PHẦN I (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 3. Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là
A. vôn trên mét (V/m).
B. culông (C).
C. vôn (V).
D. niutơn (N).
Câu 6. Ở nhiệt độ không đổi, cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại
A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.
B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.
C. tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương điện trở của vật dẫn.
Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là
A. điện trở trong của nguồn điện.
B. cường độ dòng điện chạy trong nguồn.
C. suất điện động của nguồn điện.
D. công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn.
Câu 8. Linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ là
A. điện trở nhiệt.
B. nguồn điện.
C. dây dẫn kim loại.
D. tụ điện.
Câu 12. Một ắc quy ô tô có suất điện động 12,6 V và điện trở trong 0,080 Ω. Các đèn của ô tô được mắc song song với nhau và có điện trở tương đương là 5,00 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu các bóng đèn là
A.12,4 V.
B. 10,8 V.
C. 12,6 V.
D. 10,2 V.
...........................................................................................
PHẦN II (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai.
...........................................................................................
PHẦN III (5,0 điểm). TỰ LUẬN
...........................................................................................