Mã trường: QSQ
Tên trường: Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM
Tên viết tắt: HCMIU
Tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM
Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
Website: https://hcmiu.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/IUVNUHCMC
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
Chỉ tiêu: 2000
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành/ nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp tính Điểm học lực |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
90 |
Phương thức 1, 2 |
D01, D09, D10, D14, D15 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
240 |
Phương thức 1, 2 |
A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
|
3 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
200 |
||
|
4 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
180 |
||
|
5 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
130 |
||
|
6 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
55 |
||
|
7 |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) |
66 |
||
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
55 |
Phương thức 1, 2 |
A00, A01, X06, X10, X26 |
|
9 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
Khoa học máy tính |
55 |
||
|
10 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
55 |
||
|
11 |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) |
50 |
||
|
12 |
7460201 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) |
7460201 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) |
30 |
||
|
13 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
100 |
Phương thức 1, 2 |
A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 |
|
14 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
45 |
||
|
15 |
7440112 |
Hóa học (Hóa sinh) |
7440112 |
Hóa học (Hóa sinh) |
35 |
||
|
16 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
65 |
||
|
17 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
154 |
Phương thức 1, 2 |
A00, A01, B00, B08, D01, D07 |
|
18 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
46 |
||
|
19 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
78 |
||
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
77 |
||
|
21 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
86 |
||
|
22 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) |
7520121 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) |
44 |
||
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
32 |
||
|
24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
32 |
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
Chỉ tiêu: 300
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành/ nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp tính Điểm học lực |
|
1 |
7220201W3 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20 |
Phương thức 1, 2 |
D09, D10, D01, D14, D15 |
|
2 |
7220201W4 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
57 |
||||
|
3 |
7340101AD |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
30 |
Phương thức 1, 2 |
A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
|
4 |
7340101MQ |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5) |
20 |
||||
|
5 |
7340101SY |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) |
20 |
||||
|
6 |
7340101W2 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
20 |
||||
|
7 |
7340101W4 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
55 |
||||
|
8 |
7340201MQ |
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
20 |
||
|
9 |
7340301MQ |
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
7340301 |
Kế toán |
13 |
||
|
10 |
7480201W4 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
9 |
Phương thức 1, 2 |
A00, A01, X26, X06, X10 |
|
11 |
7480201MQ |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
8 |
||||
|
12 |
7480201DK |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1) |
8 |
||||
|
13 |
7420201W2 |
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
10 |
Phương thức 1, 2 |
A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 |
|
14 |
7420201W4 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
10 |
Chú thích:
A00: Toán, Vật lí, Hoá học
A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D12: Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
D13: Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Tin học, Vật lí
X10: Toán, Tin học, Hoá học
X25: Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
Học phí trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026 - 2027
1. Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Số học kỳ (Số lần đóng học phí) |
Học phí mỗi học kỳ |
|
1 |
Ngành Quản trị Kinh doanh |
8 |
27.000.000 |
|
2 |
Ngành Marketing |
8 |
27.000.000 |
|
3 |
Ngành Tài chính Ngân hàng |
8 |
27.000.000 |
|
4 |
Ngành Kế toán |
8 |
27.000.000 |
|
5 |
Ngành Kinh tế |
8 |
27.000.000 |
|
6 |
Ngành Thương mại Điện tử |
8 |
27.000.000 |
|
7 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
8 |
27.000.000 |
|
8 |
Ngành Công nghệ Thông tin |
9 |
29.500.000 |
|
9 |
Ngành Khoa học Dữ liệu |
8 |
29.500.000 |
|
10 |
Ngành Khoa học Máy tính |
8 |
29.500.000 |
|
11 |
Ngành Thống kê |
8 |
29.500.000 |
|
12 |
Ngành Toán ứng dụng |
8 |
29.500.000 |
|
13 |
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
8 |
29.500.000 |
|
14 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng |
8 |
29.500.000 |
|
15 |
Ngành Công nghệ Sinh học |
8 |
32.000.000 |
|
16 |
Ngành Hóa học (Hóa sinh) |
8 |
32.000.000 |
|
17 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm |
9 |
32.000.000 |
|
18 |
Ngành Kỹ thuật Hóa học |
9 |
32.000.000 |
|
19 |
Ngành Kỹ thuật Y sinh |
9 |
32.000.000 |
|
20 |
Ngành Quản lý Xây dựng |
9 |
32.000.000 |
|
21 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng |
9 |
32.000.000 |
|
22 |
Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
9 |
32.000.000 |
|
23 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông |
9 |
32.000.000 |
|
24 |
Ngành Kỹ thuật Không gian |
9 |
32.000.000 |
Ghi chú:
Nhà trường thu học phí theo năm học vào đầu mỗi học kỳ và chỉ áp dụng cho các môn học lần đầu. Mỗi năm gồm 2 học kỳ chính (Học kỳ 1 và Học kỳ 2). Tổng cộng 8 lần đóng cho toàn khóa học 4 năm, 9 lần đóng cho toàn khóa học 4,5 năm. Học phí được giữ nguyên trong toàn khóa học, không tăng so với mức học phí đã công bố tại thời điểm tuyển sinh đầu vào.
Đối với các môn học lại và học cải thiện điểm, sinh viên đóng theo mức học phí của khóa tuyển sinh đang theo học môn đó.
Đối với sinh viên học vượt: Đăng ký học vượt để rút ngắn thời gian và tốt nghiệp sớm, vẫn phải đóng đủ học phí tương ứng với các học kỳ theo quy định của toàn bộ chương trình đào tạo.
2. Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ) |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1) |
70.000.000 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
90.000.000 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5) |
60.000.000 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2) |
50.000.000 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) |
70.000.000 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
100.000.000 |
|
7 |
Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
50.000.000 |
|
8 |
Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
50.000.000 |
|
9 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
100.000.000 |
|
10 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
85.000.000 |
|
11 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng |
70.000.000 |
|
12 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng |
90.000.000 |
|
13 |
Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) |
70.000.000 |
|
14 |
Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
90.000.000 |
Ghi chú:
Bảng trên là học phí ước tính trung bình mỗi năm, học phí thực tế mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký.
Mức thu học phí đối với các môn cơ sở ngành và chuyên ngành 2 năm đầu: 2.050.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH West of England năm 3: 3.750.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 2,5+1,5 và 3+1 với ĐH Deakin sau năm thứ 2 là 375.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH Andrews (áp dụng theo tỷ giá đầu học kỳ) .
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2025
|
STT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Mức điểm trúng tuyển PT1
(cho tất cả các tổ hợp) |
Mức điểm trúng tuyển chuẩn PT2 |
Mức điểm trúng tuyển PT3
(cho tất cả các tổ hợp) |
|
I |
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG |
||||
|
1 |
IU01 |
Ngôn ngữ Anh |
34.03 |
935 |
31 |
|
2 |
IU02 |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế
(Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) |
28.17 |
668 |
22 |
|
3
|
IU03
|
Toán – Tin học
(Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng)) |
25.17 |
805 |
21 |
|
4 |
IU04 |
Khoa học sự sống và Hóa học
(Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học) |
24.9 |
602 |
18.5 |
|
5 |
IU05 |
Kỹ thuật
(Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
24.5 |
728 |
19.5 |
|
II |
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI |
||||
|
1 |
AP01 |
Ngôn ngữ Anh
(Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0)) |
32.28 |
721 |
26 |
|
2 |
AP02 |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế
(Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)) |
27.56 |
603 |
20.75 |
|
3 |
AP03 |
Toán – Tin học
(Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)) |
24.83 |
757 |
20 |
|
4 |
AP04 |
Khoa học sự sống và Hóa học
(Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)) |
25.5 |
653 |
19.75 |
|
5 |
AP05 |
Kỹ thuật
(Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) |
23.44 |
622 |
17.5 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 2025
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 2024
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 2023
Học phí trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026- 2027