Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 5: Food and health có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. a lot of
2. some
3. some
4. many
5. much
6. any
7. any
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
1. How many burgers do you eat?
2. How much cheese is there on the pizza?
3. How many nuts are there in the bag?
4. How much white rice do they usually eat?
5. How many sandwiches have you got?
6. How much milk does she drink?
7. How much bread have they got in the shop?
8. How many eggs are there on the table?
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn ăn bao nhiêu cái hăm bơ gơ vậy?
2. Có bao nhiêu phô mai trên chiếc bánh pizza?
3. Có bao nhiêu hạt trong túi?
4. Họ thường ăn bao nhiêu cơm trắng?
5. Bạn có bao nhiêu chiếc bánh mì kẹp?
6. Cô ấy uống bao nhiêu sữa?
7. Họ có bao nhiêu bánh mì trong cửa hàng?
8. Có bao nhiêu trứng ở trên bàn?
Lời giải
Write C (countable) or U (uncountable)
|
1. rice (gạo) |
U |
|
2. sandwich (bánh mì kẹp) |
C |
|
3. apple juice (nước ép táo) |
U |
|
4. vegetable (rau) |
C |
|
5. cheese (phô mai) |
U |
|
6. grape (nho) |
C |
|
7. burger (bánh hăm bơ gơ) |
C |
|
8. meat (thịt) |
U |
|
9. pear (quả lê) |
C |
|
10. yoghurt (sữa chua) |
U |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

