| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 0 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 100 |
THPT Sương Nguyệt Anh |
Ấp Phú Long, xã Tân Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 101 |
THPT Ngô Văn Cấn |
ấp Thanh Bắc, xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 102 |
THPT Diệp Minh Châu |
Ấp Chánh, xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 103 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
Ấp An Hòa, xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 104 |
THPT Lê Hoàng Chiếu |
ấp Bình Thuận, xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 105 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
333A4, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 106 |
THPT Đoàn Thị Điểm |
ấp Thạnh B - xã Đại Điền - tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 107 |
THPT Nguyễn Thị Định |
Ấp Phong Điền, xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 108 |
THPT Lê Hoài Đôn |
Ấp Thạnh Lợi, Xã Thạnh Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 109 |
THPT Lê Quí Đôn |
Ấp Tân Định, xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 110 |
THPT Chê Ghê-va-ra |
Ấp 4, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 111 |
THPT Phan Thanh Giản |
Ấp 4, xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 112 |
THPT Quản Trọng Hoàng |
Ấp An Lộc Giồng, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 113 |
THPT Nguyễn Huệ |
Xã Phú Túc- H. Châu Thành, Tỉnh Bến Tre |
KV2_NT |
| 114 |
THPT Tán Kế |
Ấp Mỹ Trung, xã An Ngãi Trung, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 115 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Ấp Thị, xã Hương Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 116 |
THPT Trần Văn Kiết |
Ấp 1, xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 117 |
THPT Trương Vĩnh Ký |
ấp Vĩnh Hưng I, xã Vĩnh Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 118 |
THPT Chợ Lách |
ấp An Quy, xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 119 |
THPT Phan Liêm |
ấp An Bình 2, xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 120 |
THPT Trần Văn Ơn |
ấp Phú Ngãi, xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 121 |
THPT Huỳnh Tấn Phát |
Ấp Hưng Chánh, xã Châu Hưng, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 122 |
THPT Thạnh Phước |
ấp Phước Hoà, xã Thạnh Phước, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 123 |
THPT Lạc Long Quân |
213/D Khu phố An Thuận A, Phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 124 |
THPT Trần Trường Sinh |
ấp Giao Hòa B Xã Thạnh Phong tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 125 |
THPT Nhuận Phú Tân |
Ấp Giồng Lớn, xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 126 |
THPT Nguyễn Ngọc Thăng |
Ấp Long Điền, xã Phước Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 127 |
THPT Ca Văn Thỉnh |
ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 128 |
THPT An Thới |
ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 129 |
THPT Võ Trường Toản |
382E, khu phố Phú Thành, Phường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 130 |
THPT Phan Ngọc Tòng |
Ấp Giồng Quéo,xã An Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 131 |
THPT Nguyễn Trãi |
Ấp Tân Thị, xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 132 |
THPT Chuyên Bến Tre |
Đường Nguyễn Văn Cánh, Khu phố 4, phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 133 |
Trường Giáo dục chuyên biệt Bến Tre |
Khu phố 1, Phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 134 |
Phổ thông Hermann Gmeiner Bến Tre |
334A, Trương Định, Phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 135 |
THPT Phan Văn Trị |
Ấp Kinh Ngoài, xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 136 |
THPT Lương Thế Vinh |
Ấp An Phú, xã An Qui, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 137 |
THPT Lê Anh Xuân |
Ấp Chợ Xếp, xã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 150 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mỏ Cày Bắc |
Ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 151 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bình Đại |
Ấp Bình Thới 3, xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 152 |
Trung tâm GDNN-GDTX Chợ Lách |
Ấp Đại An, xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 153 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mỏ Cày Nam |
Ấp 1, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 154 |
Trung tâm GDNN-GDTX Thạnh Phú |
ấp Thạnh Trị Hạ 1, xã Thạnh Phú, Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 155 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bến Tre |
474B6, kp3, phường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 156 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ba Tri |
Ấp 1 xã Ba Tri Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 157 |
Trung tâm GDNN-GDTX Giồng Trôm |
Ấp Tân Phước, xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 158 |
Trung tâm GDNN-GDTX Phú Túc |
Ấp 2, xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 170 |
THPT Diệp Minh Châu (Trước 2025) |
Ấp Chánh, xã Tiên Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 171 |
THPT Mạc Đĩnh Chi (Trước 2025) |
Ấp An Hòa, xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 172 |
THPT Lê Hoài Đôn (Trước năm học 2024-2025) |
Xã Bình Thạnh, H. Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre |
KV1 |
| 173 |
THPT Quản Trọng Hoàng (Trước 2025) |
Ấp An Lộc Giồng, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 174 |
THPT Nguyễn Huệ (Trước 2025) |
ấp Phú Hòa, xã Phú Túc, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 175 |
THPT Phan Liêm (Trước 2025) |
ấp An Bình 2, xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 176 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Trước 2025) |
Ấp Thị, xã Hương Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 177 |
THPT Chê Ghê-va-ra (Trước 2025) |
Ấp 4, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 178 |
THPT An Thới (Trước 2025) |
ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 179 |
THPT Ca Văn Thỉnh (Trước 2025) |
ấp Phú Tây, xã An Định, tình Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 180 |
THPT Phan Ngọc Tòng (Trước 2025) |
Ấp Giồng Quéo,xã An Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 181 |
THPT Lương Thế Vinh (Trước năm học 2024-2025) |
Ấp An Phú, xã An Qui, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 400 |
THPT Tam Bình |
Ấp 2, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 401 |
THCS và THPT Hoà Bình |
Ấp Tân Thuận, Xã Hòa Bình, Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 402 |
THCS và THPT Thanh Bình |
Ấp Thanh Lương, xã Quới Thiện, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 403 |
THCS và THPT Phan Văn Đáng |
ấp 8, xã Trung Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 404 |
THPT Hoàng Thái Hiếu |
Tổ 1, khóm 2, phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 405 |
THPT Phan Văn Hòa |
Ấp 6, xã Cái Ngang, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 406 |
THPT Phạm Hùng |
Ấp Long Thới A, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 407 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
157, Phạm Thái Bường, Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 408 |
THPT Võ Văn Kiệt |
ấp Trung Tín, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 409 |
THPT Lưu Văn Liệt |
Số 105, đường 30/4, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 410 |
THPT Vĩnh Long |
33/1 Phạm Thái Bường Phường Phước Hậu tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 411 |
THPT Tân Lược |
Tổ 13, ấp Tân Lộc, xã Tân Lược, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 412 |
THPT Bình Minh |
Tổ 1, Khóm 5, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 413 |
THPT Lê Thanh Mừng |
Ấp Giồng Thanh Bạch, xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 414 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
ấp Mỹ Phú 1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 415 |
THCS và THPT Hiếu Nhơn |
Ấp Hiếu Minh B, xã Hiếu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 416 |
THPT Hòa Ninh |
Ấp Bình Thuận 2, xã An Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 417 |
THPT Trà Ôn |
Ấp 3, Xã Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 418 |
THCS và THPT Long Phú |
Ấp Phú Sơn A, xã Song Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 419 |
THPT Song Phú |
Ấp Phú Trường, xã Song Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 420 |
THPT Hiếu Phụng |
Ấp Tân Quang, Xã Hiếu Phụng, Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 421 |
THCS và THPT Mỹ Phước |
ấp Cái Kè, xã Nhơn Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 422 |
THCS và THPT Phú Quới |
Ấp Phú Thạnh A, xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 423 |
THPT Tân Quới |
Ấp Tân Thuận, xã Tân Quới Quới, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 424 |
THCS và THPT Đông Thành |
Khóm Đông Hưng 3, phường Đông Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 425 |
THPT Hựu Thành |
Ấp Khu Phố - Xã Vĩnh Xuân - Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 426 |
THPT Nguyễn Văn Thiệt |
Ấp Cái Bát, xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 427 |
THPT Mang Thít |
Ấp Chợ, xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 428 |
THPT Nguyễn Thông |
Số 12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Tân Hạnh, Tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 429 |
THCS và THPT Mỹ Thuận |
Ấp Mỹ Thạnh A, xã Mỹ Thuận, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 430 |
THPT Nguyễn Hiếu Tự |
Ấp Phong Thới xã Trung Thành tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 431 |
THCS và THPT Trưng Vương |
164A, Đường Phạm Hùng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 432 |
THPT Vĩnh Xuân |
Ấp Vĩnh Trinh, xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 433 |
Phổ thông Dân tộc Nội trú |
Ấp Mỹ Phú 1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 470 |
THPT Võ Văn Kiệt |
ấp Trung Tín, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 471 |
THPT Bình Minh |
Tổ 1, Khóm 5, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 472 |
THPT Nguyễn Hiếu Tự |
Ấp Phong Thới xã Trung Thành tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 473 |
THPT Hựu Thành |
Ấp Khu Phố - Xã Vĩnh Xuân - Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 474 |
THPT Vĩnh Xuân |
Ấp Vĩnh Trinh, xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 500 |
Trung tâm GDTX Vĩnh Long |
118C,118D, Trần Phú, Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 501 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tam Bình (trước năm 2025) |
xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 502 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Long Hồ (trước năm 2025) |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 503 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Vũng Liêm (trước năm 2025) |
xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 504 |
Trung tâm GDNN-GDTX thành phố Vĩnh Long (trước năm 2025) |
118C,118D, Trần Phú, Phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 505 |
Trung tâm GDNN-GDTX TX Bình Minh (trước năm 2025) |
phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 506 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Trà Ôn (trước năm 2025) |
xã Trà Ôn- tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 507 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Bình Tân (trước năm 2025) |
xã Tân Quới, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 508 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mang Thít (trước năm 2025) |
xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 700 |
THCS và THPT Lương Hòa A |
Ấp Ô Bắp, Xã Song Lộc, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 701 |
THPT Cầu Ngang A |
Ấp Bến Đáy B, xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 702 |
THPT Đại An |
ấp Chợ, xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 703 |
THPT Cầu Ngang B |
Ấp Giồng Dài xã Hiệp Mỹ tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 704 |
THPT Phạm Thái Bường |
358, Phạm Ngũ Lão, khóm 4, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 705 |
THPT Tiểu Cần |
Ấp Cây Hẹ, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 706 |
THPT Sơn Cang |
Ấp Sóc Ruộng, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 707 |
THPT Đôn Châu |
Ấp La Bang Chợ, Xã Đôn Châu, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 708 |
THPT Nguyễn Đáng |
Ấp Mỹ Huê, Xã Càng Long, Tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 709 |
THPT Dương Quang Đông |
Âp Minh thuận B, Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 710 |
THPT Hàm Giang |
Ấp Chợ, xã Hàm Giang, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 711 |
THPT Nguyễn Văn Hai |
Âp Nguyệt Lãng A, xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 712 |
THPT Duyên Hải |
khóm 1, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 713 |
THPT Long Hiệp |
Ấp Chợ, xã Long Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 714 |
THPT Dương Háo Học |
Ấp Tân Tiến, xã Tân An, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 715 |
THPT Long Hữu |
Khóm 1, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 716 |
THPT Cầu Kè |
ấp 6, xã Cầu Kè,tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 717 |
THPT Long Khánh |
Ấp 3, xã Long thành, Tỉnh vĩnh Long |
KV1 |
| 718 |
Trung cấp Pali Khmer |
Số 375, đường Nguyễn Du, Khóm 13, phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 719 |
THPT Vũ Đình Liệu |
Số 255, đường 2 tháng 9, ấp 2, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 720 |
THPT Hòa Lợi |
Ấp Đa Hòa Bắc, xã Hưng Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 721 |
THPT Trần Văn Long |
Số 2, đường 30/4, ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 722 |
THPT Hòa Minh |
Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 723 |
THPT Tam Ngãi |
ấp Ngọc Hồ, xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 724 |
THPT Bùi Hữu Nghĩa |
Ấp Thượng, xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 725 |
THPT Hồ Thị Nhâm |
Ấp Dừa Đỏ 1, xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 726 |
Thực Hành Sư Phạm |
Số 227, Phạm Ngũ Lão, Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 727 |
THPT Phong Phú |
ấp 1, xã Phong Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 728 |
THPT Cầu Quan |
Ấp 4, xã Tân Hoà, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 729 |
THPT Tập Sơn |
Ấp Chợ, xã Tập Sơn, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 730 |
THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành |
Khóm Long Bình, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 731 |
THCS và THPT Dân Thành |
Khóm Láng Cháo, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 732 |
THPT Nhị Trường |
Ấp Bông Ven, xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 733 |
THPT Hiếu Tử |
Ấp Chợ, xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 734 |
Phổ thông Dân Tộc Nội Trú – THPT Trà Vinh |
Khóm Long Bình, Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 735 |
THPT Trà Vinh |
Đường Nguyễn Đáng, khóm 20, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 736 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT Tiểu Cần |
Ấp Đại Mong, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 740 |
Trung tâm GDNN - GDTX Tiểu Cần |
Ấp 1, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 741 |
Trung tâm GDTX-HNDN Trà Cú |
Ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 742 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT Trà Cú |
ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 743 |
Trung tâm GDNN - GDTX thị xã Duyên Hải |
Số 114, khóm Phước Bình, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 744 |
Trung tâm GDNN - GDTX Cầu Kè |
ấp Ô Tưng A, xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 745 |
Trung tâm GDNN - GDTX Càng Long |
ấp Bờ Lộ Mới, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 746 |
Trung tâm GDNN - GDTX Cầu Ngang |
ấp La Bang - xã Hiệp Mỹ - tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 747 |
Trung tâm GDNN - GDTX Châu Thành |
Ấp 3, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 748 |
Trung tâm GDTX - HNDN Trà Vinh |
Số 138, đường Quang Trung, khóm 2, phường Trà Vinh, Vĩnh Long |
KV1 |
| 749 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ngũ Lạc |
ấp Cây Da, xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 760 |
THPT Phạm Thái Bường (Từ 15/8/2024) |
358, Phạm Ngũ Lão, khóm 4, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 761 |
THPT Phạm Thái Bường (Từ 04/6/2021-14/8/2024) |
Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
KV2 |
| 762 |
THPT Trà Cú (Trước 2025) |
Số 2, đường 30/4, ấp 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 763 |
THPT Dương Quang Đông (Từ 15/8/2024) |
Âp Minh thuận B, Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 764 |
THPT Dương Quang Đông (Từ 04/6/2021 - 14/8/2024) |
Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh |
KV2_NT |
| 765 |
THPT Duyên Hải (Trước 2025) |
khóm 1, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 766 |
THPT Long Hữu (Trước 2025) |
Khóm 1, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 767 |
THPT Dương Háo Học (Trước 2025) |
Ấp Tân Tiến, xã Tân An, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 768 |
THPT Tam Ngãi (Trước 2025) |
ấp Ngọc Hồ, xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 769 |
THPT Cầu Ngang B |
Ấp Giồng Dài xã Hiệp Mỹ tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 770 |
THPT Bùi Hữu Nghĩa (Trước 2025) |
Ấp Thượng, xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 771 |
Thực Hành Sư Phạm (Từ 15/8/2024) |
Số 227, Phạm Ngũ Lão, Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 772 |
Thực Hành Sư Phạm (Từ 04/6/2021 - 14/8/2024) |
Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
KV2 |
| 773 |
THPT Cầu Quan (Trước 2025) |
Ấp 4, xã Tân Hoà, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 774 |
Phổ thông Dân tộc Nội trú-THPT tỉnh Trà Vinh (Trước 2025) |
Khóm Long Bình, Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 775 |
THPT Chuyên Nguyễn Thiện Thành (Trước 2025) |
Khóm Long Bình, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 789 |
Trung tâm GDNN-GDTX Duyên Hải |
số 114, phường Trường Long Hoà, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 790 |
Trung tâm GDTX- DN huyện Tiểu Cần (trước 2025) |
Ấp 1, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 791 |
Trung tâm GDTX - DN thị xã Duyên Hải (Trước 2025) |
Số 114, khóm Phước Bình, phường Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 793 |
Trung tâm GDTX-DN huyện Càng Long (Trước 2025) |
ấp Bờ Lộ Mới, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 794 |
Trung tâm GDTX-DN huyện Cầu Ngang (Trước 2025) |
ấp La Bang - xã Hiệp Mỹ - tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 795 |
Trung tâm GDTX- DN huyện Châu Thành (Trước 2025) |
Ấp 3, xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 796 |
Trung tâm GDTX-HNDN thành phố Trà Vinh (Từ 15/8/2024) |
Số 138, đường Quang Trung, khóm 2, phường Trà Vinh, Vĩnh Long |
KV1 |
| 797 |
Trung tâm GDTX-HNDN thành phố Trà Vinh (Từ 04/6/2021 - 14/8/2024) |
Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
KV2 |
| 798 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trà Cú |
Ấp 5 xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 799 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trà Vinh |
Số 138, đường Quang Trung, khóm 2 phường Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
KV1 |
| 800 |
Học ở nước ngoài_57 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV3 |
| 900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_57 |
Ấp Long Thới, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
KV3 |