Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
- Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang (UED)
- Mã trường: DDS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
- SĐT: 0236.3.841.323
- Email: ued@ued.udn.vn
- Website: http://ued.udn.vn hoặc trang tuyển sinh https://tuyensinh.ued.udn.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ueddn/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (BETU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương (BETU) công bố nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi để thí sinh lựa chọn con đường phù hợp bước vào môi trường đại học hiện đại, gắn kết chặt chẽ với doanh nghiệp và thực tiễn nghề nghiệp.
- Xét theo kết quả học bạ THPT (cả năm lớp 10, 11 và 12 của tổ hợp 3 môn xét tuyển);
- Xét theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026;
- Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐGQG TP.HCM và Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026;
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Áp dụng cho thí sinh đạt thành tích học tập nổi bật và các đối tượng theo quy định.

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Đại Học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D08; D10 | 14 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D10; D66 | 14 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 5 | 7340116 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 14 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 14 | |
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C03; D01 | 14 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D10 | 14 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | 14 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 14 | 75102050 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | 21 | |
| 17 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C01; D01 | 14 |
2. Điểm chuẩn Đại Học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D08; D10 | 15 | |
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D10; D66 | 15 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7340116 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C03; D01 | 15 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 14 | 75102050 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | 22 | |
| 17 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C01; D01 | 15 |
3. Điểm chuẩn Đại Học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | ||
| 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 550 | ||
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 750 | ||
| 5 | 7340116 | Marketing | 550 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550 | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 550 | ||
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 550 | ||
| 10 | 7380101 | Luật | 550 | ||
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 550 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | ||
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 550 | ||
| 14 | 75102050 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 550 | ||
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 550 | ||
| 16 | 7720201 | Dược học | 550 | ||
| 17 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 550 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 2023
1. Điểm trúng tuyển trình độ đại học chính quy năm 2023 đối với các phương thức xét tuyển:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 2 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 3 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 14 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D10 | 14 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D08; D10; C00 | 14 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn | D01; D10; D66; C00 | 14 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C03; D01 | 14 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 14 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 14 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | 14 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 14 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | 21 |
Học phí
Mức học phí của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương đối với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
| STT | Tên ngành | Học phí/ Năm học (VNĐ) | Thời gian đào tạo |
| 1 | Kế toán | 22.200.000 | 3,5 năm |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh | ||
| 4 | Quản trị văn phòng | ||
| 5 | Marketing | ||
| 6 | Công nghệ thông tin | 23.800.000 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 26.200.000 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 10 | Kỹ thuật phần mềm | 29.000.000 | |
| 11 | Luật | 23.900.000 | |
| 12 | Quan hệ công chúng | ||
| 13 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 15 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 16 | Dược học | 29.900.000 | 4,5 năm |



