khoahoc.vietjack.com
8.1 K lượt xem
DQN

Phương án tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn năm 2026 mới nhất

Mã trường: DQN 5.0 8.1 K lượt xem 8 giờ trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn

Video giới thiệu trường Đại học Quy Nhơn

A. Giới thiệu trường Đại học Quy Nhơn

- Tên trường: Đại học Quy Nhơn

- Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)

- Mã trường: DQN

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức

- Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

- SĐT: (84-256) 3846156

- Email: dqn@moet.edu.vn - dhqn@qnu.edu.vn

- Website: www.qnu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

Đại học Quy Nhơn

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn

i. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục C00; X70; X74; X01; D01; C03  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; D11; D12; D13; D14; D15  
3 7140205 Giáo dục Chính trị X01; X70; X74; X78  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26  
5 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26  
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; X06  
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02  
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00; A02; D08; B03  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; D15; D01; X78  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; C03  
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01  
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; D08  
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04  
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; A01  
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; A01  
17 7229030 Văn học C00; X70; D14; D15; X78; X74  
18 7310101 Kinh tế X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
19 7310109 Kinh tế số (dự kiến) X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
20 7310205 Quản lý nhà nước D01; D11; D14; X01; X70; C00  
21 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14  
22 7310608 Đông phương học C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65  
23 7310630 Việt Nam học C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01  
24 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10  
25 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10  
26 7340301 Kế toán X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
27 7340301 ACCA Kế toán (Định hướng ACCA) X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
28 7340302 Kiểm toán X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
29 7380101 Luật D01; D11; D14; X01; X70; C00  
30 7440112 Hóa học A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09  
31 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; X26; D01  
32 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D07; X26; D01  
33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01; D01; D07; X25; X26  
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26  
35 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; D07; X25; X26  
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; C01; X07  
37 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05  
38 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10  
39 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; C01; X07  
40 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; X06; C01; X07  
41 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; C01; X07; X08  
42 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; X06; C01; X07; X08  
43 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01  
44 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09  
45 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; X06; C01; X07; X08  
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16  
47 7760101 Công tác xã hội C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74  
48 7810103 QL dịch vụ du lịch và lữ hành X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02  
49 7810201 Quản trị khách sạn X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02  
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06  
51 7850103 Quản lý đất đai X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06  
ii. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT, các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT2.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục C00; X70; X74; X01; D01; C03  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; D11; D12; D13; D14; D15  
3 7140205 Giáo dục Chính trị X01; X70; X74; X78  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26  
5 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26  
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; X06  
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02  
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00; A02; D08; B03  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; D15; D01; X78  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; C03  
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01  
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; D08  
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04  
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; A01  
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; A01  
17 7229030 Văn học C00; X70; D14; D15; X78; X74  
18 7310101 Kinh tế X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
19 7310109 Kinh tế số (dự kiến) X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
20 7310205 Quản lý nhà nước D01; D11; D14; X01; X70; C00  
21 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14  
22 7310608 Đông phương học C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65  
23 7310630 Việt Nam học C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01  
24 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10  
25 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10  
26 7340301 Kế toán X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
27 7340301 ACCA Kế toán (Định hướng ACCA) X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
28 7340302 Kiểm toán X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09  
29 7380101 Luật D01; D11; D14; X01; X70; C00  
30 7440112 Hóa học A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09  
31 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; X26; D01  
32 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D07; X26; D01  
33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01; D01; D07; X25; X26  
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26  
35 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; D07; X25; X26  
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; C01; X07  
37 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05  
38 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10  
39 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; C01; X07  
40 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; X06; C01; X07  
41 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; C01; X07; X08  
42 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; X06; C01; X07; X08  
43 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01  
44 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09  
45 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; X06; C01; X07; X08  
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16  
47 7760101 Công tác xã hội C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74  
48 7810103 QL dịch vụ du lịch và lữ hành X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02  
49 7810201 Quản trị khách sạn X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02  
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06  
51 7850103 Quản lý đất đai X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06  
iii. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140205 Giáo dục Chính trị    
4 7140209 Sư phạm Toán học    
5 7140210 Sư phạm Tin học    
6 7140211 Sư phạm Vật lý    
7 7140212 Sư phạm Hóa học    
8 7140213 Sư phạm Sinh học    
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
10 7140218 Sư phạm Lịch sử    
11 7140219 Sư phạm Địa lý    
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
15 7220201 Ngôn ngữ Anh    
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
17 7229030 Văn học    
18 7310101 Kinh tế    
19 7310109 Kinh tế số (dự kiến)    
20 7310205 Quản lý nhà nước    
21 7310403 Tâm lý học giáo dục    
22 7310608 Đông phương học    
23 7310630 Việt Nam học    
24 7340101 Quản trị kinh doanh    
25 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
26 7340301 Kế toán    
27 7340301 ACCA Kế toán (Định hướng ACCA)    
28 7340302 Kiểm toán    
29 7380101 Luật    
30 7440112 Hóa học    
31 7460108 Khoa học dữ liệu    
32 7460112 Toán ứng dụng    
33 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
35 7480201 Công nghệ thông tin    
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
37 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
38 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng    
39 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực    
40 7520201 Kỹ thuật điện    
41 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông    
42 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH    
43 7520401 Vật lý kỹ thuật    
44 7540101 Công nghệ thực phẩm    
45 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
46 7620301 Nuôi trồng thủy sản    
47 7760101 Công tác xã hội    
48 7810103 QL dịch vụ du lịch và lữ hành    
49 7810201 Quản trị khách sạn    
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
51 7850103 Quản lý đất đai    
iv. Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM (các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
4 7229030 Văn học    
5 7310101 Kinh tế    
6 7310109 Kinh tế số (dự kiến)    
7 7310205 Quản lý nhà nước    
8 7310403 Tâm lý học giáo dục    
9 7310608 Đông phương học    
10 7310630 Việt Nam học    
11 7340101 Quản trị kinh doanh    
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
13 7340301 Kế toán    
14 7340301 ACCA Kế toán (Định hướng ACCA)    
15 7340302 Kiểm toán    
16 7380101 Luật    
17 7440112 Hóa học    
18 7460108 Khoa học dữ liệu    
19 7460112 Toán ứng dụng    
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
22 7480201 Công nghệ thông tin    
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
25 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng    
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực    
27 7520201 Kỹ thuật điện    
28 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông    
29 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH    
30 7520401 Vật lý kỹ thuật    
31 7540101 Công nghệ thực phẩm    
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
33 7620301 Nuôi trồng thủy sản    
34 7760101 Công tác xã hội    
35 7810103 QL dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810201 Quản trị khách sạn    
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
38 7850103 Quản lý đất đai    
v. Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn.

Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00  
2 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03; T04; T05  

Xem thêm bài viết về trường Đại học Quy Nhơn mới nhất:

Được xem nhiều