Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Đối với phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Trường Đại học Y Hà Nội quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dành cho thí sinh khu vực 3. Mức điểm tối thiểu được tính theo tổng điểm của 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, chưa bao gồm điểm cộng ưu tiên), áp dụng thống nhất cho thí sinh dự thi theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2006 và chương trình giáo dục phổ thông năm 2018.
Xem thêm: Điểm chuẩn các năm gần đây trường Đại học Y Hà Nội 2026
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành/mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
|
1 |
Y khoa |
7720101 |
B00 |
24,0 |
|
2 |
Răng - Hàm - Mặt |
7720501 |
B00 |
24,0 |
|
3 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
A00, B00 |
21,0 |
|
4 |
Y học dự phòng |
7720110 |
A00, B00, D07 |
18,0 |
|
5 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến |
7720301 |
A00, B00, D07 |
18,0 |
|
6 |
Hộ sinh |
7720302 |
A00, B00, D07 |
18,0 |
|
7 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
A00, B00, D07 |
18,0 |
|
8 |
Kỹ thuật phục hình răng |
7720502 |
A00, B00 |
18,0 |
|
9 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
7720601 |
A00, B00 |
18,0 |
|
10 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
7720602 |
A00, B00 |
18,0 |
|
11 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
7720603 |
A00, B00 |
18,0 |
|
12 |
Khúc xạ nhãn khoa |
7720609 |
A00, B00 |
18,0 |
|
13 |
Y tế công cộng |
7720701 |
A01, D01, D07, D10 |
18,0 |
|
14 |
Công tác xã hội |
7760101 |
A01, D01, D07, D10 |
17,0 |
|
15 |
Tâm lý học |
7310401 |
A01, D01, D07, D10 |
18,0 |
|
16 |
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa |
7720101TH |
B00 |
24,0 |
|
17 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa |
7720601TH |
A00, B00 |
18,0 |
|
18 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa |
7720602TH |
A00, B00 |
18,0 |
|
19 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa |
7720603TH |
A00, B00 |
18,0 |
|
20 |
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa |
7720301TH |
A00, B00, D07 |
18,0 |
Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026
Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng điểm thi SPT năm 2026 cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định, gồm:
- Điều kiện về học tập và kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh phải đáp ứng yêu cầu theo Khoản 3, Điều 9, Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:
+ Kết quả học tập lớp 12 được xếp loại Khá trở lên.
+ Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm các môn Toán, Ngữ văn và một môn thuộc tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký) đạt tối thiểu 16,5 điểm; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 điểm trở lên theo thang điểm 10.
- Điều kiện về điểm thi SPT: Đối với thí sinh thuộc khu vực 3, điểm thi tổ hợp SPT năm 2026 (chưa bao gồm điểm cộng) phải đạt mức tối thiểu theo quy định trong bảng sau.
|
STT |
Tên ngành |
Điểm tổ hợp SPT năm 2026 |
|
1 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến |
10,3 |
|
2 |
Hộ sinh |
10,3 |
|
3 |
Dinh dưỡng |
10,3 |
|
4 |
Kỹ thuật phục hình răng |
10,3 |
|
5 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
10,3 |
|
6 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
10,3 |
|
7 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
10,3 |
|
8 |
Khúc xạ nhãn khoa |
10,3 |
|
9 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa |
10,3 |
|
10 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa |
10,3 |
|
11 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa |
10,3 |
|
12 |
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa |
10,3 |
|
13 |
Y tế công cộng |
11,95 |
|
14 |
Công tác xã hội |
11,95 |
|
15 |
Tâm lý học |
11,95 |


Công thức quy đổi tổng quát
X = a + (Y - c) * (b - a) / (d - c)
Trong đó:
X: Điểm quy đổi về phương thức xét tuyển thi THPT
Y: Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển SPT
a: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm theo phương thức kết quả thi THPT tương ứng
b: Giá trị kết thúc của khoảng điểm theo phương thức kết quả thi THPT tương ứng
c: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm phương thức xét tuyển SPT
d: Giá trị kết thúc của khoảng điểm phương thức xét tuyển SPT
Ví dụ: Thí sinh đạt 22,0 điểm xét tuyển dựa vào kết quả thi SPT thì đối với ngành Hộ sinh, điểm qui đổi sang phương thức thi THPT của thí sinh là:
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
4. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Y Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Y Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Y Hà Nội 2026