A. NỘI DUNG ÔN TẬP
I. Số học:
1) Mô tả biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.
2) Tần số. Tần số tương đối.
3) Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm.
4) Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố.
II. Hình học:
1) Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên.
2) Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác.
B. BÀI TẬP MINH HỌA
Đề 1:
Câu III (2,0 điểm)
1. Quãng đường AB dài 200km. Lúc 8 giờ, một xe tải đi từ A đến B; 40 phút sau, một xe con cũng đi từ A đến B với vận tốc xe tải 10km/h. Hai xe đến B cùng một lúc. Hỏi hai xe đến B lúc mấy giờ?
2. Một ca nô xuôi dòng trên một khúc sông từ bến A đến bến B dài 90 km, sau đó lại đi ngược dòng đến địa điểm C cách bến B 60 km. Thời gian ca nô ngược dòng ít hơn thời gian ca nô xuôi dòng là 15 phút. Tính vận tốc của ca nô khi dòng nước yên lặng (biết vận tốc của dòng nước là 5 km/h, vận tốc của ca nô khi dòng nước yên lặng nhỏ hơn 50 km/h)
Câu IV (4,5 điểm)
1. Hình quạt bên dưới có bán kính 2dm và góc ở tâm là 150 độ.
a) Tính diện tích hình quạt đó
b) Chiều dài cung tương ứng với hình quạt đó là bao nhiêu?
2. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB<AC), nội tiếp đường tròn (O), các đường cao BE, CF cắt nhau ở H.
a) Chứng minh tứ giác BFEC là tứ giác nội tiếp.
b) Tia EF cắt tia CB tại M. Chứng minh MF. ME = MB. MC.
c) Tia AH cắt BC tại D. Đường thẳng qua B và song song với AC, cắt tia AD tại P, cắt đoạn thẳng AM tại Q. Chứng minh FC là tia phân giác của góc EFD và BP=BQ.