khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

15/11/2022 623 Lưu

Look at the table. What do Laura and Toby eat? Complete the sentences with some, any, much, many and a lot of.  (Quan sát bảng. Laura và Toby ăn gì? Hoàn thành câu với some, any, much, many và a lot of)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 5: Food and health | SBT Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. a lot of

2. much

3. any

4. a lot of

5. some

6. any

7. much

8. some

Hướng dẫn dịch:

1. Laura ăn nhiều rau trong chế độ ăn của cô ấy.

2. Toby không có nhiều rau trong bữa ăn. Anh ấy thích ăn mì hơn.

3. Laura không bao giờ ăn thịt. Cô ấy ăn chay. Cô ấy thường ăn đậu.

4. Toby ăn nhiều thịt mỗi ngày. 

5. Laura có vài món đồ ngọt. Cô ấy thích sô cô la.

6. Toby không hề ăn chút đồ ngọt nào. 

7. Laura không uống nhiều nước. Cô ấy thích nước ép và sữa hơn. 

8. Toby uống một chút nước trong mỗi bữa ăn. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. How many burgers do you eat?

2. How much cheese is there on the pizza?

3. How many nuts are there in the bag?

4. How much white rice do they usually eat?

5. How many sandwiches have you got?

6. How much milk does she drink?

7. How much bread have they got in the shop?

8. How many eggs are there on the table?

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn ăn bao nhiêu cái hăm bơ gơ vậy?

2. Có bao nhiêu phô mai trên chiếc bánh pizza?

3. Có bao nhiêu hạt trong túi?

4. Họ thường ăn bao nhiêu cơm trắng?

5. Bạn có bao nhiêu chiếc bánh mì kẹp?

6. Cô ấy uống bao nhiêu sữa?

7. Họ có bao nhiêu bánh mì trong cửa hàng?

8. Có bao nhiêu trứng ở trên bàn?

Lời giải

Write C (countable) or U (uncountable) 

1. rice (gạo)

U

2. sandwich (bánh mì kẹp)

C

3. apple juice (nước ép táo)

U

4. vegetable (rau)

C

5. cheese (phô mai)

U

6. grape (nho)

C

7. burger (bánh hăm bơ gơ)

C

8. meat (thịt)

U

9. pear (quả lê)

C

10. yoghurt (sữa chua)

U

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP