đang cập nhật
228 lượt search
Thi vào lớp 10 Cần Thơ
Kỳ thi vào lớp 10 là kỳ thi quan trọng để tuyển sinh vào các trường THPT công lập và trường Chuyên. Bài viết sau VietJack đã tổng hợp đầy đủ những thông tin quan trọng về kỳ thi vào lớp 10, từ phương thức tuyển sinh, môn thi, cấu trúc đề, cách tính điểm, lịch thi, điểm chuẩn đến những lưu ý giúp học sinh chuẩn bị tốt và tự tin bước vào kỳ thi.
Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ 2026
Điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Cần Thơ 3 năm (2025, 2024, 2023)
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | THPT Vị Thanh | 1 | 7.5 | 2.5 | 20.8 | 4.16 | 16.75 | 3.35 |
| 2 | THPT Chiêm Thành Tấn | 1 | 8 | 2.67 | 16.45 | 3.29 | 15.25 | 3.05 |
| 3 | THPT Long Mỹ | 1 | 18.25 | 6.08 | 19.55 | 3.91 | 16.45 | 3.29 |
| 4 | THPT Tân Phú | 1 | 15.5 | 5.17 | 20.85 | 4.17 | 19 | 3.8 |
| 5 | PTDTNT Tỉnh (02 lớp dân tộc kinh) | 1 | 13.75 | 4.58 | 11.45 | 2.29 | 10.65 | 2.13 |
| 6 | THPT Phú Hữu | 1 | 16.75 | 5.58 | 17.3 | 3.46 | 14.7 | 2.94 |
| 7 | THPT Cái Tắc | 1 | 9 | 3 | 16.9 | 3.38 | 16.1 | 3.22 |
| 8 | THPT Tầm Vu | 1 | 15 | 5 | 19.05 | 3.81 | 17.1 | 3.42 |
| 9 | THPT Châu Thành A | 1 | 17.75 | 5.92 | 19.55 | 3.91 | 16.55 | 3.31 |
| 10 | THPT Trường Long Tây | 1 | 18.25 | 6.08 | 13.65 | 2.73 | 18.15 | 3.63 |
| 11 | THPT Tây Đô | 1 | 8 | 2.67 | 17.1 | 3.42 | 13.55 | 2.71 |
| 12 | THPT Lương Tâm | 1 | 18.75 | 6.25 | 18.9 | 3.78 | 14.4 | 2.88 |
| 13 | THPT Cây Dương (Điểm chính) | 1 | 11.25 | 3.75 | 19.15 | 3.83 | 17.5 | 3.5 |
| 14 | THPT Cây Dương (Phân hiệu) | 1 | 19.25 | 6.42 | 13.45 | 2.69 | 18.15 | 3.63 |
| 15 | THPT Lương Thế Vinh | 1 | 15.5 | 5.17 | 17.95 | 3.59 | 12.9 | 2.58 |
| 16 | THPT Hoà An | 1 | 8 | 2.67 | 14.6 | 2.92 | 13.25 | 2.65 |
| 17 | THPT Tân Long | 1 | 21.5 | 7.17 | 15.5 | 3.1 | 14.45 | 2.89 |
| 18 | THPT Vị Thùy (Điểm chính) | 1 | 16.75 | 5.58 | 17.4 | 3.48 | 15.45 | 3.09 |
| 19 | THPT Vị Thùy (Phân hiệu) | 1 | 15.75 | 5.25 | 18.85 | 3.77 | 15.55 | 3.11 |
| 20 | THPT Lê Hồng Phong | 1 | 7.75 | 2.58 | 16.55 | 3.31 | 10.55 | 2.11 |
| 21 | THPT Vĩnh Tường | 1 | 18.25 | 6.08 | 15.3 | 3.06 | 17.35 | 3.47 |
| 22 | THPT Lê Quý Đôn | 1 | 14 | 4.67 | 20.95 | 4.19 | 15.05 | 3.01 |
| 23 | THPT Nguyễn Minh Quang | 1 | 19.25 | 6.42 | 15.6 | 3.12 | 16.2 | 3.24 |
| 24 | THPT DTNT Huỳnh Cương | 1 | 32.3 | 6.46 | 31.6 | 6.32 | - | - |
| 25 | THPT Hoàng Diệu | 1 | 32.5 | 6.5 | 34.75 | 6.95 | - | - |
| 26 | THPT Thành phố Sóc Trăng | 1 | 19 | 3.8 | 26 | 5.2 | - | - |
| 27 | THPT Mai Thanh Thế | 1 | 19 | 3.8 | 26.5 | 5.3 | - | - |
| 28 | THPT Lê Văn Tám | 1 | 18 | 3.6 | - | - | - | - |
| 29 | THPT Ngã Năm | 1 | 18.5 | 3.7 | - | - | - | - |
| 30 | THPT Vĩnh Hải | 1 | 18.5 | 3.7 | - | - | - | - |
| 31 | THCS & THPT Lai Hòa | 1 | 21 | 4.2 | - | - | - | - |
| 32 | THCS & THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu | 1 | 30.9 | 6.18 | 31.8 | 6.36 | - | - |
| 33 | THCS & THPT Khánh Hòa | 1 | 20 | 4 | - | - | - | - |
| 34 | THPT Nguyễn Khuyến | 1 | 19 | 3.8 | - | - | - | - |
| 35 | THPT An Ninh | 1 | 19 | 3.8 | - | - | - | - |
| 36 | THPT Phú Tâm | 1 | 19.5 | 3.9 | - | - | - | - |
| 37 | THPT Thuận Hòa | 1 | 19 | 3.8 | - | - | - | - |
| 38 | THPT Đoàn Văn Tố | 1 | 20.5 | 4.1 | - | - | - | - |
| 39 | THPT An Thạnh 3 | 1 | 20 | 4 | - | - | - | - |
| 40 | THPT An Lạc Thôn | 1 | 19 | 3.8 | - | - | - | - |
| 41 | THPT Kế Sách | 1 | 19 | 3.8 | - | - | - | - |
| 42 | THPT Phan Văn Hùng | 1 | 21 | 4.2 | - | - | - | - |
| 43 | THPT Thiều Văn Chỏi | 1 | 21 | 4.2 | - | - | - | - |
| 44 | THCS & THPT Dương Kỳ Hiệp | 1 | 20 | 4 | - | - | - | - |
| 45 | THPT Lương Định Của | 1 | 19.5 | 3.9 | - | - | - | - |
| 46 | THPT Đại Ngãi | 1 | 19 | 3.8 | - | - | - | - |
| 47 | THCS & THPT Tân Thạnh | 1 | 18 | 3.6 | - | - | - | - |
| 48 | THCS & THPT Long Hưng | 1 | 20 | 4 | - | - | - | - |
| 49 | THPT Mỹ Hương | 1 | 20 | 4 | - | - | - | - |
| 50 | THPT Huỳnh Hữu Nghĩa | 1 | 18.5 | 3.7 | - | - | - | - |
| 51 | THCS & THPT Mỹ Thuận | 1 | 19.5 | 3.9 | - | - | - | - |
| 52 | PTDTNT THCS & THPT Thạnh Phú | 1 | 29 | 5.8 | 25.5 | 5.1 | - | - |
| 53 | THPT Mỹ Xuyên | 1 | 18.5 | 3.7 | 25 | 5 | - | - |
| 54 | THPT Văn Ngọc Chính | 1 | 19 | 3.8 | - | - | - | - |
| 55 | THPT Ngọc Tố | 1 | 20 | 4 | - | - | - | - |
| 56 | THPT Hòa Tú | 1 | 18 | 3.6 | - | - | - | - |
| 57 | THPT Trần Văn Bảy | 1 | 20 | 4 | - | - | - | - |
| 58 | THPT Thạnh Tân | 1 | 18 | 3.6 | - | - | - | - |
| 59 | THCS & THPT Hưng Lợi | 1 | 20 | 4 | - | - | - | - |
| 60 | THPT Lịch Hội Thượng | 1 | 19.5 | 3.9 | - | - | - | - |
| 61 | THCS & THPT Trần Đề | 1 | 19 | 3.8 | - | - | - | - |
Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Cần Thơ 3 năm (2025, 2024, 2023)
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Toán | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 31.95 | 30.8 | 29.2 |
| 2 | THPT Chuyên Vị Thanh | - | 35 | 26 |
| 3 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 35.35 | - | - |
| 2. Chuyên Lý | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 32.9 | 30.4 | 31.2 |
| 2 | THPT Chuyên Vị Thanh | - | 30.5 | 30.25 |
| 3 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 28.15 | - | - |
| 3. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 37.8 | 32.55 | 30.95 |
| 2 | THPT Chuyên Vị Thanh | - | 31.76 | 26.5 |
| 3 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 30.35 | - | - |
| 4. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 37.46 | 32.75 | 34.5 |
| 2 | THPT Chuyên Vị Thanh | - | 28.25 | 22.5 |
| 3 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 30.55 | - | - |
| 5. Chuyên Tin | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 34.15 | 33.05 | 33.95 |
| 2 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 32.2 | - | - |
| 6. Chuyên Văn | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 32.25 | 29.3 | 27.5 |
| 2 | THPT Chuyên Vị Thanh | - | 31.5 | 25.5 |
| 3 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 32.3 | - | - |
| 7. Chuyên Sử | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 28.6 | 28.5 | 24.95 |
| 2 | THPT Chuyên Vị Thanh | - | - | 20.75 |
| 3 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 35.6 | - | - |
| 8. Chuyên Địa | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 31.3 | 27.15 | 25.05 |
| 2 | THPT Chuyên Vị Thanh | - | 25.75 | 23.5 |
| 3 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 30.45 | - | - |
| 9. Chuyên Anh | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 38.05 | 32.5 | 28.15 |
| 2 | THPT Chuyên Vị Thanh | - | 35.75 | 33.6 |
| 3 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 33 | - | - |
| 10. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | 34.44 | 30.69 | 32.55 |
| 1 | THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | - | 31.9 | - |