(4,5 điểm).
Câu 7: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
A. Vôn (V).
B. Vôn/ mét (V/m).
C. Cu lông (C).
D. Fara (F).
Câu 8: Theo định luật Coulomb, lực hút hoặc đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ lớn
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 10: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
B. khả năng tác dụng lực của điện trường.
C. phương chiều của cường độ điện trường.
D. khả năng sinh công của điện trường.
Câu 17: Để đo cường độ dòng điện người ta thường dùng
A. oát kế.
B. công tơ điện.
C. vôn kế.
D. ampe kế.
Câu 18: Khi nói về một điện trở nhiệt thuận (PTC), phát biểu nào sau đây đúng? Điện trở của PTC
A. giảm khi nhiệt độ tăng.
B. tăng khi nhiệt độ tăng.
C. không thay đổi theo nhiệt độ.
D. tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
...........................................................................................
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
...........................................................................................
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
...........................................................................................
Phần IV. Tự luận (2,0 điểm). Thí sinh làm vào giấy thi câu 1
...........................................................................................