khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 2,411 Lưu

Từ câu 37 đến câu 50: Cho hình lập phương \({\rm{ABCD}}.{{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) cạnh a.

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC bằng

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({\rm{d}}({\rm{A}},{\rm{BC}}) = {\rm{AB}} = {\rm{a}}.\) Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD bằng

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 

D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Gọi O là hình chiếu của A trên \(BD,d(A,BD) = AO\) \( = \frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\) Chọn D.

Câu 3:

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng CC ' bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Vì \(AC \bot C{C^\prime }\) nên \(d\left( {A,C{C^\prime }} \right) = AC = a\sqrt 2 .\) Chọn B.

Câu 4:

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (\({{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\)) bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Vì \(A{A^\prime } \bot \left( {{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }{D^\prime }} \right)\) nên \(d\left( {A,\left( {{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }{D^\prime }} \right)} \right) = A{A^\prime } = a.\) Chọn A.

Câu 5:

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BDD'B') bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

O là hình chiếu của A trên \({\rm{BD}},{\rm{d}}({\rm{A}},{\rm{BD}}) = {\rm{AO}} = \frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Vì \(AO \bot \left( {{B^\prime }{D^\prime }{B^\prime }} \right)\) nên \(d\left( {A,\left( {BD{D^\prime }{B^\prime }} \right)} \right) = AO = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\) Chọn D.

Câu 6:

Khoảng cách từ đường thẳng \({\rm{D}}{{\rm{D}}^\prime }\) đến mặt phẳng ( \({\rm{AB}}{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{A}}^\prime }\) ) bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

d(DD', \(\left. {\left( {{\rm{AB}}{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{A}}^\prime }} \right)} \right) = {\rm{DA}} = {\rm{a}}.\) Chọn A.

Câu 7:

Khoảng cách từ đường thẳng \({\rm{D}}{{\rm{D}}^\prime }\) đến mặt phẳng ( \({\rm{AC}}{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{A}}^\prime }\) ) bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

\(O\) là hình chiếu của \(D\) trên AC.

Vì \(DO \bot \left( {AC{C^\prime }{A^\prime }} \right)\) nên \(d\left( {D,\left( {AC{C^\prime }{A^\prime }} \right)} \right) = DO = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\) Chọn D.

Câu 8:

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (\({\rm{AD}}{{\rm{D}}^\prime }{{\rm{A}}^\prime }\)) và (\({\rm{BC}}{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }\)) bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

d ((ADD'A'), (BCC'B')) = \({\rm{AB}} = {\rm{a}}.\) Chọn A.

Câu 9:

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\)
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

\(d(AB,CD) = AD = a.\) Chọn A.

Câu 10:

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và C ' D ' bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

\({\rm{d}}\left( {{\rm{AB}},{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }} \right) = {\rm{A}}{{\rm{D}}^\prime } = {\rm{a}}\sqrt 2 .\) Chọn B.

Câu 11:

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và \({\rm{D}}{{\rm{D}}^\prime }\) bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

\({\rm{d}}\left( {AB,D{D^\prime }} \right) = AD = a.\) Chọn A.

Câu 12:

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và \({\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime }\) bằng

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

\(O\) là hình chiếu của \(A\) trên \(BD \cdot d\left( {BD,{A^\prime }} \right) = AO = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\) Chọn D.

Câu 13:

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và \({{\rm{A}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }\) bằng 

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $B D$ và \({A^\prime }{C^\prime }\) bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó \({\rm{d}}\left( {{\rm{BD}},{{\rm{A}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }} \right) = {\rm{d}}\left( {({\rm{ABCD}}),\left( {{{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }} \right)} \right) = {\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime } = {\rm{a}}.\) Chọn A.

Câu 14:

Gọi \(\Delta \) và \({\Delta ^\prime }\) là hai đường thẳng chéo nhau lần lượt thuộc hai mặt phẳng \(({\rm{ABCD}})\) và \(\left( {{{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }} \right).\) Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(\Delta \) và \({\Delta ^\prime }\) bằng

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau \(\Delta \) và \({\Delta ^\prime }\) bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó \({\rm{d}}\left( {\Delta ,{\Delta ^\prime }} \right) = {\rm{d}}\left( {({\rm{ABCD}}),\left( {{{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }} \right)} \right) = {\rm{A}}{{\rm{A}}^\prime } = {\rm{a}}.\) Chọn A.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 

D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Lời giải

Gọi O là hình chiếu của A trên \(BD,d(A,BD) = AO\) \( = \frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\) Chọn D.

Câu 2

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Lời giải

Vì \(AC \bot C{C^\prime }\) nên \(d\left( {A,C{C^\prime }} \right) = AC = a\sqrt 2 .\) Chọn B.

Câu 3

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. a. 
B. \({\rm{a}}\sqrt 2 .\) 
C. \(\frac{{\rm{a}}}{2}.\) 
D. \(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 2 }}{2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP