| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201KMA | Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | A00; A01; X26; X06; K01 | |
| 2 | 7480202KMA | Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng) | A00; A01; X26; X06; K01 | |
| 3 | 7480202KMP | Ngành An toàn thông tin | A00; A01; X26; X06; K01 | |
| 4 | 7520207 | Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch) | A00; A01; X06; X07 |
Phương án tuyển sinh trường Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2026 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2026 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Học viện Kỹ thuật Mật mã thông báo điểm chuẩn.
Đề án tuyển sinh trường Học viện Kỹ thuật Mật mã
Video giới thiệu trường Học viện Kỹ thuật Mật mã
A. Giới thiệu trường Học viện Kỹ thuật Mật mã
- Tên trường: Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Bắc)
- Tên tiếng anh: Academy of Cryptogaphy Techniques (ACT)
- Mã trường: KMA
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Địa chỉ: 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
- SĐT: 0438.544.244
- Email: contact@actvn.edu.vn
- Website: http://actvn.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hocvienkythuatmatma
B. Thông tin tuyển sinh Học viện Kỹ thuật Mật mã năm 2026
Phương thức xét tuyển năm 2026
1
Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của Học viện KTMM.
– Học viện KTMM sử dụng 06 tổ hợp là: Tổ hợp A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); Tổ hợp A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh); Tổ hợp X26 (Toán, Tiếng Anh, Tin học); Tổ hợp X06 (Toán, Vật lý, Tin học); Tổ hợp X07 (Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp); Tổ hợp K01 (Toán, Văn, Vật lý) và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển, các môn trong tổ hợp là hệ số 1.
1.2 Chỉ tiêu
520
1.3 Quy chế
– Bảng cộng điểm ưu tiên đối với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (áp dụng cho phương thức sử dụng kết quả kỳ thi THPT do Bộ GD&ĐT tổ chức để xét tuyển):
| IELTS | TOEIC | TOEFL iBT |
Điểm cộng ưu tiên
|
| 5.5 – 6.0 | 650 đến dưới 750 | 65 đến dưới 80 | 0,5 điểm |
| 6.5 – 7.0 | 750 đến dưới 850 | 80 đến dưới 95 | 1 điểm |
| 7.5 trở lên | 850 trở lên | 95 trở lên | 1,5 điểm |
Học viện ưu tiên cộng điểm CCTA cho phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, không cộng điểm ưu tiên khi thí sinh sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT Home Edition.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2
ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng áp dụng cho tất cả các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của Học viện KTMM, cụ thể như sau:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia (điều kiện: môn được giải là Toán hoặc Tin học hoặc giải thưởng sáng tạo về khoa học công nghệ cấp Quốc gia), thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của Học viện KTMM.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
3
Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
3.2 Điều kiện xét tuyển
Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
3.3 Quy chế
| TT | Loại Giải đạt được | Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng | Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 | Đánh giá tư duy (TSA)/100 | Đánh giá năng lực (SPT)/30 |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
|
|
| 1 | Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải | 1,5 | 7,5 | 5 | 1,5 | 60 | |
| 2 | Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW | 1,25 | 6,25 | 4,17 | 1 | 50 | |
| 3 | Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW | 1 | 5 | 3,33 | 1 | 40 | |
| 4 | Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW | 0,75 | 3,75 | 2,5 | 0,75 | 30 | |
| 5 | Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW | 0,5 | 2,5 | 1,67 | 0,5 | 20 |
3.4 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
4
Điểm ĐGNL HN
4.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
4.2 Điều kiện xét tuyển
Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
4.3 Quy chế
| TT | Loại Giải đạt được | Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng | Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 | Đánh giá tư duy (TSA)/100 | Đánh giá năng lực (SPT)/30 |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
|
|
| 1 | Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải | 1,5 | 7,5 | 5 | 1,5 | 60 | |
| 2 | Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW | 1,25 | 6,25 | 4,17 | 1 | 50 | |
| 3 | Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW | 1 | 5 | 3,33 | 1 | 40 | |
| 4 | Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW | 0,75 | 3,75 | 2,5 | 0,75 | 30 | |
| 5 | Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW | 0,5 | 2,5 | 1,67 | 0,5 | 20 |
4.4 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
5
Điểm Đánh giá Tư duy
5.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
5.2 Điều kiện xét tuyển
Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
5.3 Quy chế
| TT | Loại Giải đạt được | Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng | Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 | Đánh giá tư duy (TSA)/100 | Đánh giá năng lực (SPT)/30 |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
|
|
| 1 | Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải | 1,5 | 7,5 | 5 | 1,5 | 60 | |
| 2 | Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW | 1,25 | 6,25 | 4,17 | 1 | 50 | |
| 3 | Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW | 1 | 5 | 3,33 | 1 | 40 | |
| 4 | Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW | 0,75 | 3,75 | 2,5 | 0,75 | 30 | |
| 5 | Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW | 0,5 | 2,5 | 1,67 | 0,5 | 20 |
5.4 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
6.1 Đối tượng
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
6.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.
6.3 Quy chế
| TT | Loại Giải đạt được | Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng | Đánh giá năng lực ĐHQG-HN(HSA)/150 | Đánh giá tư duy (TSA)/100 | Đánh giá năng lực (SPT)/30 |
Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM (V-ACT)/1200
|
|
| 1 | Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đoạt giải | 1,5 | 7,5 | 5 | 1,5 | 60 | |
| 2 | Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW | 1,25 | 6,25 | 4,17 | 1 | 50 | |
| 3 | Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW | 1 | 5 | 3,33 | 1 | 40 | |
| 4 | Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW | 0,75 | 3,75 | 2,5 | 0,75 | 30 | |
| 5 | Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW | 0,5 | 2,5 | 1,67 | 0,5 | 20 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
Xem thêm bài viết về trường Học viện Kỹ thuật Mật mã mới nhất: