Câu 1: Chấp nhận sự thay đổi là việc
A. coi thường khó khăn, thách thức.
B. từ bỏ và chạy theo số phận.
C. đối diện và tìm cách vượt qua, thích nghi với hoàn cảnh mới.
D. để mặc cho cảm xúc chi phối.
Câu 2: Biểu hiện nào dưới đây cho thấy một người không biết thích ứng với sự thay đổi?
A. Tích cực học hỏi kĩ năng mới khi chuyển trường.
B. Luôn than vãn, thu mình lại khi gặp môi trường lạ.
C. Lập kế hoạch chi tiêu mới khi vật giá leo thang.
D. Bình tĩnh tìm cách giải quyết khi gặp thất bại.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thích ứng với sự thay đổi?
A. Vượt qua khó khăn của hoàn cảnh.
B. Sống phù hợp với hoàn cảnh mới.
C. Sống phụ thuộc vào hoàn cảnh.
D. Hoàn thiện và phát triển bản thân.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây là biện pháp điều chỉnh bản thân để thích ứng với sự thay đổi?
A. Sống khép kín, xa lánh bạn bè xung quang.
B. Lập nhóm rủ bạn bè làm những việc xấu.
C. Chấp nhận và tìm cách thích ứng hiện tại.
D. Cho bạn xem bài, nhắc bài bạn trong giờ kiểm tra.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây không thể hiện lợi íc của việc thực hiện tiêu dùng thông minh?
A. Được sử dụng sản phẩm an toàn.
B. Thực hiện tốt kế hoạch chi tiêu.
C. Gây tổn thất về tài chính gia đình.
D. Hình thành kỹ năng tiêu dùng hợp lý.
...........................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN (LÝ THUYẾT VÀ VẬN DỤNG) A. CÂU HỎI LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
...........................................................................................
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP TÌNH HUỐNG (VẬN DỤNG)
...........................................................................................