Vế trái của bất phương trình \(a + b > c + 3d + e\) là
A. \(a + b\).
B. \(a + b + c\).
C. \(c + 3d\).
D. \(3d + e\).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
Vế trái của bất phương trình \(a + b > c + 3d + e\) là \(a + b\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Gọi \[x\] là số câu trả lời đúng. Điều kiện: \(x \in \mathbb{N}*,\,\,x \le 12\).
Suy ra \(12 - x\) là số câu trả lời sai.
Số điểm được cộng là \[5x\], số điểm bị trừ là \(2\left( {12 - x} \right)\).
Vì muốn vào vòng thi tiếp theo mỗi thí sinh cần có ít nhất 50 điểm, ban đầu mỗi thí sinh có sẵn 20 điểm nên ta có:
\(5x - 2\left( {12 - x} \right) + 20 \ge 50\)
\(5x - 24 + 2x + 20 \ge 50\)
\(7x - 4 \ge 50\)
\(7x - 4 + 4 \ge 50 + 4\)
\(7x \ge 54\)
\(\frac{{7x}}{7} \ge \frac{{54}}{7}\)
\(x \ge \frac{{54}}{7} \approx 7,7\).
Vậy muốn vào vòng thi tiếp theo, thí sinh cần trả lời đúng ít nhất 8 câu.
Câu 2
A. \(x \ge \frac{2}{{11}}\).
B. \[x \ge \frac{{11}}{2}\].
C. \(x \le \frac{2}{{11}}\).
D. \[x \le \frac{{11}}{2}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\left( {{x^2} + 1} \right)\left( {x - 6} \right) \le {\left( {x - 2} \right)^3}\)
\({x^3} - 6{x^2} + x - 6 \le {x^3} - 6{x^2} + 12x - 8\)
\({x^3} - 6{x^2} + x - 6 - {x^3} + 6{x^2} - 12x + 8 \le 0\)
\(\left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( {6{x^2} - 6{x^2}} \right) + \left( {x - 12x} \right) + \left( {8 - 6} \right) \le 0\)
\( - 11x + 2 \le 0\)
\( - 11x \le - 2\)
\(x \ge \frac{2}{{11}}\).
Vậy bất phương trình có nghiệm là \(x \ge \frac{2}{{11}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(x \le 4,5\).
B. \(x \le 5,5\).
C. \(x \le 6,5\).
D. \(x \le 7,5\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(x = 12\).
B. \(x \ge - 12\).
C. \(x < 12\).
</>
D. \(x \le 12\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \( - x + 3 > 0\).
B. \(x + 2 < 0\).
>C. \(3x - 2y \ge 0\).
D. \(x + 5 \ge 3\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(x > 5\).
B. \(x > - 5\).
C. \(x \ge 5\).
D. \(x \ge - 5\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.