Điền thông tin vào các vị trí còn khuyết cho phù các vị trí còn khuyết cho phù hợp về đặc điểm dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
a) Năm 2021, vùng có số dân là (1)........... triệu người, chiếm 13,1% số dân cả nước. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của vùng là (2)...........%.
b) Dân tộc thiểu số chiếm hơn (3).............% tổng số dân toàn vùng.
c) Dân cư chủ yếu sinh sống ở nông thôn, số dân nông thôn chiếm (4).......... số dân toàn vùng (năm 2021).
d) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thành phần dân tộc (5)........... với các dân tộc như Kinh, Thái, Mường, Dao, HMông, Tày, Nùng,...
e) Sự phân bố dân tộc thay đổi theo hướng (6)......... nhưng vẫn có khu vực cư trú đặc trưng: Người Thái, Mường sống nhiều hơn ở khu vực (7).......; người Tày, Nùng,... sống nhiều hơn ở khu vực (8)..........
9) Mật độ dân số toàn vùng (9)...... so với trung bình cả nước (136 người/km2 năm 2021). Tuy nhiên, dân cư có sự phân bố khác nhau giữa các khu vực: Đông Bắc có mật độ dân số (10) ........... hơn Tây Bắc, các tỉnh ở khu vực (11)............ có mật độ dân số cao hơn các tỉnh khu vực miền núi.
h) Các đô thị có mật độ dân số tương đối (12)............
Điền thông tin vào các vị trí còn khuyết cho phù các vị trí còn khuyết cho phù hợp về đặc điểm dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
a) Năm 2021, vùng có số dân là (1)........... triệu người, chiếm 13,1% số dân cả nước. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của vùng là (2)...........%.
b) Dân tộc thiểu số chiếm hơn (3).............% tổng số dân toàn vùng.
c) Dân cư chủ yếu sinh sống ở nông thôn, số dân nông thôn chiếm (4).......... số dân toàn vùng (năm 2021).
d) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thành phần dân tộc (5)........... với các dân tộc như Kinh, Thái, Mường, Dao, HMông, Tày, Nùng,...
e) Sự phân bố dân tộc thay đổi theo hướng (6)......... nhưng vẫn có khu vực cư trú đặc trưng: Người Thái, Mường sống nhiều hơn ở khu vực (7).......; người Tày, Nùng,... sống nhiều hơn ở khu vực (8)..........
9) Mật độ dân số toàn vùng (9)...... so với trung bình cả nước (136 người/km2 năm 2021). Tuy nhiên, dân cư có sự phân bố khác nhau giữa các khu vực: Đông Bắc có mật độ dân số (10) ........... hơn Tây Bắc, các tỉnh ở khu vực (11)............ có mật độ dân số cao hơn các tỉnh khu vực miền núi.
h) Các đô thị có mật độ dân số tương đối (12)............
Quảng cáo
Trả lời:
(1) 12,9 (2) 1,05 (3) 50
(4) 79,5 (5) đa dạng (6) đan xem
(7) Tây Bắc (8) Đông Bắc (9) thấp hơn
(10) cao (11) trung du (12) cao
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chất lượng cuộc sống dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng được nâng cao.
- Tỉ lệ hộ nghèo trong vùng giảm mạnh, từ 29,4% năm 2010 xuống còn 13,4% năm 2021.
- Thu nhập bình quân đầu người được nâng lên. Từ năm 2010 đến năm 2021,
thu nhập bình quân đầu người trung bình một tháng (theo giá hiện hành)
tăng gấp 3 lần, từ 0,9 triệu đồng lên đến 2,8 triệu đồng.
- Tuổi thọ trung bình năm và tỉ lệ người lớn biết chữ cũng tăng trong giai đoạn 2010 - 2021.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Vẽ biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện cơ cấu GRDP (giá hiện hành) của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2011 – 2021

b) Nhận xét
- Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản: Tỷ trọng giảm dần qua các năm, từ 26,5% năm 2010 xuống còn 19,1% năm 2021, giảm 7,4%.
- Công nghiệp và xây dựng: Tỷ trọng tăng lên đáng kể, từ 28,0% năm 2010 lên 41,4% năm 2021, tăng 13,4%.
- Dịch vụ: Tỷ trọng có xu hướng giảm nhẹ, từ 39,9% năm 2010 xuống còn 34,5% năm 2021, giảm 5,4%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.