I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN(3 điểm)
Câu 1. Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự tiến hành thí nghiệm đo nhiệt dung riêng.
|
THÍ NGHIỆM ĐO NHIỆT DUNG RIÊNG CỦA NƯỚC
|
|
1.
|
- Tắt nguồn điện.
|
|
|
2.
|
- Khuấy liên tục để nước nóng đều. Cứ sau mỗi khoảng thời gian 1 phút đọc công suất dòng điện từ oát kế, nhiệt độ từ nhiệt kế rồi điền kết quả vào vở
|
|
|
3.
|
- Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
|
|
|
4.
|
- Cắm đầu đo của nhiệt kế vào nhiệt kế vào nhiệt lượng kế vào nhiệt lượng kế
|
|
|
5.
|
- Bật nguồn điện
|
|
|
6.
|
Đổ một lượng nước vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở nhiệt chìm trong nước, xác định khối lượng nước này.
|
|
|
|
|
|
A. 2-3-4-5-6-1
B. 6-5-4-3-2-1
C. 6-4-3-5-2-1
D. 1-2-4-5-6-3
Câu 2. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
A. Jun (J).
B. Jun trên độ (J/ độ).
C. Jun trên kilôgam (J/ kg).
D. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)
Câu 3. Vật (chất) nào dưới đây không có nhiệt độ nóng chảy xác định?
A. Miếng nhựa thông.
B. Khối thạch anh.
C. Hạt đường.
D. Viên kim cưong.
Câu 4. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa sinh công là?
A. ΔU = A + Q; Q > 0; A < 0.
Β. ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0.
C. ΔU = Q; Q > 0.
D. ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.
Câu 5. Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai
A. Nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.
B. Cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện.
C. Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm.
D. Cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở.