Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với
Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với
A. căn bậc hai của chiều dài con lắc đơn.
B. gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc.
C. căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc.
D. chiều dài của con lắc đơn.
Câu hỏi trong đề: (2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Nguyễn Khuyến Lần 2 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn C.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
D. \(2,18{\rm{\;mJ}}\).
Lời giải
Chọn B.
\(W = {\left( {{W_t}} \right)_{max}} = mgl\left( {1 - \cos \alpha } \right) = 0,1.10.0,5.\left( {1 - \cos 5} \right) = 1,{9.10^{ - 3}}J = 1,9mJ.\)
Câu 2
B. hướng về vị trí cân bằng.
D. hướng ra xa vị trí cân bằng.
Lời giải
Chọn B.
\(F = ma = - kx\).
Câu 3
D. \(0,197{\rm{\;s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
D. \(14,45{\rm{\;cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
D. Tần số dao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
D. \(12,6{\rm{\;cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
B. \(k\lambda \) với \({\rm{k}} = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots \).
D. \(\left( {2{\rm{k}} + 1} \right)\lambda \) với \({\rm{k}} = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

