Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2025 mới nhất
Đại học Kinh Bắc chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
I. Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D10 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 7 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; B00; D90 | 22.5 | |
| 8 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D90 | 21 | |
| 9 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D90 | 21 | |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D10 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 |
| 4 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 |
| 7 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; B00; D90 | 0 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 8 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D90 | 0 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 9 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D90 | 0 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 15 | Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 |
Nhận xét:
-
Mức điểm chung ổn định: Phần lớn các ngành đào tạo tại Đại học Kinh Bắc giữ điểm chuẩn 15 điểm trong cả 3 năm (2023–2025), thể hiện mức yêu cầu đầu vào thấp và ổn định ở các ngành thuộc nhóm kinh tế – xã hội và kỹ thuật cơ bản như Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Ngôn ngữ Anh, CNTT, Luật… Điều này phù hợp với định hướng tuyển sinh mở và thu hút thí sinh có phổ điểm trung bình khá.
-
Ngành sức khỏe có mức điểm cao hơn: Các ngành thuộc nhóm sức khỏe như Y khoa, Y học cổ truyền và Dược học đều có điểm trúng tuyển cao hơn đáng kể so với các ngành khác, quanh mức 21–22,5 điểm trong cả 3 năm. Điều này cho thấy các ngành sức khỏe vẫn giữ vị trí tuyển sinh cạnh tranh hơn trong cơ cấu đào tạo của trường.
-
Không có biến động lớn theo năm: Mức điểm trong 3 năm gần nhất tương đối ổn định theo từng ngành, không có sự gia tăng hay sụt giảm đáng kể, phản ánh chiến lược tuyển sinh nhất quán của nhà trường trong bối cảnh phổ điểm thi THPT không biến động mạnh.
-
Phân hóa theo nhóm ngành: Điểm chuẩn rõ rệt chia thành 2 nhóm:
-
Nhóm chuyên ngành kinh tế – xã hội và kỹ thuật duy trì ở mức thấp (15 điểm).
-
Nhóm khối ngành sức khỏe giữ ở mức cao hơn (21–22,5 điểm), phản ánh nhu cầu và tiêu chuẩn đầu vào cao hơn ở các lĩnh vực này.
-
Nhận xét:
-
Phân tầng điểm chuẩn rõ rệt:
– Nhóm trường trọng điểm quốc gia như Học viện Quân y, Đại học Y Hà Nội, Đại học Y Dược TP. HCM và các trường thuộc hệ quốc gia có điểm chuẩn cao nhất trong cả nước, đặc biệt ở ngành Y khoa (lên tới 30 tại Học viện Quân y, ~28–29 ở Y Hà Nội và Y Dược TP. HCM).
– Nhóm các trường tỉnh, khu vực có mức điểm chuẩn thấp hơn nhưng vẫn tương đối cao so với mặt bằng chung ngành Y – Dược (khoảng 23–26). -
Y khoa luôn là ngành “hút” điểm cao nhất:
– Ở hầu hết các trường, ngành Y khoa luôn là chương trình có điểm trúng tuyển cao nhất, phản ánh độ khó và cạnh tranh lớn của ngành này trong khối đào tạo Y – Dược. -
Chênh lệch theo vùng và uy tín:
– Trường có uy tín mạnh, môi trường đào tạo chuyên sâu về y dược thường đặt điểm chuẩn ở mức rất cao và tuyển chọn kỹ, trong khi các trường mới hoặc quy mô nhỏ hơn có ngưỡng thấp hơn để phù hợp với cơ cấu tuyển sinh và tính chất đào tạo địa phương. -
Đa dạng lựa chọn cho thí sinh:
– Mức điểm chuẩn trải dài từ khoảng 17 điểm đến 30 điểm, giúp thí sinh có nhiều lựa chọn phù hợp với điểm thi của mình, từ các ngành kỹ thuật xét nghiệm, điều dưỡng cho tới y khoa – vốn yêu cầu điểm đầu vào cao nhất.
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Bắc 2025
Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Kinh Bắc năm 2023 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Bắc 2022 - 2023 chính xác nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Bắc năm 2020
Phương án tuyển sinh trường Đại học Kinh Bắc năm 2025 mới nhất