| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 201 |
THPT thành phố Cao Lãnh |
Phường Hoà Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 202 |
THPT Chu Văn An |
Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 203 |
THPT Chu Văn An |
Phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
| 204 |
THPT Đồ Chiểu |
Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
| 205 |
THPT Giồng Thị Đam |
Xã An Phước, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 206 |
THPT thành phố Hồng Ngự |
Phường An Lộc,TP. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
| 207 |
THPT Hồng Ngự 1 |
QL 30, Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 208 |
THPT Hồng Ngự 3 |
Thị trấnThường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 209 |
THPT Kỹ Thuật |
Phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 210 |
THPT Lê Quí Đôn |
xã An Long, Tam Nông, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 211 |
THPT Nguyễn Trãi |
TTr. Lấp Vò, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 212 |
THCS và THPT Nguyễn Văn Khải |
Xã Bình Hàng Trung, H. Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 213 |
THPT Nha Mân |
Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 214 |
THPT Phan Văn Bảy |
Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 215 |
THPT Thành phố Sa Đéc |
Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
| 216 |
THPT thị xã Sa Đéc |
Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
| 217 |
THPT Tân Hồng |
TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 218 |
THPT Thiên Hộ Dương |
Phường 6, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 219 |
THPT Tân Phú Trung |
Xã Tân Phú Trung, H. Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 220 |
THCS và THPT Tân Thành |
Xã Tân Thành A H. Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 221 |
THPT Tân Thành |
Xã Tân Thành A H. Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 222 |
THPT Trần Văn Năng |
TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 223 |
THPT bán công TX Cao Lãnh |
Phường 1, TX Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 224 |
THPT bán công H. Cao Lãnh |
Xã Mỹ Hội, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 225 |
THPT bán công Châu Thành |
Xã Tân Nhuận Đông, Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 226 |
THPT Tư thục Đồ Chiểu |
Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
| 227 |
THPT bán công Đồ Chiểu |
Phường 1, TX Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
| 228 |
THPT bán công Hồng Ngự |
TTr.Hồng Ngự, Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 229 |
THPT bán công Lai Vung |
TTr. Lai Vung, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 230 |
THPT bán công Lấp Vò |
TTr.Lấp Vò, Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 231 |
THPT bán công Tam Nông |
Xã An Long, Tam Nông, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 232 |
THPT bán công Thanh Bình |
TTr.Thanh Bình, Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 233 |
THPT bán công Tháp Mười |
TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 234 |
THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu |
Xã Tân Phú Đông, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
| 235 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao |
Phường Mỹ Phú, TP cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 236 |
Năng khiếu TDTT |
Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 237 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX huyện Hồng Ngự |
Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 238 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX H.Cao Lãnh |
TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 239 |
Trung tâm GDTX huyện Cao Lãnh |
TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 240 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Châu Thành |
TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 241 |
Trung tâm GDTX Châu Thành |
TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 242 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Châu Thành |
TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 243 |
Trung tâm GDTX - KTHN tỉnh Đồng Tháp |
Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 244 |
Trung tâm GDTX tỉnh Đồng Tháp |
Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 245 |
Trung tâm GDTX thành phố Hồng Ngự |
Phường An Lộc,TP. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
| 246 |
Trung cấp nghề - GDTX Hồng Ngự |
Xã An Bình A, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
| 247 |
Trung tâm GDTX TX Hồng Ngự |
Phường An Thạnh, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
| 248 |
Trung tâm GDTX huyện Hồng Ngự |
Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 249 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Hồng Ngự |
Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 250 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Lai Vung |
Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 251 |
Trung tâm GDTX Lai Vung |
TTr. Lai Vung, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 252 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Lai Vung |
Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 253 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Lấp Vò |
Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 254 |
Trung tâm GDTX Lấp Vò |
Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 255 |
Trung tâm GNNN - GDTX huyện Lấp Vò |
Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 256 |
Trung tâm GDTX thành phố Sa Đéc |
Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
| 257 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Tam Nông |
TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 258 |
Trung tâm GDTX Tam Nông |
TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 259 |
Trung tâm Dạy nghề - GDTX Tân Hồng |
TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 260 |
Trung tâm GDTX Tân Hồng |
TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 261 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Tân Hồng |
TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 262 |
Trung cấp nghề - GDTX Thanh Bình |
TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 263 |
Trung tâm GDTX Thanh Bình |
TTr. Thanh Bình, H. Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 264 |
Trung cấp nghề - GDTX Tháp Mười |
TTr. Mỹ An, H.Tháp Mười, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 265 |
Trung tâm GDTX Tháp Mười |
TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 266 |
CĐ nghề Đồng Tháp |
Phường 3, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
KV2 |
| 267 |
Trung cấp nghề Giao thông vận tải Đồng Tháp |
Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 268 |
Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp |
Phường Hòa Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 269 |
TC Nghề Hồng Ngự |
Phường An Lộc, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp |
KV2 |
| 270 |
Trung cấp nghề Thanh Bình |
TTr. Thanh Bình, H. Thanh Bình, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 271 |
TC Nghề Tháp Mười |
TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 272 |
CĐ Nghề Cơ điện Xây dựng Việt Xô |
Phường Trung Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình. |
KV2 |
| 273 |
Phổ thông Năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu thể thao |
Phường Mỹ Trà, Đồng Tháp |
KV2 |
| 301 |
THCS và THPT Bình Thạnh Trung |
Ấp Bình Hoà 3, xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 302 |
THPT Cao Lãnh |
Số 309, Thiên Hộ Dương, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 303 |
THPT Cao Lãnh 1 |
Số 01, Thống Linh, xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 304 |
THPT Cao Lãnh 2 |
Ấp Mỹ Long 1, xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 305 |
THPT Châu Thành 1 |
Ấp Tân Hòa, xã Tân Nhuận Đông, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 306 |
THPT Châu Thành 2 |
Số 45, ấp Phú Hưng, xã Phú Hựu, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 307 |
THPT Chu Văn An |
Đường Lê Quý Đôn, Khóm Mương Nhà Máy, phường Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
| 308 |
THPT Đỗ Công Tường |
Số 80, Nguyễn Văn Tre, phường Cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 309 |
THPT Đốc Binh Kiều |
Ấp 3, xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 310 |
THCS và THPT Giồng Thị Đam |
Đường 842, ấp Tân Bảnh, xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 311 |
THCS và THPT Hòa Bình |
Ấp 4, xã Phú Cường, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 312 |
THPT Hồng Ngự 1 |
Số 431, đường Hùng Vương, Khóm An Thạnh B, Phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 313 |
THPT Hồng Ngự 2 |
Ấp Phú Hòa B, xã Long Phú Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 314 |
THPT Hồng Ngự 3 |
Ấp Thường Thới, xã Thường Phước, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
| 315 |
THPT Kiến Văn |
Ấp 1, xã Bình Hàng Trung, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 316 |
THPT Lai Vung 1 |
ĐT851, ấp Long Thuận, xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 317 |
THPT Lai Vung 2 |
QL 54, ấp Hòa Bình, xã Phong Hòa, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 318 |
THPT Lai Vung 3 |
QL 54, ấp Tân Bình, xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 319 |
THPT Lấp Vò 1 |
QL 80, ấp Bình Thạnh 2, xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 320 |
THPT Lấp Vò 2 |
Ấp Tân Trong, xã Mỹ An Hưng, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 321 |
THPT Lấp Vò 3 |
Ấp Hưng Nhơn, xã Tân Khánh Trung, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 322 |
THPT Long Khánh A |
Ấp Long Hậu, xã Long Khánh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 323 |
THPT Mỹ Quý |
Ấp Mỹ Tây 2, xã Mỹ Quí, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 324 |
THPT Nguyễn Du |
Khóm Tân An, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 325 |
THPT Phú Điền |
Ấp Phú Điền, Xã Thanh Mỹ, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 326 |
THCS và THPT Phú Thành A |
Ấp Long Thành, xã Phú Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 327 |
THPT Sa Đéc |
Số 145, Trần Phú, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 328 |
THPT Tam Nông |
QL 30, ấp 1, xã An Long, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 329 |
THPT Tân Hồng |
Số 179, Nguyễn Huệ, ấp 2, xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
| 330 |
THCS và THPT Tân Mỹ |
Ấp 1, xã Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 331 |
THCS và THPT Tân Phú Trung |
Số 38, ấp Tân Thuận 1, xã Tân Phú Trung, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 332 |
THCS và THPT Tân Thành |
ấp Chiến Thắng, xã Tân Thành, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
| 333 |
THPT Thanh Bình 1 |
209, Ấp Tân Đông B, xã Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 334 |
THPT Thanh Bình 2 |
Ấp Tân Bình, xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 335 |
THPT Tháp Mười |
Ấp Mỹ An 1, xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 336 |
THPT Thiên Hộ Dương - Cao Lãnh |
Số 2, tổ 48, khóm An Nhơn, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 337 |
THPT Thống Linh |
Ấp 4P, xã Ba Sao, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 338 |
THPT Tràm Chim |
Ấp 4, xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 339 |
THPT Trần Quốc Toản |
Số 74, Nguyễn Chí Thanh, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 340 |
THPT Trường Xuân |
Ấp 6B, xã Trường Xuân, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 401 |
TH, THCS và THPT Tương Lai |
Số 228, Phạm Hữu Lầu, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 431 |
THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu |
TL 848, Ấp Phú Thuận, xã Tân Dương, Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 432 |
THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu |
Số 458, Lê Đại Hành, phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 434 |
Phổ thông Năng khiếu Thể dục, thể thao |
Phường Mỹ Phú, TP cao Lãnh, Đồng Tháp |
KV2 |
| 451 |
Trung tâm GDTX Cao Lãnh |
25, Trương Định, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 452 |
Trung tâm GDTX Hồng Ngự |
QL30, Khóm An Thạnh B, Phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 453 |
Trung tâm GDTX Sa Đéc |
Số 73A, đường Trần Phú, khóm Cái Sơn, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 501 |
THPT Đốc Binh Kiều |
|
KV2 |
| 502 |
THPT Long Bình |
|
KV2_NT |
| 503 |
THPT Mỹ Phước Tây |
|
KV2 |
| 504 |
THCS và THPT Phú Thành |
|
KV2_NT |
| 505 |
THCS&THPT Phú Thạnh (Trước 15/3/2022) |
|
KV1 |
| 506 |
THPT Rạch Gầm-Xoài Mút |
|
KV2_NT |
| 507 |
THCS&THPT Tân Thới (Trước 01/01/2021) |
|
KV1 |
| 508 |
Trung tâm GDTX HN Châu Thành |
|
KV2_NT |
| 509 |
Trung tâm GDNN - GDTX Châu Thành |
|
KV2_NT |
| 510 |
Trung tâm GDTX HN Chợ Gạo |
|
KV2_NT |
| 511 |
Trung tâm GDNN - GDTX Chợ Gạo |
|
KV2_NT |
| 512 |
Trung tâm GDTX HN Gò Công Đông |
|
KV2_NT |
| 513 |
Trung tâm GDNN - GDTX Gò Công Đông |
|
KV2_NT |
| 514 |
Trung tâm GDTX HN Gò Công Tây |
|
KV2_NT |
| 515 |
Trung tâm GDNN - GDTX Gò Công Tây |
|
KV2_NT |
| 516 |
Trung tâm GDTX Mỹ Tho |
|
KV2 |
| 517 |
Trung tâm GDTX HN Tân Phước |
|
KV2_NT |
| 518 |
Trung tâm GDNN - GDTX Tân Phước |
|
KV2_NT |
| 519 |
Trung tâm GDTX tỉnh Tiền Giang |
|
KV2 |
| 520 |
Năng Khiếu Thể dục Thể Thao |
|
KV2 |
| 521 |
TC Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè |
ấp Hòa Phúc, Xã Cái Bè, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 522 |
TC Kinh tế - Công nghệ Cai Lậy |
Xã Cai Lậy, Đồng Tháp |
KV2 |
| 523 |
TC Nghề Khu vực Cai Lậy |
Xã Cai Lậy, Đồng Tháp |
KV2 |
| 524 |
Trung cấp Cai Lậy |
Xã Cai Lậy, Đồng Tháp |
KV2 |
| 525 |
TC Nghề Khu vực Gò Công |
26 Võ Thị Lớ, Gò Công, Đồng Tháp |
KV2 |
| 526 |
TC Bách Khoa Gò Công |
91 Đường Hai Bà Trưng, Gò Công, Đồng Tháp |
KV2 |
| 527 |
Trung cấp Gò Công |
26 Võ Thị Lớ, Gò Công, Đồng Tháp |
KV2 |
| 528 |
CĐ Nông nghiệp Nam Bộ |
Ấp Phong Thuận, Phường Mỹ Phong, Tỉnh Đồng Tháp. |
KV2 |
| 529 |
CĐ Nghề Tiền Giang |
11b/17 Học Lạc, Mỹ Tho, Đồng Tháp |
KV2 |
| 530 |
TC Kinh tế-Kỹ Thuật Tiền Giang |
11 Hùng Vương, Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 531 |
Cao đẳng Tiền Giang |
11b/17 Học Lạc, Mỹ Tho, Đồng Tháp |
KV2 |
| 532 |
Văn hóa II- Bộ Công An |
|
KV2 |
| 601 |
THPT Bình Đông |
Khu phố Muôn Nghiệp, phường Sơn Qui, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 602 |
THPT Bình Phục Nhứt |
Ấp Bình Khương 2, xã An Thạnh Thủy, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 603 |
THPT Cái Bè |
Đường Nguyễn Văn Tốt, Ấp 3, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 604 |
THPT Chợ Gạo |
Ấp 1, xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 605 |
THPT Dưỡng Điềm |
Ấp Hòa, xã Bình Trưng, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 606 |
THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp |
Ấp Bình Lạc, xã Phú Thành, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 607 |
THPT Đốc Binh Kiều - Cai Lậy |
Khu phố 1A, phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 608 |
THPT Gò Công |
Đường Trần Công Tường, phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 609 |
THPT Gò Công Đông |
Ấp Gò Lức, xã Tân Đông, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 610 |
THCS và THPT Giồng Dứa |
Ấp Mới, xã Long Định, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 611 |
THPT Huỳnh Văn Sâm |
Ấp 4, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 612 |
THPT Lê Thanh Hiền |
Ấp 1, xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 613 |
THPT Lê Văn Phẩm |
Khu phố Kinh 12, phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 614 |
THCS và THPT Long Bình |
Ấp Thới Hoà, xã Long Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 615 |
THPT Lưu Tấn Phát |
Ấp Bình Thạnh, xã Ngũ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 616 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Ấp Cá, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 617 |
THCS và THPT Ngô Văn Nhạc |
Ấp Lợi Thuận, xã Mỹ Lợi, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 618 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Số 8 Bis, Hùng Vương, phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 619 |
THPT Nguyễn Văn Côn |
Ấp Hòa Thơm 2, xã Tân Hòa, Tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 620 |
THPT Nguyễn Văn Tiếp |
Ấp Tân Quới, xã Hưng Thạnh, tinh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 621 |
THPT Nguyễn Văn Thìn |
Ấp 5, xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 622 |
THPT Phạm Thành Trung |
Ấp 2, xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 623 |
THPT Phan Việt Thống |
Ấp Bình Ninh, xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 624 |
THCS và THPT Phú Thạnh |
Ấp Bà Lắm, xã Tân Phú Đông, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 625 |
THPT Phước Thạnh |
Khu phố Phước Hòa, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 626 |
THPT Tân Hiệp |
ấp Thân Đức, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 627 |
THPT Tân Phước |
ấp 3, xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 628 |
THCS và THPT Tân Thới |
Ấp Tân Hiệp, xã Tân Thới, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 629 |
THPT Tứ Kiệt |
Số 217, Quốc lộ 1, Khu phố 3A, phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 630 |
THPT Thiên Hộ Dương |
Ấp Hậu Phú 1, xã Hậu Mỹ, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 631 |
THPT Thủ Khoa Huân |
Ấp An Thị, xã Mỹ Tịnh An, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 632 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Số 119, Ấp Bắc, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 633 |
THPT Trần Văn Hoài |
Ấp 1, xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 634 |
THPT Trương Định |
10 Nguyễn Văn Côn, Phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 635 |
THPT Vĩnh Bình |
Ấp Thạnh Hưng, xã Đồng Sơn, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 636 |
THPT Vĩnh Kim |
Ấp Thới, xã Long Định, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 701 |
THPT Tư thục Ấp Bắc |
Số 555, đường Ấp Bắc, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 731 |
THPT chuyên Tiền Giang |
Khu phố Bình Tạo, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 751 |
Trung tâm GDTX tỉnh Đồng Tháp |
Số 7, Hùng Vương, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 752 |
Trung tâm GDTX Cai Lậy |
Ấp 3, xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 753 |
Trung tâm GDTX Gò Công |
ấp Bình Hòa Đông, xã Đồng Sơn, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 800 |
Học ở nước ngoài_82 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV3 |
| 900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_50 |
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
KV3 |