khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/06/2026 227 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 74 đến 75

Kết quả điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của Minh được cho ở bảng sau:

Số trung vị của mẫu số liệu được cho ở trên là: 

A. \(7\).            
B. \(7,5\).         
C. \(8\).            
D. \(8,5\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm, ta được 4, 6, 6, 7, 7, 8, 8, 9, 9, 10, 10.

Vậy số trung vị \({M_e} = 8\). Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu được cho ở trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?  

A. \(1,77\).       
B. \(3,14\).       
C. \(1,78\).       
D. \(1,57\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Số trung bình: \(\overline x = \frac{{8 + 9 + 10 + 4 + 7 + 6 + 10 + 6 + 7 + 9 + 8}}{{11}} = \frac{{84}}{{11}}\).

Phương sai \[{s^2} = \frac{{{{\left( {8 - \overline x } \right)}^2} + {{\left( {9 - \overline x } \right)}^2} + ... + {{\left( {8 - \overline x } \right)}^2}}}{{11}} = \frac{{380}}{{121}}\].

Độ lệch chuẩn \[s = \sqrt {{s^2}} = \sqrt {\frac{{380}}{{121}}} \approx 1,77\]. Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số, ta suy ra:

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số: \(x = 1\).

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: \(y = 1\). Chọn A.

Câu 2

A. \(\left( { - 1\,;\,3} \right)\).                                      
B. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right] \cup \left[ {3\,;\, + \infty } \right)\).                    
C. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right) \cup \left( {3\,;\, + \infty } \right)\). 
D. \(\left( { - 3\,;\,1} \right)\).

Lời giải

Ta có \[y = f\left( x \right) = x + \frac{1}{{x - 1}} \Rightarrow f'\left( x \right) = 1 - \frac{1}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 2\end{array} \right..\]

\[f\left( 0 \right) = - 1;f\left( 2 \right) = 3 \Rightarrow A\left( {0; - 1} \right);B\left( {2;3} \right).\]

Gọi \[M\left( {t;0} \right) \in Ox\]. Khi góc \[AMB\] không tù thì \[\overrightarrow {MA} \cdot \overrightarrow {MB} \ge 0.\]

\[\overrightarrow {MA} = \left( { - t; - 1} \right);\overrightarrow {MB} = \left( {2 - t;3} \right) \Rightarrow - t\left( {2 - t} \right) - 3 \ge 0 \Leftrightarrow {t^2} - 2t - 3 \ge 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t \ge 3\\t \le - 1\end{array} \right..\] Chọn B.

Câu 3

A. \(\left( {1\,;\,101} \right)\).       
B. \(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).
C. \(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).                  
D. \(\left( {1\,;\,7} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(0,61\).       
B. \(0,39\).       
C. \(0,93\).       
D. \(0,82\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP