khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

16/02/2025 619 Lưu

 Tìm từ đồng nghĩa với từ "kỳ vọng" trong câu: "Cha mẹ luôn kỳ vọng vào con cái".

A. Thất vọng

B. Hy vọng

C. Phê bình

D. Trách mắng

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B. Hy vọng

Hướng dẫn giải:

Kỳ vọng: đặt nhiều tin tưởng, hi vọng vào người nào đó

Thất vọng: mất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa

Hy vọng: tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp đến

Phê bình: chỉ ra một cách cụ thể những khuyết điểm, thiếu sót của ai đó để góp ý kiến, để chê trách

Trách mắng: trách người dưới bằng những lời nói nặng

Chọn hi vọng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

A. Tổn thất

Hướng dẫn giải:

Mất mát: tổn thất, mất đi

Tổn thất: mất mát, thiệt hại

Hạnh phúc: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện

Thành công: đạt được kết quả, mục đích như dự định

May mắn: điều tốt lành tình cờ đưa đến đúng lúc

Chọn tổn thất.

Lời giải

B. Bình đẳng

Hướng dẫn giải:

Công bằng: theo đúng lẽ phải, không thiên vị

Bất công: không công bằng

Bình đẳng: ngang hàng nhau (về mặt nào đó trong xã hội)

Thiên vị: (cách đối xử) nghiêng về một phía, không công bằng, không vô tư

Lệch lạc: sai lệch, không đúng

Chọn bình đẳng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Dốt nát

B. Khờ dại

C. Lanh lợi

D. Ngốc nghếch

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Lười biếng

B. Chăm chỉ

C. Nhàn hạ

D. Vui chơi

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP