khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/06/2026 215 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 81 đến 82

Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 3,\,\,BC = 8,\,\,\widehat {ABC} = 60^\circ \).

Diện tích tam giác \[ABC\] bằng

A. \(6\sqrt 3 \).
B. \(6\).            
C. \(12\).          
D. \(12\sqrt 3 \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}AB \cdot BC \cdot \sin \widehat {ABC} = \frac{1}{2} \cdot 3 \cdot 8 \cdot \sin 60^\circ \)\( = 6\sqrt 3 \). Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\), độ dài đoạn thẳng \[AM\] là:

A. \(\sqrt {37} \). 
B. \(4\).            
C. \(13\).          
D. \(\sqrt {13} \).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(BM = MC = \frac{1}{2}BC = 4\). Theo định lí Côsin trong tam giác ABM, ta có:  

\(A{M^2} = AB{}^2 + B{M^2} - 2{\rm{A}}B \cdot BM \cdot \cos B = {3^2} + {4^2} - 2 \cdot 3 \cdot 4 \cdot cos60^\circ = 13\).

Suy ra \(AM = \sqrt {13} \). Chọn D.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số, ta suy ra:

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số: \(x = 1\).

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: \(y = 1\). Chọn A.

Câu 2

A. \(\left( {1\,;\,101} \right)\).       
B. \(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).
C. \(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).                  
D. \(\left( {1\,;\,7} \right)\).

Lời giải

Ta có \({\rm{log}}\left( {x - 1} \right) < 2 \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 1 > 0}\\{x - 1 < {{10}^2} = 100}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 1}\\{x < 101}\end{array} \Leftrightarrow 1 < x < 101.} \right.} \right.\) Chọn A.

 

Câu 3

A. \(\left( { - 1\,;\,3} \right)\).                                      
B. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right] \cup \left[ {3\,;\, + \infty } \right)\).                    
C. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right) \cup \left( {3\,;\, + \infty } \right)\). 
D. \(\left( { - 3\,;\,1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(0,61\).       
B. \(0,39\).       
C. \(0,93\).       
D. \(0,82\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( { - 1\,;\,0} \right)\].       
B. \(\left( {0\,;\,1} \right)\). 
C. \(\left( {1\,;\,2} \right)\). 
D. \(\left( {0\,;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP