Mã trường: GHA

Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng, Tp.Hà Nội.

Điện thoại: (024) 37606352; (024) 37664781

Website: https://tuyensinh.utc.edu.vn/ 

Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay/

Ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển ĐH Giao thông vận tải 2026 - Cơ sở Hà Nội

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp môn của PT1, PT2

Ghi chú
(Điều kiện xét tuyển bổ sung)

I. Các chương trình đào tạo chuẩn

1

GHA01

Ngôn ngữ Anh

7220201

60

PT1, PT2, PT3

D01, D09, D10

PT3, thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba;

2

GHA02

Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

7460112

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

 

3

GHA03

Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

7310101

75

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

4

GHA04

Quản trị kinh doanh

7340101

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

5

GHA05

Tài chính - Ngân hàng

7340201

65

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

6

GHA06

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

7340301

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

7

GHA07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

8

GHA08

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

7840101

120

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

9

GHA09

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

140

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

10

GHA10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

65

PT1, PT3

A00, A01, D01, C01

 

11

GHA11

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

120

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01, X06

 

12

GHA12

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

7580302

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01, X06

 

13

GHA13

Khoa học máy tính

7480101

60

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

14

GHA14

Công nghệ thông tin

7480201

180

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

15

GHA15

Trí tuệ nhân tạo

7480107

40

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

16

GHA16

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103

75

PT1, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

17

GHA17

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

60

PT1, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

18

GHA18

Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

7520115

70

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

19

GHA19

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

150

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

20

GHA20

Kỹ thuật ô tô

7520130

180

PT1, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

21

GHA21

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

7520201

70

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

22

GHA22

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

7520207

140

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

23

GHA23

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

7520216

130

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

24

GHA23
TM

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

7520216

60

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

25

GHA24

Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)

7520107

65

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

26

GHA25

Kỹ thuật môi trường

7520320

55

PT1, PT2, PT4

A00, B00, D01, C01, X06

Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

27

GHA26

Kỹ thuật an toàn giao thông

7580215

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

28

GHA27

Kiến trúc

7580101

50

PT1, PT2

A00, A01, V00, V01

 

29

GHA28

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201

170

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

30

GHA29

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

7580210

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

31

GHA30

Quản lý đô thị và công trình

7580106

55

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

32

GHA31

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

50

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

33

GHA32

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

7580205

550

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn

34

GHA33

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7480106

120

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;
- Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

35

GHA22BD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

50

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

36

GHA08
DS

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

7840101

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

37

GHA19
DS

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

7520116

75

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

-PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;
-Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

38

GHA32
DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

39

GHA21
DS

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

7520201

65

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;
- Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

40

GHA23
DS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

4. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)

41

GHA28
QT1

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

42

GHA28
QT2

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

43

GHA32
QT1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

7580205

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D03, C01, X06

PT3 và tổ hợp D03 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

44

GHA32
QT2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

7580205

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

45

GHA32
QT3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)

7580205

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

46

GHA14
QT

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)

7480201

90

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

47

GHA16
QT

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

7520103

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, D07, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

48

GHA20
QT

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)

7520130

90

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, D07, X06

49

GHA11
QT

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

7580301

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

 

50

GHA12
QT

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

51

GHA22
QT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

7520207

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

52

GHA04
QT

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

7340101

90

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

53

GHA06
QT

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301

90

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

54

GHA10
QT

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)

7510605

45

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

5. Các chương trình liên kết quốc tế (LKQT)

         

55

GHA04
LK

Chương trình LKQT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)

7340101

40

Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường

56

GHA17
LK

Chương trình LKQT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí và chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh)

7520114

30

 

Học phí Đại học Giao thông vận tải năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến của trường Đại học Giao thông Vận tải năm học 2025-2026 có thể tăng khoảng 10% so với năm học 2024-2025. Cụ thể, học phí các học phần giảng dạy bằng tiếng Việt dự kiến là 850.000 đồng/tín chỉ, trong khi học phí cho các học phần giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh là 1.330.000 đồng/tín chỉ. 

Chi tiết hơn:

- Chương trình đào tạo đại trà: Mức học phí dự kiến là 400.000 đồng/tín chỉ. 

- Chương trình chất lượng cao: Mức học phí dự kiến là 850.000 đồng/tín chỉ. 

- Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh: Học phí dự kiến là 1.330.000 đồng/tín chỉ. 

- Các ngành thuộc khối kỹ thuật: Học phí dự kiến là 415.625 đồng/tín chỉ. 

- Các ngành thuộc khối kinh tế: Học phí dự kiến là 337.500 đồng/tín chỉ. 

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 97/NĐ-CP của Chính phủ, mỗi năm tiếp theo, dự kiến học phí sẽ tăng khoảng 10%. Đối với các chương trình đào tạo đã đạt chuẩn kiểm định chất lượng, mức học phí có thể xem xét tăng so với các chương trình đào tạo chuẩn, mức tăng không quá 20%.

Xem chi tiết 

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2026

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 25.33  
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; D07 25.15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.41  
4 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 22.63  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.86  
6 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; D07 25.41  
7 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 21.15  
8 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; D07; X06 24.15  
9 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D07; X06 24.35  
10 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) A00; A01; D07; X06 23.95  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06 23.7  
12 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00; A01; D07; X06 23.1  
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.52  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) A00; A01; D07; X06 25.95  
15 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) A00; A01; D01; D07; X06 22.78  
16 7520107 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D07; X06 24.2  
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06 24.93  
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D01; D07; X06 24.71  
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D01; D07; X06 23.82  
20 7520116 DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; D07; X06 22.63  
21 7520130 Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) A00; A01; D07 23.66  
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) A00; A01; D07; X06 23.88  
23 7520201 DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) A00; A01; D07; X06 23.39  
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) A00; A01; D07; X06 23.67  
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00; A01; D07; X06 25.42  
26 7520216 DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00; A01; D07; X06 24.39  
27 7520216-GTTM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) A00; A01; D07; X06 25.56  
28 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07; X06 21.38  
29 7580101 Kiến trúc A00; A01; V00; V01 23.52  
30 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; D01; D07; X06 22.62  
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 22.44  
32 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) A00; A01; D01; D07; X06 19.71  
33 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07; X06 20.48  
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 17.94  
35 7580205 DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; D07; X06 22.47  
36 7580205 QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) A00; A01; D03; D07; X06 20.01  
37 7580205 QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) A00; A01; D01; D07; X06 17.25  
38 7580205 QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) A00; A01; D01; D07; X06 16.19  
39 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) A00; A01; D01; D07; X06 22.28  
40 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) A00; A01; D01; D07; X06 21.44  
41 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; D01; D07; X06 24.08  
42 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) A00; A01; D01; D07; X06 20.52  
43 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; X06 23.24  
44 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; D07; X06 16.36  
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 24.02  
46 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) A00; A01; D01; D07 24.99  
47 7840101 DS Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07 21.29  
48 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00; A01; D01; D07 25.07  

Xem chi tiết