Đề án tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn
Video giới thiệu trường Đại học Quy Nhơn
A. Giới thiệu trường Đại học Quy Nhơn
- Tên trường: Đại học Quy Nhơn
- Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
- Mã trường: DQN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Quy Nhơn Nam, Gia Lai
- SĐT: (84-256) 3846156
- Email: dqn@moet.edu.vn - dhqn@qnu.edu.vn
- Website: www.qnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn năm 2026
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1 (PT1 - mã 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Phương thức 2 (PT2 - mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển phương thức 2.
+ Phương thức 3 (PT3 - mã 402A): Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM. Các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển phương thức 3.
+ Phương thức 4 (PT4 - mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
+ Phương thức 5 (PT5 - mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn.
Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng (mã 301) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
4. Các ngành, tổ hợp môn xét tuyển:
Tổng số lượng tuyển sinh: 5.173 (chỉ tiêu)
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, chương trình xét tuyển |
Phương thức tuyển sinh |
Số lượng tuyển sinh |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
1,2,3,4 |
44 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Sử) |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
5 |
180 |
(Văn, Toán, NK GDMN) |
|
3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
1,4 |
250 |
(Văn, Anh, Toán) (Văn, Anh, Lý) (Văn, Anh, Hóa) (Văn, Anh, Sinh) (Văn, Anh, Sử) (Văn, Anh, Địa) |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
1,4 |
20 |
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Anh, Giáo dục KT và PL) |
|
5 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
5 |
100 |
(Toán, Sinh, NK TDTT) (Toán, Văn, NK TDTT) (Văn, Sinh, NK TDTT) (Văn, Địa, NK TDTT) (Toán, Lý, NK TDTT) |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
1,4 |
100 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
1,4 |
120 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Văn, Tin) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Anh, Tin) |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
1,4 |
51 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Tin) |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
1,4 |
36 |
(Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Văn) |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
1,4 |
25 |
(Toán, Sinh, Hóa) (Toán, Sinh, Lý) (Toán, Sinh, Anh) (Toán, Sinh, Văn) |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ Văn |
1,4 |
120 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
1,4 |
54 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Sử, Toán) |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
1,4 |
80 |
(Văn, Địa, Sử) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Địa, Toán) (Toán, Địa, Anh) (Toán, Địa, Giáo dục KT và PL) (Toán, Địa, Sinh) (Toán, Địa, Sử) (Toán, Địa, Hóa) |
|
14 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
1,4 |
200 |
(Toán, Văn, Anh) |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
1,4 |
70 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Sinh) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Sinh, Anh) |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
1,4 |
85 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Sử, Toán) (Văn, Địa, Toán) |
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
1,2,3,4 |
261 |
(Toán, Văn, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Toán, Lý, Anh) |
|
18 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
1,2,3,4 |
58 |
(Toán, Văn, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Toán, Lý, Anh) |
|
19 |
7229030 |
Văn học |
1,2,3,4 |
57 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Anh, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) |
|
20 |
7310101 |
Kinh tế |
1,2,3,4 |
99 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
21 |
7310109 |
Kinh tế số |
1,2,3,4 |
45 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
22 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
1,2,3,4 |
61 |
(Văn, Toán, Anh) (Văn, Lý, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Địa) |
|
23 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
1,2,3,4 |
64 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Sử, Anh) |
|
24 |
7310608 |
Đông phương học |
1,2,3,4 |
102 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn , Địa, Anh) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Sử, Tiếng Trung) |
|
25 |
7310630 |
Việt Nam học |
1,2,3,4 |
63 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Toán, Địa) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) |
|
26 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
1,2,3,4 |
249 |
(Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử) (Toán, Anh, Địa) |
|
27 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
1,2,3,4 |
94 |
(Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử) (Toán, Anh, Địa) |
|
28 |
7340301 |
Kế toán |
1,2,3,4 |
257 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh , Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
29 |
7340301AC |
Kế toán ( Định hướng ACCA) |
1,2,3,4 |
30 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
30 |
7340302 |
Kiểm toán |
1,2,3,4 |
49 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
31 |
7380101 |
Luật |
1,2,3,4 |
106 |
(Văn, Toán, Anh) (Văn, Lý, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Địa) |
|
32 |
7440112 |
Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm) |
1,2,3,4 |
56 |
(Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Văn) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Hóa, Sử) (Toán, Hóa, Địa) (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL) |
|
33 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
1,2,3,4 |
45 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) (Toán, Văn, Anh) |
|
34 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
1,2,3,4 |
58 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) (Toán, Văn, Anh) |
|
35 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
1,2,3,4 |
60 |
(Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) |
|
36 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
1,2,3,4 |
53 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) |
|
37
|
7480201 |
Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng) |
1,2,3,4 |
182 |
(Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) |
|
38 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
1,2,3,4 |
137 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
39 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
1,2,3,4 |
56 |
(Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Văn) (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Hóa, Sử) |
|
40 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
1,2,3,4 |
159 |
(Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử) (Toán, Anh, Địa) |
|
41 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
1,2,3,4 |
40 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
42 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
1,2,3,4 |
144 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
43 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch) |
1,2,3,4 |
100 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
44 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
1,2,3,4 |
85 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
45 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
1,2,3,4 |
62 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Sinh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Công nghệ) (Toán, Lý, Văn) |
|
46 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
1,2,3,4 |
143 |
(Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Địa) (Toán, Hóa, Sử) (Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Hóa, Văn) (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL) |
|
47 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
1,2,3,4 |
109 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
48 |
7620109 |
Nông học |
1,2,3,4 |
43 |
(Toán, Sinh, Lý) (Toán, Sinh, Hóa) (Toán, Sinh, Sử) (Toán, Sinh, Văn) (Toán, Sinh, Anh) (Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Sinh, Tin) (Toán, Sinh, Công nghệ) (Toán, Sinh, Địa) |
|
49 |
7760101 |
Công tác xã hội |
1,2,3,4 |
52 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Địa) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) |
|
50 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
1,2,3,4 |
125 |
(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Văn, Sử) (Toán, Văn, Địa) (Toán, Văn, Hóa) (Toán, Văn, Lý) (Toán, Văn, Tin) |
|
51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
1,2,3,4 |
99 |
(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Văn, Sử) (Toán, Văn, Địa) (Toán, Văn, Hóa) (Toán, Văn, Lý) (Toán, Văn, Tin) |
|
52 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
1,2,3,4 |
112 |
(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Văn) (Địa, Toán, Sinh) (Địa, Văn, Anh) (Địa, Toán, Lý) (Địa, Toán, Anh) (Địa, Văn, Sinh) (Địa, Toán, Hóa) |
|
53 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
1,2,3,4 |
123 |
(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Văn) (Địa, Toán, Sinh) (Địa, Văn, Anh) (Địa, Toán, Lý) (Địa, Toán, Anh) (Địa, Văn, Sinh) (Địa, Toán, Hóa) |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển
a. Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;
b. Điểm cộng: xem chi tiết tại Mục 7;
c. Sử dụng chứng chỉ VSTEP, IELTS (còn hiệu lực) thay cho điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển, khi xét tuyển theo Phương thức 1 và phương thức 2, được quy đổi như sau:
|
Điểm IELTS |
Điểm quy đổi |
Điểm VSTEP |
Điểm quy đổi |
|
5.0 |
8.0 |
4.0 |
8.0 |
|
5.5 |
8.5 |
5.0 |
8.5 |
|
6.0 |
9.0 |
6.0 |
9.0 |
|
6.5 |
9.5 |
7.0 |
9.5 |
|
7.0 trở lên |
10.0 |
8.0 trở lên |
10 |
Thí sinh nộp chứng chỉ tại các điểm tiếp nhận để nhập lên cơ sở dữ liệu tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
d. Ngưỡng đầu vào các ngành, các phương thức thực hiện theo các quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Riêng đối với ngành Giáo dục Thể chất, thí sinh xét tuyển phải không bị dị tật cột sống, tay chân, mắt, phát âm và các dị tật khác; chiều cao tối thiểu là 1,65m, nặng 45 kg đối với nam và 1,55m, nặng 40 kg đối với nữ.
6. Tổ chức tuyển sinh
Đợt 1:
a) Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển từ ngày 20/5/2026 đến ngày 20/6/2026. Thí sinh trúng tuyển thẳng vào Trường phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống của Bộ GDĐT và xác nhận nhập học theo kế hoạch chung.
b) Thi năng khiếu Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất: thi vào các ngày 19, 20, 21/6/2026. Thí sinh đăng ký thi năng khiếu tại https://tsd.qnu.edu.vn từ ngày 20/5/2026 đến 15/6/2026.
c) Xét tuyển đợt 1:
Tất cả thí sinh, tất cả các phương thức phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT từ ngày 02/7/2026 đến ngày 14/7/2026. Xét tuyển vào chương trình đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.
Công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức: theo quy định của Bộ.
Xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GDĐT: 04/8/2026 – 10/8/2026.
Đợt 2:
Xét tuyển các ngành còn chỉ tiêu sau khi thí sinh đăng ký nhập học đợt 1, thông báo từ ngày 22/8/2026.
7. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng: theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo vào các ngành phù hợp theo Phụ lục 1.
Ưu tiên xét tuyển:
- Đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia mức ưu tiên cụ thể như sau: giải nhất cộng 3 điểm, giải nhì cộng 2 điểm, giải ba cộng 1 điểm, giải khuyến khích hoặc giải tư (Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia) cộng 0,5 điểm vào tổng điểm 3 môn xét tuyển sau khi nhân hệ số môn thi chính (nếu có); thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối với thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á và đã tham dự kỳ thi năng khiếu của Trường được cộng 3 điểm vào tổng điểm 3 môn xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối với thí sinh đoạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia đã tham dự kỳ thi năng khiếu của Trường được cộng 1 điểm vào tổng điểm 3 môn xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển, học phí
Lệ phí thi năng khiếu Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất: 300.000 đ/thí sinh. Lệ phí xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo.
Học phí:
+ Các Chương trình đào tạo đại trà theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 và các quy định hiện hành;
+ Chương trình đào tạo Kế toán (định hướng ACCA) và các chương trình đào tạo giảng dạy bằng tiếng Anh (Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Tài chính – Ngân hàng) xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí của Trường.
+ Học phí toàn khóa dự kiến:
Các ngành đào tạo cử nhân đại trà: 83-97 triệu đồng (khóa học 4 năm)
Các chương trình đào tạo kỹ sư đại trà: 112,3 triệu đồng (khóa học 4,5 năm)
Các chương trình đào tạo giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình đào tạo Kế toán (ACCA) mức học phí dự kiến bằng 1,5 lần so với chương trình đại trà.
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh: Hội đồng tuyển sinh sẽ giải quyết theo yêu cầu của thí sinh trên cơ sở kiểm tra trách nhiệm của các bên liên quan trong quá trình xét tuyển.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Quy Nhơn mới nhất: