Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Từ vựng: Những vấn đề xã hội (có đáp án)
29 người thi tuần này 4.6 778 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Gia Bình số 1 (có đáp án)
Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 năm 2025 THPT Lê Văn Thịnh (có đáp án)
Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 11năm 2025 THPT Thuận Thành (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
a. independent of
b. free from
c. hooked on
d. interested in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. independent of (adj) độc lập
B. free from (adj) tự do
C. hooked on (adj) nghiện
D. interested in (adj) thích thú
=> addicted to = hooked on
Đáp án cần chọn là: c
Câu 2/20
a. seek advice
b. offer advice
c. reject advice
d. get advice
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. seek advice: tìm kiếm lời khuyên
B. offer advice: xin lời khuyên
C. reject advice: từ chối lời khuyên
D. get advice: nhận lời khuyên
turn to: xin, tìm kiếm sự giúp đỡ
=> turn to = reject advice
Tạm dịch: Tôi luôn có thể tìm đến cha mẹ mình khi tôi gặp vấn đề. Họ luôn ủng hộ những gì tôi làm.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 3/20
a. likely to
b. claimed to
c. unlikely to
d. possible to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. likely to: có thể
B. claimed to: tuyên bố
C. unlikely to: không có thể
D. possible to: có thể
bound to: có thể
=> bound to = unlikely to
Tạm dịch: Khi bạn đang đối phó với rất nhiều bệnh nhân, những sai lầm chắc chắn sẽ xảy ra.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 4/20
a. sociable
b. social
c. socially
d. society
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
sociable (adj): hòa đồng
social (adj): thuộc về xã hội
socially (adv): 1 cách hòa đồng
society (n): xã hội
Chỗ cần điền đứng trước tính từ nên cần 1 trạng từ.
=> A socially skilled person can work, leam and recreate collaboratively with others.
Tạm dịch: Một người có kỹ năng hòa đồng có thể làm việc, học hỏi và tạo cộng tác với người khác.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 5/20
a. interact
b. react
c. deal
d. communicate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. interact (v) tương tác
B. react (v) phản ứng lại
C. deal (v) giải quyết
D. communicate (v) giao tiếp
=> Part of building confidence is learning how to deal with all types of situations.
Tạm dịch: Một phần của việc xây dựng sự tự tin là học cách đối phó với mọi loại tình huống.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 6/20
a. recover
b. suffer
c. escape
d. refrain
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. recover from: hồi phục, bình phục
B. suffer from: vượt qua
C. escape from: bỏ trốn
D. refrain from: kiềm chế
=> Some students have busy lives which sometimes conflict with their study plans, and they suffer from a lack of motivation in study.
Tạm dịch: Một số sinh viên có cuộc sống bận rộn đôi khi mâu thuẫn với kế hoạch học tập của họ và họ bị thiếu động lực trong học tập.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 7/20
a. require
b. enquire
c. realize
d. acquire
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. require (v) yêu cầu
B. enquire (v) yêu cầu
C. realize (v) nhận ra
D. acquire (v) đạt được
=> Nowadays, children are learning computer skills before they acquire any life skills.
Tạm dịch: Ngày nay, trẻ em đang học các kỹ năng máy tính trước khi chúng có được bất kỳ kỹ năng sống nào.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 8/20
A. frustration
B. danger
C. depression
D. anxiety
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
frustration (n): sự thất vọng
danger (n): mối nguy hiểm
depression (n): sự chán nản, buồn rầu
anxiety (n): mối lo âu, sự lo lắng
=> Waiting for exam results is a time of great anxiety.
Tạm dịch: Chờ đợi kết quả thi là thời gian rất lo lắng.
Đáp án: D
Câu 9/20
A. on
B. in
C. with
D. to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. development
B. operation
C. instruction
D. change
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. frustrated
B. confused
C. independent
D. sleepless
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Risk-taking
B. Cognitive skill
C. Competitiveness
D. Competition
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. create
B. cause
C. overcome
D. conduct
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. recognise
B. concentrate
C. manage
D. deal with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. selfish
B. self-aware
C. depression
D. concentrate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. independent
B.confident
C. embarrassed
D. delighted
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. satisfyingly
B. satisfying
C. satisfied
D. satisfy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Adolescence
B. Adolescents
C. Frustrations
D. Newborns
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. what
B. which
C. how many
D. where
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. dependent
B. dependence
C. independent
D. independence
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.