Mã trường: UKH

Tên trường: Đại học Khánh Hòa

Tên viết tắt: UKH

Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University

Địa chỉ:
+ Số 01 Nguyễn Chánh, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa.
+ Số 52 Phạm Văn Đồng, phường Vĩnh Hải, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa.

Website: http://ukh.edu.vn/vi-vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/khanhhoaedu/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Khánh Hòa 2026

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

Mã ngành

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1

7140217

Sư phạm Ngữ văn

7140217

40

-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D14, D15.

- PT3: Kỳ thi năng lực.

2

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

30

-PT1, PT2: A07, C00, C03, C04, D09, D10, D14, D15.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

3

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

(Giảng dạy Tiểu học; Giảng dạy THCS, THPT)

7140231

40

-PT1, PT2: D01, D14, D15, D09, D10, X79.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

4

7140209

Sư phạm Toán học

7140209

40

-PT1, PT2: A00, A01, X06, B00, D07, K01.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

5

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

80

-PT1, PT2: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

6

7140211

Sư phạm Vật lý

7140211

30

-PT1, PT2: A00, A01, A02, C01, C05, C06, X06.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

7

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

40

-PT1, PT2: A00, A01, A02, X06, B00, D07, D08.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

8

7420203

Sinh học ứng dụng

7420203

15

-PT1, PT2: B00, B02, B03, A02, B08, X14, X15.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

9

7440112

Hóa học

7440112

20

-PT1, PT2: B00, A00, A06, D07, X10, X11, C02.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

10

7340101

Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh;

- Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ);

- Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)

7340101

190

-PT1, PT2: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, K01.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

11

7810201

Quản trị khách sạn

7810201

140

-PT1, PT2: D01, D14, D15, D11, D12, D13.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

12

7810101

Du lịch

- Du lịch;

- Du lịch (Hướng dẫn du lịch)

7810101

130

-PT1, PT2: D01, D14, D15, D11, D12, D13.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

13

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện)

7810103

130

-PT1, PT2: D01, D14, D15, D11, D12, D13.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

14

7310630

Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)

7310630

60

-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

15

7229030

Văn học (Báo chí - Truyền thông)

7229030

70

-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

16

7229040

Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)

7229040

70

-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ Anh;

- Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)

7220201

180

-PT1, PT2: D01, D14, D15, D09, D10, X79, D11, D12, D13.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

18

7229020

Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng)

7229020

70

-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

19

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

50

-PT1, PT2: D04, D01, D14, D15, D45, D65, X79.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

20

7320104

Truyền thông đa phương tiện

7320104

50

-PT1, PT2: D01, D14, C03, C04, D09, D10, A01, K01, X18, X02, X71, X79.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

21

7340115

Marketing

7340115

50

-PT1, PT2: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, K01.

-PT3: Kỳ thi năng lực.

Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2025 - 2026

Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2025 - 2026 mới nhất

Học phí dự kiến của Trường Đại học Khánh Hòa năm 2025 cho các ngành đào tạo dao động từ 1.410.000 VNĐ/sinh viên/tháng đến 1.520.000 VNĐ/sinh viên/tháng, theo thông tin tuyển sinh trên Zunia. Đối với ngành Sư phạm, trường có chính sách miễn/giảm học phí và hỗ trợ chi phí sinh hoạt theo quy định. Ngoài ra, trường còn có các chương trình học bổng cho tân sinh viên, bao gồm học bổng học Ngoại ngữ, Tin học cho thủ khoa ngành và học bổng tiếp sức đến trường.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2025