| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 1 |
Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT thành phố Cần Thơ |
Số 41, Đắc nhẫn, Khu vực 5, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 2 |
Trường THCS và THPT Tân Lộc |
Khu vực Phước Lộc, phường Tân Lộc,TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 3 |
Trường THCS và THPT Thạnh Thắng |
Ấp B1, xã Thạnh An, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 4 |
Trường THCS và THPT Thới Thạnh |
Khu vực Thới Bình B, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 5 |
Trường THCS và THPT Thới Thuận |
Khu vực Thới Hòa 2, phường Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 6 |
Trường THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng |
Ấp2, xã Thới Hưng |
KV2 |
| 7 |
Trường THCS và THPT Trường Xuân |
Ấp Trường Ninh A, xã Trường Xuân, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 8 |
Trường THPT An Khánh |
Số 106, đường Trần Văn Long, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 9 |
Trường THPT Bình Thủy |
Đường số 8, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 10 |
Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa |
Số 55, Cách mạng tháng Tám, Phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 11 |
Trường THPT Châu Văn Liêm |
Số 58, Ngô Quyền, phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ |
KV1 |
| 12 |
Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
Số 79, Khu vực 2, phường Cái Răng, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 13 |
Trường THPT Giai Xuân |
Đường tỉnh 918, ấp Thới An A, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 14 |
Trường THPT Hà Huy Giáp |
Ấp Thới Bình, xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 15 |
Trường THPT Lưu Hữu Phước |
Khu vực 15, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 16 |
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng |
Số 161, đường Lê Bình, phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 17 |
Trường THPT Nguyễn Việt Hồng |
568, đường 3/2, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 18 |
Trường THPT Ô Môn |
Số 223, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 13, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 19 |
Trường THPT Phan Ngọc Hiển |
Số 33, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Ninh Kiều, tp. Cần Thơ |
KV1 |
| 20 |
Trường THPT Phan Văn Trị |
Ấp Nhơn Lộc 1, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 21 |
Trường THPT Thạnh An |
Ấp Phụng Quới A, xã Thạnh An, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 22 |
Trường THPT Thới Lai |
Ấp Thới Thuận A, xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 23 |
Trường THPT Thới Long |
Số 177 đường Thái Thị Hạnh, Khu vực Long Định, Phường Thới Long, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 24 |
Trường THPT Thốt Nốt |
KV Thới An 1, phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 25 |
Trường THPT Thuận Hưng |
Đường Mai Văn Bộ, KV Tân Phước 1, Phường Thuận Hưng, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 26 |
Trường THPT Thực hành Sư phạm |
Khu II, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 27 |
Trường THPT Trần Đại Nghĩa |
đường A3 (Trần Văn Trà), KDC Hưng Phú 1, phường Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 28 |
Trường THPT Trung An |
KV Thạnh Lộc 2, phường Trung Nhứt, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 29 |
Trường THPT Vĩnh Thạnh |
Ấp Vĩnh Quới, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 50 |
Trung tâm GDNN - GDTX Bình Thuỷ |
Cơ sở 1 số 55B, CMT8, phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ Cơ sở 2 số 11 đường Lạc Long Quân Cơ sở 3 ấp Nhơn Lộc 1, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 51 |
Trung tâm GDNN - GDTX Cần Thơ |
Số 1A Xô viết Nghệ Tỉnh, phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 52 |
Trung tâm GDNN - GDTX Cờ Đỏ |
Cơ sở 1 ấp Thới Hòa, xã Cờ Đỏ; Cơ sở 2 ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Thạnh |
KV1 |
| 53 |
Trung tâm GDNN - GDTX Ô Môn |
Khu vực 12, phường Ô Môn, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 70 |
Trường TH, THCS và THPT Âu Việt Mỹ |
Số 435, đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 71 |
Trường phổ thông Thái Bình Dương |
Phường Cái Khế, Q.Ninh Kiều, TP CT |
KV3 |
| 72 |
Trường Phổ thông Việt Hoa |
Số 10, đường Vũ Đình Liệu, KDC Nam Long, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 73 |
Trường phổ thông Việt Mỹ |
Đường B2, KĐTM Thiên Lộc, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 74 |
Trường TH, THCS và THPT Song ngữ Aston |
Số 7 Lý Thái Tổ, P. Hưng Phú, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 75 |
Trường TH, THCS và THPT Song ngữ DNC |
168 Nguyễn Văn Cừ nối dài, Phường An bình, Thành Phố Cần Thơ |
KV3 |
| 76 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
96/8 Nguyễn Thần Hiến, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 77 |
Trường THPT FPT Cần Thơ |
Số 600 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 78 |
Trường Tiểu học, THCS và THPT Quốc tế Singapore |
Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TPCT |
KV3 |
| 79 |
Trường TH, THCS và THPT Quốc tế Hòa Bình |
105B Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ. |
KV3 |
| 80 |
Trung tâm GDTX Việt Mỹ |
Số 9, đường Nguyễn Thái Sơn, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 100 |
Trường phổ thông Dân tộc nội trú trung học phổ thông Hậu Giang |
Khu vực Bình Tân, phường Long Bình, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 101 |
Trường THCS và THPT Cây Dương |
Ấp Hưng Phú, Xã Hiệp Hưng, Thành Phố Cần Thơ |
KV2 |
| 102 |
Trường THCS và THPT Hòa An |
Ấp 8, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 103 |
Trường THCS và THPT Vĩnh Tường |
Ấp Vĩnh Hiếu, xã Vĩnh Tường, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 104 |
Trường THPT Cái Tắc |
Số 643, ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 105 |
Trường THPT Châu Thành A |
Số 143, ấp Thị Tứ, xã Tân Hoà, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 106 |
Trường THPT Chiêm Thành Tấn |
Số 3, Chu Văn An, Khu vực 16, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 107 |
Trường THPT Chuyên Vị Thanh |
Số 19, Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 108 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 109 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
Số 62, đường 30/4, KV8, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 110 |
Trường THPT Long Mỹ |
Khu vực Bình Thạnh B, phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 111 |
Trường THPT Lương Tâm |
Ấp 2, xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 112 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
QL61,ấp Hòa Phụng B, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 113 |
Trường THPT Ngã Sáu |
Ấp Thị Trấn, xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 114 |
Trường THPT Nguyễn Minh Quang |
Số 58,đường 30/4,KV8, phường Ngã Bảy |
KV3 |
| 115 |
Trường THPT Phú Hữu |
Ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 116 |
Trường THPT Tầm Vu |
QL 61, Ấp Thị Tứ, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 117 |
Trường THPT Tân Long |
Ấp Thạnh Lợi A1, Xã Thạnh Hoà, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 118 |
Trường THPT Tân Phú |
Khu vực Tân Hưng 2, phường Long Phú 1, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 119 |
Trường THPT Tây Đô |
Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 120 |
Trường THPT Trường Long Tây |
Ấp Trường Thọ A, xã Trường Long Tây, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 121 |
Trường THPT Vị Thanh |
Số 559, Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 122 |
Trường THPT Vị Thủy |
Ấp 3, xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 150 |
Trung tâm GDNN - GDTX Châu Thành |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2 |
| 151 |
Trung tâm GDNN - GDTX Hậu Giang |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 152 |
Trung tâm GDNN - GDTX Long Mỹ |
Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 153 |
Trung tâm GDNN - GDTX Phụng Hiệp |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 170 |
Trường TH, THCS và THPT FPT Hậu Giang |
Quốc lộ 61C, ấp 7A, xã Vị Thủy, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. |
KV2 |
| 200 |
Trường BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ |
:Số 51A Tôn Đức Thắng, Khóm 5, Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 201 |
Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Vĩnh Châu |
Khu vực Trà Vôn B, phường Vĩnh Phước TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 202 |
Trường phổ thông Dân tộc nội trú THPT Huỳnh Cương |
Số 473, Lê Hồng Phong, KV 19, Phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 203 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú |
ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 204 |
Trường THCS và THPT An Lạc Thôn |
Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 205 |
Trường THCS và THPT An Thạnh 3 |
Ấp An Hưng, xã Cù Lao Dung, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 206 |
Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp |
Ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 207 |
Trường THCS và THPT Hưng Lợi |
Ấp số 8, xã Phú Lộc, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 208 |
Trường THCS và THPT Khánh Hòa |
Khu vực Bưng Tum, phường Khánh Hòa, Tp Cần Thơ |
KV3 |
| 209 |
Trường THCS và THPT Lai Hòa |
ấp Xẻo Su, xã Lai Hòa, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 210 |
Trường THCS và THPT Lê Văn Tám |
Khu vực Mỹ Lộc 1, Phường Mỹ Quới, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 211 |
Trường THCS và THPT Long Hưng |
Ấp Mỹ Khánh A, xã Long Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 212 |
Trường THCS và THPT Mỹ Hương |
Ấp Xóm Lớn, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 213 |
Trường THCS và THPT Mỹ Thuận |
Ấp Phước An, xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 214 |
Trường THCS và THPT Phan Văn Hùng |
ấp Đông Hải, xã Đại Hải, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 215 |
Trường THCS và THPT Tân Thạnh |
Ấp Saintard, xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 216 |
Trường THCS và THPT Trần Đề |
Ấp Đầu Giồng, xã Trần Đề, TP. cần Thơ |
KV2 |
| 217 |
Trường THPT An Ninh |
ấp Trà Lây 1, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 218 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai |
Số 1 Lý Thánh Tông, Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 219 |
Trường THPT Đại Ngãi |
Ấp Ngãi Hội 2, xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 220 |
Trường THPT Đoàn Văn Tố |
Ấp Chợ, xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 221 |
Trường THPT Hoà Tú |
Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 222 |
Trường THPT Hoàng Diệu |
Số 1, Mạc Đĩnh Chi, Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 223 |
Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa |
Đường Hùng Vương, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 224 |
Trường THPT Kế Sách |
Ấp An Khương, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 225 |
Trường THPT Lịch Hội Thượng |
Ấp Phố Dưới, xã Lịch Hội Thượng, Tp.Cần Thơ |
KV3 |
| 226 |
Trường THPT Lương Định Của |
Ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 227 |
Trường THPT Mai Thanh Thế |
Khu vực 1, Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 228 |
Trường THPT Mỹ Xuyên |
số 195, đường Lê Hồng Phong, KV Châu Thành, phường Mỹ Xuyên, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 229 |
Trường THPT Ngã Năm |
Khu vực Trà Cú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 230 |
Trường THPT Ngọc Tố |
Ấp Cổ Cò, xã Ngọc Tố, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 231 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
Đường Nguyễn Huệ, khu vực 1, Phường Vĩnh Châu |
KV3 |
| 232 |
Trường THPT Phú Tâm |
Ấp Phú Hữu, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 233 |
Trường THPT Sóc Trăng |
Số 1115 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 234 |
Trường THPT Thạnh Tân |
ấp A2, xã Tân Long, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 235 |
Trường THPT Thiều Văn Chỏi |
Ấp 10, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 236 |
Trường THPT Thuận Hòa |
Ấp Trà Quýt, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 237 |
Trường THPT Trần Văn Bảy |
Ấp 3, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 238 |
Trường THPT Văn Ngọc Chính |
Ấp Khu 3, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 239 |
Trường THPT Vĩnh Hải |
Khu vực Hoà Thành, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 260 |
Trung tâm GDNN - GDTX Kế Sách |
Ấp An Phú, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 261 |
Trung tâm GDNN - GDTX Long Phú |
Cơ sở 1: ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 262 |
Trung tâm GDNN - GDTX Mỹ Xuyên |
Cơ sở 1: Số 48 Quốc lộ 1A, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ; Cơ sở 2: ấp 3, xã Phú Lộc, Thành Phố Cần Thơ |
KV2 |
| 263 |
Trung tâm GDNN - GDTX Ngã Năm |
Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 264 |
Trung tâm GDNN - GDTX Sóc Trăng |
Số 719/3, Lê Hồng Phong, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 265 |
Trung tâm GDNN - GDTX Vĩnh Châu |
Cơ sở 1: Đường Văn Đơ, khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ Cơ sở 2: Ấp Bãi Giá, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 280 |
Trường TH, THCS và THPT FPT Sóc Trăng |
Đường số 6, KĐT 5A, Phường Phú Lợi, Tp. Cân Thơ |
KV1 |
| 281 |
Trường TH, THCS VÀ THPT iSCHOOL SÓC TRĂNG |
Số 19, đường Tôn Đức Thắng, phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 351 |
Trường phổ thông Năng khiếu Thể dục thể thao |
Khu liên hợp TDTT – Bãi Cát, phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 352 |
Trường THCS và THPT Thới Thạnh (trước 01/7/2025) |
Xã Thới Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 353 |
Trường THPT Châu Văn Liêm (trước 01/7/2025) |
Số 58, Ngô Quyền, phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ |
KV3 |
| 354 |
Trường THPT Phan Ngọc Hiển (trước 01/7/2025) |
Số 33, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Ninh Kiều, tp. Cần Thơ |
KV3 |
| 355 |
Trường THPT Thực hành Sư phạm (trước 01/7/2025) |
Khu II, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 356 |
Trường THPT Trung An (trước 01/7/2025) |
Xã Trung An, H.Cờ Đỏ, TP CT |
KV2 |
| 357 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Phong Điền (trước 01/7/2025) |
ấp Nhơn Lộc 1, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 358 |
Trung tâm GDNN - GDTX quận Ninh Kiều (trước 01/7/2025) |
Số 1A Xô viết Nghệ Tỉnh, phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 359 |
Trung tâm GDNN - GDTX quận Cái Răng (trước 01/7/2025) |
đường Trần Chiên, phường Cái Răng, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 360 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Vĩnh Thạnh (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 2 ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Thạnh |
KV2 |
| 361 |
Trung tâm GDNN - GDTX quận Thốt Nốt (trước 01/7/2025) |
Khu vực Thới An 1, phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
KV3 |
| 362 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Thới Lai (trước 01/7/2025) |
đường 922, ấp Thới Thuận A, xã Thới Lai, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 363 |
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic |
Công ty Cổ phần Đầu tư - Địa ốc Hoàng Quân Cần Thơ (Tòa nhà giáo dục, Khu dân cư Thường Thạnh, phường Thường Thạnh, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ) |
KV3 |
| 364 |
Trường phổ thông Âu Việt Mỹ (trước 01/7/2025) |
Số 435, đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 365 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025) |
96/8 Nguyễn Thần Hiến, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 366 |
Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Hậu Giang(trước 01/7/2025) |
Khu vực Bình Tân, phường Long Bình, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 367 |
Trường THPT Cây Dương (trước 01/7/2025) |
Ấp Hưng Phú, Xã Hiệp Hưng, Thành Phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 368 |
Trường THPT Hòa An (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 8, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 369 |
Trường THPT Hòa An (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 8, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 370 |
Trường THPT Vĩnh Tường (trước 01/7/2025) |
Ấp Vĩnh Hiếu, xã Vĩnh Tường, TP. Cần Thơ |
KV2_NT |
| 371 |
THPT Cái Tắc (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 643, ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 372 |
THPT Cái Tắc (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 643, ấp Tân Phú A, xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 373 |
Trường THPT Châu Thành A (trước 01/7/2025) |
Số 143, ấp Thị Tứ, xã Tân Hoà, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 374 |
Trường THPT Chiêm Thành Tấn (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 3, Chu Văn An, Khu vực 16, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 375 |
Trường THPT Chiêm Thành Tấn (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 3, Chu Văn An, Khu vực 16, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 376 |
Trường THPT Chuyên Vị Thanh (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 19, Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 377 |
Trường THPT Chuyên Vị Thanh (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 19, Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 378 |
Trường THPT Lê Hồng Phong (trước 01/7/2025) |
Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 379 |
Trường THPT Lê Quý Đôn (Từ 01/02/2020 đến trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 62, đường 30/4, KV8, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 380 |
Trường THPT Lê Quý Đôn (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 62, đường 30/4, KV8, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 381 |
Trường THPT Long Mỹ (trước 01/7/2025) |
Khu vực Bình Thạnh B, phường Long Bình, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 382 |
Trường THPT Lương Tâm (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 2, xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 383 |
Trường THPT Lương Tâm (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 2, xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 384 |
Trường THPT Lương Thế Vinh (trước 01/7/2025) |
QL61,ấp Hòa Phụng B, xã Hòa An, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 385 |
Trường THPT Ngã Sáu (trước 01/7/2025) |
Ấp Thị Trấn, xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 386 |
Trường THPT Nguyễn Minh Quang (từ 01/02/2020 đến trước 04/6/2021) (Trước 01/7/2025) |
Số 58,đường 30/4,KV8, phường Ngã Bảy |
KV1 |
| 387 |
Trường THPT Nguyễn Minh Quang (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 58,đường 30/4,KV8, phường Ngã Bảy |
KV2 |
| 388 |
Trường THPT Phú Hữu (trước 01/7/2025) |
Ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 389 |
Trường THPT Tầm Vu (trước 01/7/2025) |
QL 61, Ấp Thị Tứ, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ |
KV2_NT |
| 390 |
Trường THPT Tân Long (trước 01/7/2025) |
Ấp Thạnh Lợi A1, Xã Thạnh Hoà, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 391 |
Trường THPT Tân Phú (trước 01/7/2025) |
Khu vực Tân Hưng 2, phường Long Phú 1, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 392 |
Trường THPT Tây Đô (từ 01/05/2019 đến trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 393 |
Trường THPT Tây Đô (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 394 |
Trường THPT Trường Long Tây (trước 01/7/2025) |
Ấp Trường Thọ A, xã Trường Long Tây, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 395 |
Trường THPT Vị Thanh (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 559, Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV2 |
| 396 |
Trường THPT Vị Thanh (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Số 559, Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 397 |
Trường THPT Vị Thủy (trước 01/7/2025) |
Ấp 3, xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 398 |
TT GDNN - GDTX H. Châu Thành (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2_NT |
| 399 |
TT GDTX H. Châu Thành (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2_NT |
| 400 |
TT GDTX H. Châu Thành A (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2_NT |
| 401 |
TT GDNN-GDTX H. Châu Thành A (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1 ấp Phú Lợi, xã Phú Hữu ; Cơ sở 2 ấp Nhơn Thuận, xã Tân Hoà |
KV2_NT |
| 402 |
TT GDNN-GDTX H. Vị Thuỷ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 403 |
TT GDTX H. Vị Thuỷ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 404 |
TT GDTX tỉnh Hậu Giang (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 405 |
TT GDTX tỉnh Hậu Giang (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 50, Nguyễn Thái Học, Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 406 |
TT GDNN - GDTX H. Long Mỹ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 407 |
TT GDNN - GDTX tx Long Mỹ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 408 |
TT GDTX Long Mỹ (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1, Số 53, CMT8, phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
KV2 |
| 409 |
TT GDNN - GDTX thành phố Ngã Bảy (từ 01/02/2020) (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 410 |
TT GDNN - GDTX thành phố Ngã Bảy (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 411 |
TT GDNN - GDTX thị xã Ngã Bảy (trước01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 412 |
TT GDTX thị xã Ngã Bảy (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2 |
| 413 |
TT GDTX H. Phụng Hiệp (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2_NT |
| 414 |
TT GDNN - GDTX H. Phụng Hiệp (trước 01/7/2025) |
Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
KV2_NT |
| 415 |
Trường Trung cấp Kinh tế-Kỹ thuật tỉnh Hậu Giang |
Xã Vị Thủy |
KV1 |
| 416 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang (từ 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Phường Vị Tân |
KV2 |
| 417 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang (trước 04/6/2021) (trước 01/7/2025) |
Phường Vị Tân |
KV1 |
| 418 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang |
Phường Vị Tân |
KV3 |
| 419 |
Trường Trung cấp Kỹ thuật-Công nghệ tỉnh Hậu Giang |
Phường Vị Tân |
KV1 |
| 420 |
Trường Trung cấp Luật Vị Thanh |
Xã Vị Thủy |
KV1 |
| 421 |
Trường Cao đẳng Luật Miền Nam |
Xã Vị Thủy |
KV2 |
| 422 |
Trường Cao đẳng Công nghệ Sài Gòn |
Xã Thạnh Xuân |
KV2 |
| 423 |
CĐ Nghề Trần Đại Nghĩa |
Xã Châu Thành |
KV2_NT |
| 424 |
TC nghề tỉnh Hậu Giang |
Phường Vị Tân |
KV1 |
| 425 |
Trường THCS và THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu (trước 01/7/2025) |
Khu vực Trà Vôn B, phường Vĩnh Phước TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 426 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Thạnh Phú (trước 01/7/2025) |
ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 427 |
Trường THPT An Lạc Thôn (trước 2017) (trước 01/7/2025) |
Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 428 |
Trường THPT An Lạc Thôn (từ 2017) (trước 01/7/2025) |
Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 429 |
Trường THPT An Thạnh 3 (trước 01/7/2025) |
Ấp An Hưng, xã Cù Lao Dung, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 430 |
Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp (trước 01/7/2025) |
Ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 431 |
Trường THCS và THPT Hưng Lợi (trước 01/7/2025) |
Ấp số 8, xã Phú Lộc, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 432 |
Trường THCS và THPT Khánh Hòa (trước 01/7/2025) |
Khu vực Bưng Tum, phường Khánh Hòa, Tp Cần Thơ |
KV1 |
| 433 |
Trường THCS và THPT Lai Hòa (trước 01/7/2025) |
ấp Xẻo Su, xã Lai Hòa, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 434 |
Trường THPT Lê Văn Tám (trước 01/7/2025) |
Khu vực Mỹ Lộc 1, Phường Mỹ Quới, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 435 |
THCS&THPT Lê Hồng Phong |
Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 436 |
Trường THCS và THPT Long Hưng (trước 01/7/2025) |
Ấp Mỹ Khánh A, xã Long Hưng, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 437 |
Trường THPT Mỹ Hương (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp Xóm Lớn, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 438 |
Trường THPT Mỹ Hương (trước 01/7/2025) |
Ấp Xóm Lớn, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 439 |
Trường THCS và THPT Mỹ Thuận (trước 01/7/2025) |
Ấp Phước An, xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 440 |
Trường THPT Phan Văn Hùng (trước 01/7/2025) |
ấp Đông Hải, xã Đại Hải, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 441 |
Trường THCS và THPT Tân Thạnh (trước 01/7/2025) |
Ấp Saintard, xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
KV2_NT |
| 442 |
Trường THCS và THPT Tân Thạnh (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp Saintard, xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 443 |
Trường THCS và THPT Trần Đề (trước 01/7/2025) |
Ấp Đầu Giồng, xã Trần Đề, TP. cần Thơ |
KV1 |
| 444 |
Trường THPT An Ninh (trước 01/7/2025) |
ấp Trà Lây 1, xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 445 |
Trường THPT Đại Ngãi (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Ấp Ngãi Hội 2, xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 446 |
Trường THPT Đại Ngãi (trước 01/7/2025) |
Ấp Ngãi Hội 2, xã Đại Ngãi, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 447 |
Trường THPT Đoàn Văn Tố (trước 01/7/2025) |
Ấp Chợ, xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 448 |
Trường THPT Hoà Tú (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 449 |
Trường THPT Hoà Tú (từ 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 450 |
Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Đường Hùng Vương, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 451 |
Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa (trước 01/07/2025) |
Đường Hùng Vương, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 452 |
Trường THPT Kế Sách (trước 01/7/2025) |
Ấp An Khương, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 453 |
Trường THPT Lịch Hội Thượng (trước 01/7/2025) |
Ấp Phố Dưới, xã Lịch Hội Thượng, Tp.Cần Thơ |
KV1 |
| 455 |
Trường THPT Mai Thanh Thế (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Khu vực 1, Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 456 |
Trường THPT Mai Thanh Thế (trước 01/7/2025) |
Khu vực 1, Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 457 |
Trường THPT Ngã Năm (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Khu vực Trà Cú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 458 |
Trường THPT Ngã Năm (trước 01/7/2025) |
Khu vực Trà Cú, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ |
KV2_NT |
| 459 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến (trước 01/7/2025) |
Đường Nguyễn Huệ, khu vực 1, Phường Vĩnh Châu |
KV1 |
| 460 |
Trường THPT Phú Tâm (trước 01/7/2025) |
Ấp Phú Hữu, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 461 |
Trường THPT thành phố Sóc Trăng (trước 01/7/2025) |
Số 1115 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 462 |
Trường THPT Thạnh Tân (trước 01/7/2025) |
ấp A2, xã Tân Long, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 463 |
Trường THPT Thiều Văn Chỏi (trước 01/7/2025) |
Ấp 10, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 464 |
Trường THPT Thuận Hòa (trước 01/7/2025) |
Ấp Trà Quýt, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 465 |
Trường THPT Trần Văn Bảy (trước 01/7/2025) |
Ấp 3, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 466 |
Trường THPT Văn Ngọc Chính (trước 01/7/2025) |
Ấp Khu 3, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 467 |
Trường THPT Vĩnh Hải (trước 01/7/2025) |
Khu vực Hoà Thành, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 468 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Châu Thành (trước 01/7/2025) |
Ấp An Phú, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 469 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Kế Sách (trước 01/7/2025) |
Ấp An Phú, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 470 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Cù Lao Dung (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 471 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Long Phú (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 472 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Mỹ Xuyên (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: Số 48 Quốc lộ 1A, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ; Cơ sở 2: ấp 3, xã Phú Lộc, Thành Phố Cần Thơ |
KV1 |
| 473 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Thạnh Trị (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: Số 48 Quốc lộ 1A, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ; Cơ sở 2: ấp 3, xã Phú Lộc, Thành Phố Cần Thơ |
KV1 |
| 474 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Mỹ Tú (trước 01/7/2025) |
Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 475 |
Trung tâm GDNN - GDTX thị xã Ngã Năm (trước 01/01/2021) (trước 01/7/2025) |
Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 476 |
Trung tâm GDNN - GDTX thị xã Ngã Năm (trước 01/7/2025) |
Đường số 22, khu vực 3, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
KV2_NT |
| 477 |
Trung tâm GDNN - GDTX TP. Sóc Trăng (trước 01/7/2025) |
Số 719/3, Lê Hồng Phong, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 478 |
Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng (trước 01/7/2025) |
Số 719/3, Lê Hồng Phong, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 479 |
Trung tâm GDNN - GDTX huyện Trần Đề (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: Đường Văn Đơ, khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ Cơ sở 2: Ấp Bãi Giá, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 480 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thị xã Vĩnh Châu (trước 01/7/2025) |
Cơ sở 1: Đường Văn Đơ, khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ Cơ sở 2: Ấp Bãi Giá, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 481 |
Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú thành phố Cần Thơ (trước 01/7/2025) |
Số 41, Đắc nhẫn, Khu vực 5, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 482 |
Trường THPT Lương Định Của (Cần Thơ cũ) (Trước 01/7/2025) |
Số 223, đường Trần Hưng Đạo, Khu vực 13, phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 483 |
THPT DTNT Huỳnh Cương (trước 01/7/2025) |
Số 473, Lê Hồng Phong, KV 19, Phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
KV1 |
| 484 |
Trường TH, THCS và THPT Quốc Văn Cần Thơ (Trước 01/7/2025) |
Số 435, đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 485 |
Cao đẳng Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu Cần Thơ |
135P Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TPCT |
KV1 |
| 486 |
TC nghề tỉnh Hậu Giang (trước 04/6/2021) |
Phường Vị Tân |
KV1 |
| 601 |
Trường Trung cấp Bách Nghệ Cần Thơ |
D24-25-26, đường 30, KĐT mới Hưng Phú, P. Cái Răng, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 602 |
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật TP. Cần Thơ |
105C, Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 603 |
Trường Trung cấp Miền Tây |
số 130C -130D Nguyễn Văn Cừ nối dài ,P.An Khánh, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 604 |
Cao đẳng Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu Cần Thơ (trước 01/7/2025) |
135P Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TPCT |
KV3 |
| 605 |
Cao đẳng Nghề ISPACE, Phân hiệu Cần Thơ |
118 đường 3/2, P. Hưng Lợi, TPCT |
KV3 |
| 606 |
Trường Trung cấp Đại Việt TP. Cần Thơ |
390 CMT8, Phường Bình Thuỷ, Cần Thơ |
KV3 |
| 607 |
Trường Trung cấp Hồng Hà TP. Cần Thơ |
Số 557/9 Trần Quang Diệu, P. Bình Thủy, TpCT |
KV3 |
| 608 |
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật TP. Cần Thơ |
Số 105C, Trần Quang Diệu, P. Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 609 |
Trường Trung cấp Quốc tế Mekong |
Số 529 Đường Trần Quang Diệu, phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 610 |
Trường Cao đẳng Phạm Ngọc Thạch Cần Thơ |
Số 600, Đ.30/4, P.Tân An, TP.Cần Thơ |
KV3 |
| 611 |
Trường Cao đẳng Cần Thơ |
Số 413, Đường 30/4, Phường Tân An, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 612 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ |
Số 9, đường Cách mạng Tháng tám, Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 613 |
Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ |
340 Nguyễn Văn Cừ, P.Cái Khế, TP.Cần Thơ |
KV3 |
| 614 |
Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ |
Số 47 Đường số 1, KV3 Sông Hậu, Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 615 |
Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ |
Số 184 - Tỉnh lộ 923 (Lộ Vòng Cung), P. Phước Thới, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 616 |
Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ |
Số 57 đường Cách mạng tháng 8, Phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 617 |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần Thơ |
188/35A Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 618 |
Trường Cao đẳng Tây Đô |
90 Quốc lộ 1A, KV2, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 619 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại TP. HCM (Cơ sở Cần Thơ) |
Số 8 Lê Hồng Phong, phường Trà An, thành phố Cần Thơ |
KV3 |
| 620 |
Trường Cao đẳng Việt Mỹ |
Số 9, đường Nguyễn Thái Sơn, P. Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 621 |
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI - Cơ sở Cần Thơ |
288 Nguyễn Văn Linh, P. An Khánh, TP. Cần Thơ |
KV3 |
| 622 |
Trường Cao đẳng Công nghệ Y - Dược Việt Nam |
138 đường 3/2, Phường Tân An, Thành Phố Cần Thơ. |
KV3 |
| 623 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Bách Khoa |
Số 57 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, TP.Cần Thơ |
KV3 |
| 624 |
Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng |
176 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Sóc Trăng, TP. Cần Thơ |
KV1 |
| 625 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng |
Số 139 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ |
KV1 |
| 800 |
Học ở nước ngoài_92 |
Học ở nước ngoài |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
KV3 |
| 900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_92 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_92 |
KV3 |