Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 81 đến 82
Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 3,\,\,BC = 8,\,\,\widehat {ABC} = 60^\circ \).
Diện tích tam giác \[ABC\] bằng
Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 81 đến 82
Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 3,\,\,BC = 8,\,\,\widehat {ABC} = 60^\circ \).
Câu hỏi trong đề: Đề thi ĐGNL ĐHQG Hồ Chí Minh (V-ACT) năm 2026-2027 (Đề 9) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Ta có \({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}AB \cdot BC \cdot \sin \widehat {ABC} = \frac{1}{2} \cdot 3 \cdot 8 \cdot \sin 60^\circ \)\( = 6\sqrt 3 \). Chọn A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\), độ dài đoạn thẳng \[AM\] là:
Ta có \(BM = MC = \frac{1}{2}BC = 4\). Theo định lí Côsin trong tam giác ABM, ta có:
\(A{M^2} = AB{}^2 + B{M^2} - 2{\rm{A}}B \cdot BM \cdot \cos B = {3^2} + {4^2} - 2 \cdot 3 \cdot 4 \cdot cos60^\circ = 13\).
Suy ra \(AM = \sqrt {13} \). Chọn D.
Đang tải chế độ Học...
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(x = 1,y = 1\).
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số, ta suy ra:
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số: \(x = 1\).
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: \(y = 1\). Chọn A.
Câu 2
Lời giải
Ta có \({\rm{log}}\left( {x - 1} \right) < 2 \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 1 > 0}\\{x - 1 < {{10}^2} = 100}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 1}\\{x < 101}\end{array} \Leftrightarrow 1 < x < 101.} \right.} \right.\) Chọn A.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
