Câu hỏi:
21/11/2024 197Cho biết các thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long bằng cách hoàn thành bảng theo mẫu sau.
|
Đặc điểm |
Thế mạnh |
Địa hình và đất |
|
|
Khí hậu |
|
|
Nguồn nước |
|
|
Tài nguyên sinh vật |
|
|
Tài nguyên biển |
|
|
Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).
Quảng cáo
Trả lời:
|
Đặc điểm |
Thế mạnh |
Địa hình và đất |
- Địa hình thấp và bằng phẳng. - Đất phù sa sông (dọc sông Tiền và sông Hậu). - Đất phèn (Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên và vùng trũng ở bán đảo Cà Mau); đất mặn (ven biển). |
- Thuận lợi cho cư trú và sản xuất. - Thích hợp cho sản xuất nông nghiệp. - Cải tạo để trồng lúa, cây ăn quả, cây thực phẩm hoặc nuôi trồng thuỷ sản, phát triển rừng. |
Khí hậu |
- Mang tính chất cận xích đạo, có hai mùa mưa – khô rõ rệt. - Nền nhiệt cao và ổn định, lượng mưa dồi dào. |
- Thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp. |
Nguồn nước |
- Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc. |
- Thuận lợi cho giao thông đường thuỷ, sản xuất và sinh hoạt. - Tạo điều kiện phát triển đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản. |
Tài nguyên sinh vật |
- Rừng ngập mặn ven biển, rừng tràm là thảm thực vật điển hình. - Có nhiều thuỷ sản, các loài chim,... |
- Thuận lợi phát triển đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản. - Tạo điều kiện phát triển du lịch. |
Tài nguyên biển |
- Có ngư trường trọng điểm Cà Mau – Kiên Giang. - Nhiều đảo và quần đảo với các bãi tắm đẹp. - Vùng thềm lục địa có tiềm năng về khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên. - Ven biển có tiềm năng xây dựng cảng biển và phát triển điện gió. |
- Thuận lợi phát triển đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản. - Tạo điều kiện phát triển du lịch. - Tạo điều kiện cho ngành công nghiệp khai khoáng phát triển. - Thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển, công nghiệp sản xuất điện. |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
Chỉ số |
Năm 2010 |
Năm 2021 |
||
Cả nước |
Đồng bằng sông Cửu Long |
Cả nước |
Đồng bằng sông Cửu Long |
|
Diện tích (triệu ha) - Trong đó: lúa |
8,61 7,48 |
3,98 3,92 |
8,14 7,23 |
3,92 3,89 |
Sản lượng (triệu tấn) - Trong đó: lúa |
44,6 40,0 |
21,7 21,5 |
48,3 43,8 |
24,4 24,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2022)
a) Hãy tính tỉ lệ diện tích gieo trồng, sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước năm 2010 và năm 2021.
b) Rút ra nhận xét.
Câu 2:
Trình bày sự phát triển và phân bố nông nghiệp, thuỷ sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 3:
b) Vùng Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với
A. Tây Nguyên và Lào.
B. Đông Nam Bộ và Cam-pu-chia.
C. biển và Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 4:
Cho bảng số liệu sau:
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
Năm Chỉ tiêu |
2010 |
2021 |
Tỉ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%) |
7,8 |
14,6 |
Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) |
92,9 |
93,9 |
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành (triệu đồng) |
1,2 |
3,7 |
Tuổi thọ trung bình (năm) |
74,1 |
75,0 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Nhận xét một số chỉ tiêu về xã hội ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2010 và năm 2021.
Câu 5:
Lựa chọn đáp án đúng.
a) Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng bao nhiêu km²?
A. 21 nghìn km². B. 40 nghìn km².
C. 45 nghìn km². D. 54 nghìn km².
Câu 6:
c) Những quần đảo nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Thổ Chu, Hà Tiên, Nam Du. B. Côn Sơn, Hoàng Sa, Trường Sa.
C. Cô Tô, Nam Du, Côn Sơn. D. Trường Sa, Hà Tiên, Cô Tô.
Câu 7:
d) Ba loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
A. đất badan, đất lầy thụt, đất xám phù sa cổ.
B. đất cát pha, đất mùn thô, đất nâu đỏ. ất mùn thọ, an
C. đất phù sa sông, đất phèn, đất mặn.
D. đất xám phù sa cổ, đất đen trên đá vôi, đất feralit.
30 câu Trắc nghiệm Địa 9 Kết nối tri thức Bài 14 có đáp án
30 câu Trắc nghiệm Địa 9 Chân trời sáng tạo Bài 19 có đáp án
30 câu Trắc nghiệm Địa 9 Chân trời sáng tạo Bài 13 có đáp án
30 câu Trắc nghiệm Địa 9 Kết nối tri thức Bài 15 có đáp án
30 câu Trắc nghiệm Địa 9 Kết nối tri thức Bài 18 có đáp án
30 câu Trắc nghiệm Địa 9 Kết nối tri thức Bài 17 có đáp án
30 câu Trắc nghiệm Địa 9 Chân trời sáng tạo Bài 17 có đáp án
30 câu Trắc nghiệm Địa 9 Chân trời sáng tạo Bài 15 có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận