Mã trường: GHA
Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng, Tp.Hà Nội.
Điện thoại: (024) 37606352; (024) 37664781
Website: https://tuyensinh.utc.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay/
Ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển ĐH Giao thông vận tải 2026 - Cơ sở Hà Nội
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Ghi chú |
|
I. Các chương trình đào tạo chuẩn |
|||||||
|
1 |
GHA01 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
D01, D09, D10 |
PT3, thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba; |
|
2 |
GHA02 |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) |
7460112 |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
3 |
GHA03 |
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) |
7310101 |
75 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
4 |
GHA04 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
5 |
GHA05 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
65 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
6 |
GHA06 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
7340301 |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
7 |
GHA07 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
8 |
GHA08 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) |
7840101 |
120 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
9 |
GHA09 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
7840104 |
140 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
10 |
GHA10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
65 |
PT1, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
11 |
GHA11 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) |
7580301 |
120 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
12 |
GHA12 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) |
7580302 |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
13 |
GHA13 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
60 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
14 |
GHA14 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
180 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
15 |
GHA15 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
40 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
16 |
GHA16 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) |
7520103 |
75 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
17 |
GHA17 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
60 |
PT1, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
|
|
18 |
GHA18 |
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) |
7520115 |
70 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
19 |
GHA19 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
7520116 |
150 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
|
|
20 |
GHA20 |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
180 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
21 |
GHA21 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) |
7520201 |
70 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
22 |
GHA22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) |
7520207 |
140 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
23 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) |
7520216 |
130 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
24 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) |
7520216 |
60 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
25 |
GHA24 |
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) |
7520107 |
65 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
26 |
GHA25 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
55 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, B00, D01, C01, X06 |
Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
27 |
GHA26 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
7580215 |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
28 |
GHA27 |
Kiến trúc |
7580101 |
50 |
PT1, PT2 |
A00, A01, V00, V01 |
|
|
29 |
GHA28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) |
7580201 |
170 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
30 |
GHA29 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) |
7580210 |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
|
|
31 |
GHA30 |
Quản lý đô thị và công trình |
7580106 |
55 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
32 |
GHA31 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
50 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
33 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) |
7580205 |
550 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn |
|||||||
|
34 |
GHA33 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) |
7480106 |
120 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; |
|
35 |
GHA22BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) |
7520207 |
50 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại |
|||||||
|
36 |
GHA08 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) |
7840101 |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT |
|
37 |
GHA19 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) |
7520116 |
75 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
-PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; |
|
38 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
7580205 |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
39 |
GHA21 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) |
7520201 |
65 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; |
|
40 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
7520216 |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
4. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC) |
|||||||
|
41 |
GHA28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
7580201 |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
42 |
GHA28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7580201 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
|
|
43 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) |
7580205 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D03, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D03 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
44 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) |
7580205 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
45 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) |
7580205 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
46 |
GHA14 |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) |
7480201 |
90 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
47 |
GHA16 |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) |
7520103 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, D07, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
48 |
GHA20 |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) |
7520130 |
90 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, D07, X06 |
|
|
49 |
GHA11 |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) |
7580301 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
50 |
GHA12 |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) |
7580302 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
51 |
GHA22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) |
7520207 |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
52 |
GHA04 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) |
7340101 |
90 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
53 |
GHA06 |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) |
7340301 |
90 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
54 |
GHA10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) |
7510605 |
45 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
5. Các chương trình liên kết quốc tế (LKQT) |
|||||||
|
55 |
GHA04 |
Chương trình LKQT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
7340101 |
40 |
Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường |
||
|
56 |
GHA17 |
Chương trình LKQT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí và chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
7520114 |
30 |
|||
Học phí Đại học Giao thông vận tải năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến của trường Đại học Giao thông Vận tải năm học 2025-2026 có thể tăng khoảng 10% so với năm học 2024-2025. Cụ thể, học phí các học phần giảng dạy bằng tiếng Việt dự kiến là 850.000 đồng/tín chỉ, trong khi học phí cho các học phần giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh là 1.330.000 đồng/tín chỉ.
- Chương trình đào tạo đại trà: Mức học phí dự kiến là 400.000 đồng/tín chỉ.
- Chương trình chất lượng cao: Mức học phí dự kiến là 850.000 đồng/tín chỉ.
- Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh: Học phí dự kiến là 1.330.000 đồng/tín chỉ.
- Các ngành thuộc khối kỹ thuật: Học phí dự kiến là 415.625 đồng/tín chỉ.
- Các ngành thuộc khối kinh tế: Học phí dự kiến là 337.500 đồng/tín chỉ.
Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 97/NĐ-CP của Chính phủ, mỗi năm tiếp theo, dự kiến học phí sẽ tăng khoảng 10%. Đối với các chương trình đào tạo đã đạt chuẩn kiểm định chất lượng, mức học phí có thể xem xét tăng so với các chương trình đào tạo chuẩn, mức tăng không quá 20%.
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2026
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 25.33 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | A00; A01; D01; D07 | 25.15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 22.63 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.86 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21.15 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.15 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06 | 24.35 | |
| 10 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; D07; X06 | 23.95 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; X06 | 23.7 | |
| 12 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00; A01; D07; X06 | 23.1 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.52 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00; A01; D07; X06 | 25.95 | |
| 15 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.78 | |
| 16 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; D07; X06 | 24.2 | |
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 24.93 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.71 | |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.82 | |
| 20 | 7520116 DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.63 | |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00; A01; D07 | 23.66 | |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A00; A01; D07; X06 | 23.88 | |
| 23 | 7520201 DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00; A01; D07; X06 | 23.39 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00; A01; D07; X06 | 23.67 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A00; A01; D07; X06 | 25.42 | |
| 26 | 7520216 DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00; A01; D07; X06 | 24.39 | |
| 27 | 7520216-GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00; A01; D07; X06 | 25.56 | |
| 28 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07; X06 | 21.38 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; V00; V01 | 23.52 | |
| 30 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.62 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.44 | |
| 32 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A00; A01; D01; D07; X06 | 19.71 | |
| 33 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.48 | |
| 34 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 17.94 | |
| 35 | 7580205 DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.47 | |
| 36 | 7580205 QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A00; A01; D03; D07; X06 | 20.01 | |
| 37 | 7580205 QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 17.25 | |
| 38 | 7580205 QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | A00; A01; D01; D07; X06 | 16.19 | |
| 39 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00; A01; D01; D07; X06 | 22.28 | |
| 40 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | A00; A01; D01; D07; X06 | 21.44 | |
| 41 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00; A01; D01; D07; X06 | 24.08 | |
| 42 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 20.52 | |
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; X06 | 23.24 | |
| 44 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00; A01; D01; D07; X06 | 16.36 | |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.02 | |
| 46 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00; A01; D01; D07 | 24.99 | |
| 47 | 7840101 DS | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; D07 | 21.29 | |
| 48 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00; A01; D01; D07 | 25.07 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Giao thông vận tải mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2025 mới nhất