A. NỘI DUNG ÔN TẬP:
I. Đại số:
1. Tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
2. Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
3. Biểu thức đại số - Đa thức một biến ( đơn thức, đa thức một biến)
II. Hình học:
1. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
2. Các tam giác đặc biệt: tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân.
3. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến trong tam giác
4. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, quan hệ giữa ba cạnh của tam giác.
B. BÀI TẬP:
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án trả lời ĐÚNG
Câu 22. Dựa vào bất đẳng thức tam giác. Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác
A. 4cm;5cm; 8cm
B. 3cm; 6cm; 12cm
C. 5cm;6cm; 10cm
D. 11cm;15cm; 21cm
Câu 24. Trong một tam giác:
A. Đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc tù.
B. Đối diện với cạnh lớn nhất nhất là góc nhọn.
C. Đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn.
D. Đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc vuông.
II. TỰ LUẬN:
• ĐẠI SỐ:
Bài 4. Cho hai đai lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, và khi x = 6 thì y = 4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x .
b) Hãy biểu diễn y theo x.
c) Tính giá trị của y theo x 9; x = 15.