghệ thực phẩm - Công nghệ thực phẩm – kinh doanh - Công nghệ chế biến thủy sản |
15 | 16 | 600 | 13 | Luật kinh tế- Luật kinh tế - Luật thương mại điện tử |
20 | 18 Học bạ loại Tốt |
|
| 5
|
Dược học - Quản lý và cung ứng Thuốc - Sản xuất và Phát triển Thuốc - Dược liệu và Dược cổ truyền
|
20
|
20 Học bạ loại Tốt
|
14
|
Công nghệ thông tin- Robot và trí tuệ nhân tạo - Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Thiết kế đồ họa - Khoa học dữ liệu - Mạng máy tính và An toàn thông tin - Kỹ thuật học máy
|
15
|
16
|
600
|
|
| 6
|
Hóa dược- Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc |
15
|
16
|
600
|
15
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng- Công nghệ xây dựng ứng dụng AI - Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
15
|
16
|
600
|
| 7
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Dịch vụ Logistics - Quản lý chuỗi cung ứng
|
15
|
16
|
600
|
16
|
Kiến trúc- Thiết kế kiến trúc ứng dụng AI - Thiết kế kiến trúc và Công trình bền vững - Thiết kế nội thất |
15
|
16
|
600
|
| 8
|
Tài chính - Ngân hàng- Tài chính số - Tài chính ngân hàng - Công nghệ tài chính |
15
|
16
|
600
|
17
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 15
|
16
|
600
|
| 9
|
Quản trị kinh doanh- Quản trị doanh nghiệp - Quản trị digital Marketing - Quản trị logistics - Doanh nghiệp số - Quản trị khởi nghiệp - Quản trị Du lịch và Lữ hành |
15
|
16
|
600
|
18
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử- Điện công nghiệp - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Kỹ thuật Robot - Hệ thống nhúng và IoT - Cơ điện tử - Công nghệ vi mạch bán dẫn |
15
|
16
|
600
|

2. Trường Đại học Bình Dương công bố điểm sàn 2025
BDU - Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển Trường Đại học Bình Dương năm 2025 cụ thể như sau:
Trường Đại học Bình Dương thông báo ngưỡng điểm đầu vào các ngành đại học hệ chính quy năm 2025
Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Bình Dương (mã trường DBD) đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn xét tuyển) cho các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, áp dụng cho 18 ngành đào tạo với hơn 40 chuyên ngành thuộc các khối: Kinh tế, Kỹ thuật, Công nghệ, Truyền thông, Ngôn ngữ, Sức khỏe và Khoa học xã hội.
|
TT |
Tên ngành |
Điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 |
Kết quả học tập THPT (Học bạ) |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM 2025 |
|
1 |
Kiến trúc |
15 |
16 |
600 |
|
2 |
Luật kinh tế |
15 |
16 |
600 |
|
3 |
Công nghệ thực phẩm |
15 |
16 |
600 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15 |
16 |
600 |
|
5 |
Hàn Quốc học |
15 |
16 |
600 |
|
6 |
Nhật Bản học |
15 |
16 |
600 |
|
7 |
Kế toán |
15 |
16 |
600 |
|
8 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
16 |
600 |
|
9 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
16 |
600 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
16 |
600 |
|
11 |
Xã hội học |
15 |
16 |
600 |
|
12 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
16 |
600 |
|
13 |
Luật |
15 |
16 |
600 |
|
14 |
Hóa dược |
15 |
16 |
600 |
|
15 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
16 |
600 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
16 |
600 |
|
17 |
Công nghệ thông tin |
15 |
16 |
600 |
|
18 |
Dược học |
19 |
* |
Không áp dụng |
III. So sánh điểm chuẩn Đại học Bình Dương (DBD) 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn Đại học Bình Dương tăng nhẹ đều qua từng năm (0,5 điểm/năm), phản ánh xu hướng mở rộng quy mô nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đầu vào.
Các ngành sức khỏe (Điều dưỡng, Dược học) có mức điểm cao hơn rõ rệt, tăng 1 điểm/năm, thể hiện nhu cầu xã hội ổn định và sức hút cao.
Các ngành kinh tế – công nghệ – ngôn ngữ duy trì mức 15–16 điểm (THPT) và 18–19 điểm (học bạ), thuận lợi cho thí sinh có học lực khá.
Trường tăng cường tuyển sinh học bạ và xét tuyển thẳng, cho thấy định hướng linh hoạt, mở rộng cơ hội học tập.
Chất lượng đào tạo ổn định, cơ sở vật chất hiện đại, giúp Đại học Bình Dương trở thành lựa chọn phổ biến tại khu vực Đông Nam Bộ.
IV. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực
Xem thêm bài viết về trường Đại học Bình Dương mới nhất: