khoahoc.vietjack.com
9 lượt xem
DQN

Đại học Quy Nhơn công bố điểm sàn tuyển sinh năm 2026

Mã trường: DQN 5.0 9 lượt xem 1 giờ trước

Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) vừa công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 đối với các phương thức tuyển sinh đại học chính quy.

Điểm sàn được áp dụng cho 4 phương thức xét tuyển và là căn cứ để thí sinh xác định đủ điều kiện đăng ký vào từng ngành đào tạo. Dưới đây là thông tin chi tiết.

1. Điểm sàn Đại học Quy Nhơn năm 2026

Theo thông báo của Trường Đại học Quy Nhơn, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 được áp dụng cho 4 phương thức xét tuyển đối với các ngành và chương trình đào tạo đại học chính quy.

Xem thêm: Điểm chuẩn của trường Trường Đại học Quy Nhơn gần đây

Chi tiết điểm sàn của từng ngành và từng phương thức xét tuyển năm 2026 như sau:

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT xét tuyển

Phương thức xét điểm thi TN. THPT

Phương thức xét kết quả học tập THPT

Phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐHQG TPHCM

Phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐHSP HN

Tổ hợp môn xét tuyển

1

7140114

Quản lý giáo dục

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

2

7140201

Giáo dục Mầm non

20

20

(Văn, Toán, NK GDMN)

Tổng điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ƯT ≥ 13,34

3

7140202

Giáo dục Tiểu học

20

20

(Văn, Anh, Toán)

(Văn, Anh, Lý)

(Văn, Anh, Hóa)

(Văn, Anh, Sinh)

(Văn, Anh, Sử)

(Văn, Anh, Địa)

4

7140205

Giáo dục Chính trị

20

20

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)

5

7140206

Giáo dục Thể chất

19

19

(Toán, Sinh, NK TDTT)

(Toán, Văn, NK TDTT)

(Văn, Sinh, NK TDTT)

(Văn, Địa, NK TDTT)

(Toán, Lý, NK TDTT)

(Văn, Giáo dục KT và PL, NK TDTT)

Tổng điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ƯT ≥ 12,67

6

7140209

Sư phạm Toán học

20

20

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

7

7140210

Sư phạm Tin học

20

20

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Văn, Tin)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Anh, Tin)

8

7140211

Sư phạm Vật lý

20

20

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Tin)

9

7140212

Sư phạm Hóa học

20

20

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

10

7140213

Sư phạm Sinh học

20

20

(Toán, Sinh, Hóa)

(Toán, Sinh, Lý)

(Toán, Sinh, Anh)

(Toán, Sinh, Văn)

11

7140217

Sư phạm Ngữ Văn

20

20

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

20

20

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Sử, Toán)

13

7140219

Sư phạm Địa lý

20

20

(Văn, Địa, Sử)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Địa, Toán)

(Toán, Địa, Anh)

(Toán, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Địa, Sinh)

(Toán, Địa, Sử)

(Toán, Địa, Hóa)

14

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

20

20

(Toán, Văn, Anh)

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

20

20

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Sinh)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Sinh, Anh)

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

20

20

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Sử, Toán)

(Văn, Địa, Toán)

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

16

19

650

16

(Toán, Văn, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Toán, Lý, Anh)

18

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

16

19

650

16

(Toán, Văn, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Toán, Lý, Anh)

19

7229030

Văn học

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

20

7310101

Kinh tế

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

21

7310109

Kinh tế số

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

22

7310205

Quản lý nhà nước

15

18

600

15

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Lý, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Địa)

23

7310403

Tâm lý học giáo dục

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Sử, Anh)

24

7310608

Đông phương học

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Sử, Tiếng Trung)

25

7310630

Việt Nam học

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Toán, Địa)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

26

7340101

Quản trị kinh doanh

15

18

600

15

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

27

7340201

Tài chính – Ngân hàng

15

18

600

15

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

28

7340201TA

Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)

15

18

600

15

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

29

7340301

Kế toán

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

30

7340301AC

Kế toán (Định hướng ACCA)

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

31

7340302

Kiểm toán

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

32

7380101

Luật

20

22

750

20

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Lý, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Địa)

33

7440112

Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm)

15

18

600

15

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Sử)

(Toán, Hóa, Địa)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

34

7460108

Khoa học dữ liệu

16

19

650

16

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

35

7460112

Toán ứng dụng

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

15

18

600

15

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

37

7480107

Trí tuệ nhân tạo

16

19

650

16

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

38

7480201

Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng)

15

18

600

15

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

39

7480201TA

Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)

15

18

600

15

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

40

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

41

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

15

18

600

15

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Sử)

42

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

16

19

650

16

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

43

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

44

7520201

Kỹ thuật điện

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

45

7520201TA

Kỹ thuật điện

(giảng dạy bằng tiếng Anh)

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

46

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch)

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

47

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

48

7520401

Vật lý kỹ thuật

(chuyên ngành Công nghệ gia công, đóng gói và kiểm thử vi mạch)

16

19

650

16

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Sinh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Công nghệ)

(Toán, Lý, Văn)

49

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

18

600

15

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Địa)

(Toán, Hóa, Sử)

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

50

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

51

7620109

Nông học

15

18

600

15

(Toán, Sinh, Lý)

(Toán, Sinh, Hóa)

(Toán, Sinh, Sử)

(Toán, Sinh, Văn)

(Toán, Sinh, Anh)

(Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Sinh, Tin)

(Toán, Sinh, Công nghệ)

(Toán, Sinh, Địa)

52

7760101

Công tác xã hội

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Địa)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

53

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

600

15

(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Văn, Sử)

(Toán, Văn, Địa)

(Toán, Văn, Hóa)

(Toán, Văn, Lý)

(Toán, Văn, Tin)

54

7810201

Quản trị khách sạn

15

18

600

15

(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Văn, Sử)

(Toán, Văn, Địa)

(Toán, Văn, Hóa)

(Toán, Văn, Lý)

(Toán, Văn, Tin)

55

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

18

600

15

(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Văn)

(Địa, Toán, Sinh)

(Địa, Văn, Anh)

(Địa, Toán, Lý)

(Địa, Toán, Anh)

(Địa, Văn, Sinh)

(Địa, Toán, Hóa)

56

7850103

Quản lý đất đai

15

18

600

15

(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Văn)

(Địa, Toán, Sinh)

(Địa, Văn, Anh)

(Địa, Toán, Lý)

(Địa, Toán, Anh)

(Địa, Văn, Sinh)

(Địa, Toán, Hóa)

Một số lưu ý đối với thí sinh

- Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, điều kiện tối thiểu để được xét tuyển là có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt từ 15 điểm trở lên theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với các ngành Sư phạm và Luật theo quy định riêng của Bộ GD&ĐT).

- Với các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh xét tuyển bằng phương thức không sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT (xét điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội) ngoài việc đáp ứng ngưỡng điểm còn phải bảo đảm điều kiện về học lực lớp 12 theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

- Đối với ngành Luật, thí sinh xét tuyển bằng các phương thức không sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT cũng phải đáp ứng yêu cầu về kết quả học tập THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT bên cạnh ngưỡng điểm xét tuyển của trường.

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Xem thêm các thông tin về tuyển sinh 2026:

- Hướng dẫn đăng ký xét tuyển nguyện vọng xét tuyển đại học năm 2026

- Đề thi THPT năm 2026.

- Tra xếp hạng điểm thi THPT 2026

- Tra cứu điểm thi THPTQG 2026




Được xem nhiều