khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/04/2025 315 Lưu

Choose the best answer:

Physical changes in adolescence are different for everyone, so you don’t need to feel ______ or frustrated.

A. independent          

B.confident

C. embarrassed

D. delighted

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

independent (adj): độc lập                                   

confident (adj): tự tin

embarrassed (adj): bối rối, xấu hổ                      

delighted (adj): hài lòng, vui mừng

=> Physical changes in adolescence are different for everyone, so you don’t need to feel embarrassed or frustrated.

Tạm dịch: Những thay đổi về thể chất ở tuổi vị thành niên là khác nhau đối với mọi người, vì vậy bạn không cần phải cảm thấy xấu hổ hay thất vọng.

Đáp án: C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

dependent (adj): phụ thuộc                                 

independent (adj): độc lập, không phụ thuộc

dependence (n): sự phụ thuộc                             

independence (n): sự độc lập

Chỗ cần điền đứng sau cụm động từ nên phải là một danh từ

=> As children move toward independence, they are less likely to ask for advice.

Tạm dịch: Khi trẻ em tiến tới sự độc lập, họ ít có khả năng để xin lời khuyên

Đáp án: D

Câu 2

A. satisfyingly

B. satisfying   

C. satisfied

D. satisfy

Lời giải

satisfyingly (adv): một cách thỏa mãn, hài lòng               

satisfying (adj): làm thỏa mãn, làm hài lòng

satisfied (adj): được thỏa mãn, hài lòng                             

satisfy (v): làm thỏa mãn, làm hài lòng

Sau get phải là một tính từ mang nghĩa bị động (V-ed)

=> Do parents get satisfied from their children studies?

Tạm dịch: Cha mẹ có hài lòng với việc học của con cái không?

Đáp án: C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP