Đề án tuyển sinh trường Đại học FPT
Video giới thiệu trường Đại học FPT
A. Giới thiệu trường Đại học FPT
- Tên trường: Đại học FPT (Cơ sở Hà Nội)
- Tên tiếng Anh: Financing and Promoting Technology Education (FPTU)
- Mã trường: FPT
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Khu Giáo dục và Đào tạo - Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, xã Hoà Lạc, TP. Hà Nội
- SĐT: 0247.3005.588
- Email: daihocfpt@fpt.edu.vn
- Website: https://hanoi.fpt.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaihocFPTHaNoi

B. Thông tin tuyển sinh Đại học FPT năm 2026
1.1 Đối tượng
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2 Quy chế
Áp dụng cho thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Áp dụng đối với các nhóm thí sinh có nền tảng học tập hoặc quá trình đào tạo phù hợp, bao gồm:
- Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, tốt nghiệp THPT các trường thuộc Tổ chức giáo dục FPT;
- Thí sinh có các chứng chỉ hoặc văn bằng: Chứng chỉ APTECH HDSE/ADSE, ARENA ADIM, SKILLKING, JETKING; Tốt nghiệp chương trình BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX Software Engineering, Cao đẳng FPT Polytechnic.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
ii. Điểm xét tuyển kết hợp
Trường Đại học FPT xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT. Điểm xét tuyển được xác định như sau:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + [Tổng Điểm ƯT và Điểm KK]
Điểm xét tuyển làm tròn đến hàng phần trăm.
Tổng điểm đạt được = (Điểm thi THPT + (Điểm trung bình lớp 12) x 3)/2
Điểm thi THPT quy định như sau:
Tổ hợp Axx = Điểm Toán + Điểm môn 2 + Điểm môn 3; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào tất cả các ngành.
Tổ hợp Cxx = Điểm Văn + Điểm môn 2 + Điểm môn 3; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào các ngành ngoài các ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính.
Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển đại học, điểm quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ và điểm xét môn ngoại ngữ áp dụng theo PHỤ LỤC – BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG CÁC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ.
Điểm trung bình lớp 12 là điểm trung bình cộng của tất cả môn học được đánh giá bằng điểm số của năm học lớp 12.
Điểm ƯT (Điểm ưu tiên) theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
Điểm KK (Điểm khuyến khích) dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng theo PHỤ LỤC – BẢNG THAM CHIẾU QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG CÁC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ.
Với thí sinh có Tổng điểm đạt được từ 22,5 trở lên thì [Tổng Điểm ƯT và Điểm KK] sẽ giảm dần để đảm bảo quy tắc Điểm xét tuyển không vượt quá 30 theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 6 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích.
| Điểm KK thang 30 | Điểm quy đổi Academic | IELTS | VSTEP | Aptis ESOL | PEIC | PTE Academic | Linguaskill | Cambridge English |
| 0.3 | 8.0 | 5.0 | 5.5 | 80-120 | Level 2 | 31-38 | 140-159 | B1 Preliminary |
| 0.6 | 8.5 | 5.5 | 6.0-6.5 | 121-134 | Level 3 (Pass) | 39-46 | 160-166 | B2 First (Pass) |
| 0.9 | 9.0 | 6.0 | 7.0-7.5 | 135-148 | Level 3 (Merit) | 47-54 | 167-173 | B2 First (Merit) |
| 1.2 | 9.5 | 6.5 | 8.0 | 149-160 | Level 3 (Distinction) | 55-62 | 174-179 | B2 First (Distinction) |
| 1.5 | 10 | 7.0-9.0 | 8.5-10 | 161-180 | Level 4-5 | 63-90 | 180-210 | C1 Advanced / C2 Proficiency |
| Chứng chỉ | Mức điểm tương ứng |
| TOEIC (Nghe) | 275 → 495 |
| TOEIC (Nói) | 125 → 180 |
| TOEIC (Đọc) | 275 → 495 |
| TOEIC (Viết) | 120 → 200 |
| TOEFL iBT | 30 → 114 |
| TOEFL ITP | 450 → 677 |
| JLPT | N4 → N1 |
| DELF/DALF | A2 → C1 |
| TCF | 200 → 699 |
| HSK | HSK 3 → HSK 6 |
| HSKK | Sơ cấp → Cao cấp |
| TOPIK | TOPIK 3 → TOPIK 6 |
Đối với chứng chỉ TOEIC: Điểm khuyến khích và điểm quy đổi được tính bằng trung bình cộng của 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết.
Xem thêm bài viết về trường Đại học FPT mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học FPT năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học FPT 2026
Học phí chính thức trường Đại học FPT năm 2026 - 2027