Đề án tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Huệ
Video giới thiệu trường Đại học Nguyễn Huệ
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nguyễn Huệ (Tên quân sự: Sĩ quan Lục quân 2)
- Tên tiếng Anh: Nguyễn Huệ University (NHU)
- Mã trường: LBH
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Địa chỉ: Xã Tam Phước, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- SĐT: 061.3529.100
- Email: admin@daihocnguyenhue.edu.vn
- Website: http://daihocnguyenhue.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocnguyenhuetruongsiquanlucquan2
Thông tin tuyển sinh
1. Thời gian tuyển sinh
· Thời gian đăng ký sơ tuyển: Từ 10/02 đến 15/04/2026
· Đăng ký xét tuyển: Thí sinh được đăng ký một hoặc nhiều phương thức xét tuyển của Trường. Khi có nhiều thí sinh cùng bằng điểm, xét tiêu chí phụ theo quy định của Bộ Quốc phòng.
2. Đối tượng tuyển sinh
· Tuyển thí sinh Nam (không tuyển Nữ) có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Quốc phòng. Thanh niên ngoài Quân đội không quá 21 tuổi, quân nhân tại ngũ không quá 23 tuổi.
· Về thể lực, thí sinh phải có chiều cao từ 1,65m, cân nặng từ 50kg trở lên (riêng thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại khu vực 1, hải đảo hoặc là người dân tộc thiểu số có chiều cao từ 1,60m, cân nặng từ 48kg trở lên).
· Về mắt: Không tuyển thí sinh mắc tật khúc xạ cận thị.
3. Phạm vi tuyển sinh
· Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam (từ tỉnh Quảng Trị trở vào), thời gian thường trú phía Nam phải đủ 03 năm liên tục trở lên (tính đến tháng 9 năm 2026), có ít nhất năm lớp 12 học và dự thi tốt nghiệp THPT tại các tỉnh phía Nam.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
· Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT của Bộ Quốc phòng;
· Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội 2026;
· Phương thức 3: Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT 2026;
· Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả thi ĐGNL do Bộ Quốc phòng tổ chức năm 2026.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
· Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT và Bộ Quốc phòng, sẽ được thông báo cụ thể trên website.
5. Tiêu chuẩn về sơ tuyển
Thí sinh tự nguyện đăng ký dự xét tuyển vào Trường Sĩ quan Lục quân 2; khi trúng tuyển chịu sự phân công ngành học và khi tốt nghiệp chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng.
a. Tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức
· Thực hiện theo Thông tư số 05/2019/TT-BQP ngày 16/01/2019 của Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam;
· Có phẩm chất đạo đức tốt, là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc đoàn viên Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;
· Trường hợp thí sinh là quân nhân phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ.
b. Tiêu chuẩn về văn hoá
· Tính đến thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).
c. Tiêu chuẩn về độ tuổi (tính đến năm dự tuyển)
· Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân không quá 23 tuổi;
· Thanh niên ngoài Quân đội không quá 21 tuổi.
d. Tiêu chuẩn về sức khỏe
Tuyển chọn thí sinh đạt loại 1 và loại 2 theo quy định tại Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, theo các tiêu chuẩn: Thể lực (trừ chiều cao, cân nặng có quy định riêng); mắt (trừ tật khúc xạ cận thị có quy định riêng); răng – hàm – mặt; tai – mũi – họng; thần kinh; tâm thần; tiêu hóa; hô hấp; tim mạch; cơ – xương – khớp; thận – tiết niệu; nội tiết – chuyển hóa – hạch – máu; da liễu.
Một số quy định riêng:
· Về thể lực: Chiều cao từ 1,65 m, cân nặng từ 50 kg trở lên. Đối với thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số được lấy chiều cao từ 1,60 m, cân nặng 48 kg trở lên; thí sinh là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người (gồm: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ) được lấy chiều cao từ 1,58 m, cân nặng 46 kg trở lên;
· Về mắt: Không tuyển thí sinh mắc tật khúc xạ cận thị.
6. Học phí
· Sinh viên sẽ không phải đóng học phí trong suốt quá trình học tập.
II. Các ngành tuyển sinh
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân |
7860201 |
A00, A01, C01 |
742 |
|
|
Quân khu 4 |
37 |
|||
|
Quân khu 5 |
304 |
|||
|
Quân khu 7 |
252 |
|||
|
Quân khu 9 |
149 |
Điểm chuẩn các năm



1. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 24.68 | TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) |
| 2 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 23.75 | TS nam Quân khu 5 |
| 3 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 23.89 | TS nam Quân khu 7 |
| 4 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 25.24 | TS nam Quân khu 9; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.40; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 8.00 |
2. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 27.356 | TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) |
| 2 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 26.189 | TS nam Quân khu 5 |
| 3 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 26.828 | TS nam Quân khu 7 |
| 4 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 28.2 | TS nam Quân khu 9 |
3. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 17.075 | TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) | |
| 2 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 15.625 | TS nam Quân khu 5 | |
| 3 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 17.275 | TS nam Quân khu 7 | |
| 4 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 17.8 | TS nam Quân khu 9 |
4. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 17.075 | TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) | |
| 2 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 15.625 | TS nam Quân khu 5 | |
| 3 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 17.275 | TS nam Quân khu 7 | |
| 4 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 17.8 | TS nam Quân khu 9 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2)
- Trường Đại học Nguyễn Huệ là một trường đại học đào tạo thuộc hệ thống Quân đội Việt Nam. Vì thế, với những ngành đặc thù phục vụ cho đất nước và phát triển kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật giáo dục Đại học sẽ không đóng học phí. Các thí sinh sau khi trúng tuyển sẽ được hoàn toàn miễn học phí Trường Đại học Nguyễn Huệ.
- Bên cạnh đó, các thí sinh sau khi trúng tuyển sẽ được bao cấp toàn bộ từ ăn, ở, đồ áo, bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội,… Không những thế học viên được miễn hoàn toàn học phí khi tham gia học.
- Học viên được đảm bảo cung cấp đầy đủ các điều kiện học tập như giấy, bút, vận dụng học tập, máy móc,…
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) | 15 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7860201 | Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) | 207 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7860201 | Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) | 172 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7860201 | Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) | 99 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |

