khoahoc.vietjack.com
3.1 K lượt xem
GHA

Phương án tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2026 mới nhất

Mã trường: GHA 5.0 3.1 K lượt xem 7 giờ trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2026 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Giao thông Vận tải thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải

Video giới thiệu trường Đại học Giao thông Vận tải

A. Giới thiệu trường Đại học Giao thông Vận tải

- Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải

- Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)

- Mã trường: GHA

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức

- Địa chỉ: số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng, Hà Nội

- SĐT: (84.24) 37663311

- Email: dhgtvt@utc.edu.vn

- Website: https://www.utc.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/utc.edu.vn

Trường Đại học Giao thông Vận tải thông báo mức điểm sàn năm 2018

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông Vận tải năm 2026

I. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển, trong đó điểm môn Toán nhân hệ số hai (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10  
2 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; C01  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01  
5 7340301 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; C01  
6 7460112 Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; C01; X06  
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; X06  
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; X06  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06  
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) A00; A01; D07; C01; X06  
12 7520107 Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) A00; A01; C01; X06  
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; C01; X06  
14 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D07; C01; X06  
15 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D07; C01; X06; D01  
16 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07; C01; X06  
17 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) A00; A01; C01; X06  
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) A00; A01; C01; X06  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) A00; A01; C01; X06  
20 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; C01; X06  
21 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01  
22 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; C01; X06  
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; C01; D07  
24 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; C01; X06  
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) A00; A01; D01; C01; X06; D03  
26 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; C01; D07  
27 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông A00; A01; D01; C01; X06  
28 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; D01; C01; X06  
29 7580302 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) A00; A01; D01; C01; X06  
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C01  
31 7840101 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) A00; A01; D01; C01  
32 7840104 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00; A01; D01; C01  
II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
33 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) A00; A01; C01; X06  
II. Học bạ + Điểm thi tốt nghiệp THPT

2.1 Quy chế

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Toán ứng dụng), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Toán ứng dụng, thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.
Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 GHA01 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10  
2 GHA02 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; C01; X06  
3 GHA03 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; C01  
4 GHA04 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01  
5 GHA05 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01  
6 GHA06 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; C01  
7 GHA18 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D07; C01; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
8 GHA19 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D07; C01; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
9 GHA19DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; C01; X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
10 GHA21DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) A00; A01; C01; X06  
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
11 GHA04QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; C01  
12 GHA06QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00; A01; D01; C01  
13 GHA10QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) A00; A01; D01; C01  
14 GHA14QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00; A01; C01; X06  
15 GHA16QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; C01; D07; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16 GHA20QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) A00; A01; C01; D07; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) A00; A01; C01; X06  
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10  
19 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; C01  
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01  
22 7340301 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; C01  
23 7460112 Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; C01; X06  
24 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D07; C01; X06  
25 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D07; C01; X06; D01  
26 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; C01; X06  
27 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01  
28 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; C01; X06  
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; C01; D07  
30 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; C01; X06  
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) A00; A01; D01; C01; X06; D03  
32 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; C01; D07  
33 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông A00; A01; D01; C01; X06  
34 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; D01; C01; X06  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C01  
36 7840101 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) A00; A01; D01; C01  
37 7840104 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00; A01; D01; C01  
III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
38 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) A00; A01; C01; X06  
39 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00; A01; C01; X06  
IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)
40 7480201 Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) A00; A01; C01; X06  
41 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) A00; A01; D01; C01  
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; C01; D07; X06  
43 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) A00; A01; C01; D07; X06  
44 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) A00; A01; C01; X06  
45 7580302 Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06  
III. Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 GHA01 Ngôn ngữ Anh Q00 Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
2 GHA03 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) Q00  
3 GHA04 Quản trị kinh doanh Q00  
4 GHA05 Tài chính - Ngân hàng Q00  
5 GHA06 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) Q00  
6 GHA10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
7 GHA13 Khoa học máy tính Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
8 GHA14 Công nghệ thông tin Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
9 GHA15 Trí tuệ nhân tạo Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
10 GHA16 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
11 GHA18 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
12 GHA19 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
13 GHA20 Kỹ thuật ô tô Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
14 GHA21 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
15 GHA22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16 GHA23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17 GHA24 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
18 GHA22BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
19 GHA33 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
20 GHA19DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
21 GHA21DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
22 GHA23DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
23 GHA04QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) Q00  
24 GHA06QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) Q00  
25 GHA10QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) Q00  
26 GHA14QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
27 GHA16QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
28 GHA20QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
30 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
31 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) Q00  
32 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
33 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
34 7340301 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) Q00  
35 7480101 Khoa học máy tính Q00  
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo Q00  
37 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
38 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
39 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) Q00  
40 7520107 Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) Q00  
41 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Q00  
42 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) Q00  
43 7520130 Kỹ thuật ô tô Q00  
44 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) Q00  
45 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) Q00  
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) Q00  
47 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) Q00  
48 7580302 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) Q00  
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
50 7840101 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) Q00  
51 7840104 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) Q00  
II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
52 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) Q00  
III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
53 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) Q00  
IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)
54 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Q00  
IV. Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGTD năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 GHA02 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) K00  
2 GHA13 Khoa học máy tính K00  
3 GHA14 Công nghệ thông tin K00  
4 GHA15 Trí tuệ nhân tạo K00  
5 GHA16 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) K00  
6 GHA17 Kỹ thuật cơ điện tử K00  
7 GHA18 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) K00  
8 GHA19 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) K00  
9 GHA20 Kỹ thuật ô tô K00  
10 GHA21 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) K00  
11 GHA22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) K00  
12 GHA23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) K00  
13 GHA24 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) K00  
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
14 GHA22BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) K00  
15 GHA33 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) K00  
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
16 GHA19DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) K00  
17 GHA21DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) K00  
18 GHA23DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) K00  
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
19 GHA14QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) K00  
20 GHA16QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) K00  
21 GHA20QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) K00  
22 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) K00  
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
23 7460112 Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; C01; X06  
24 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; X06  
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; X06  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06  
27 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) A00; A01; D07; C01; X06  
28 7520107 Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) A00; A01; C01; X06  
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; C01; X06  
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D07; C01; X06  
31 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D07; C01; X06; D01  
32 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07; C01; X06  
33 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) A00; A01; C01; X06  
34 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) A00; A01; C01; X06  
35 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) A00; A01; C01; X06  
36 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; C01; X06  
37 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; C01; X06  
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; C01; D07  
39 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; C01; X06  
40 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) A00; A01; D01; C01; X06; D03  
41 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; C01; D07  
42 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông A00; A01; D01; C01; X06  
II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
43 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) A00; A01; C01; X06  
IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)
44 7580301 Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06  
45 7580302 Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06  

Xem thêm bài viết về trường Đại học Giao thông vận tải mới nhất:

 

Được xem nhiều