khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/06/2026 279 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 83 đến 84

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {2\,; - 1} \right),\,B\left( { - 2\,; - 3} \right),\,C\left( { - 1\,;\,5} \right)\).

Phương trình đường thẳng chứa trung tuyến \(AM\) của tam giác \(ABC\) là:

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - \frac{7}{2}t}\\{y =  - 1 + 2t}\end{array}} \right.\).         
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - \frac{7}{2}t}\\{y =  - 1 - 2t}\end{array}} \right.\).           
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - \frac{2}{7}t}\\{y =  - 1 - 2t}\end{array}} \right.\).        
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - \frac{2}{7}t}\\{y =  - 1 + 2t}\end{array}} \right.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

M là trung điểm của BC nên \(M\left( { - \frac{3}{2};1} \right)\), suy ra đường thẳng chứa đường trung tuyến AM nhận \(\overrightarrow {AM} = \left( { - \frac{7}{2};2} \right)\) làm VTCP nên có phương trình là \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - \frac{7}{2}t}\\{y = - 1 + 2t}\end{array}} \right.\). Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Phương trình đường thẳng đi qua trung điểm \(AB\) và trọng tâm của tam giác \(ABC\) là:

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x =  - t}\\{y =  - 2 + 7t}\end{array}} \right.\).
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x =  - t}\\{y =  - 2 - 7t}\end{array}} \right.\).
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = t}\\{y =  - 2 + 7t}\end{array}} \right.\).
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = t}\\{y = 2 - 7t}\end{array}} \right.\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Trung điểm của AB là \(I\left( {0; - 2} \right)\), trọng tâm của tam giác \(ABC\) là \(G\left( { - \frac{1}{3};\frac{1}{3}} \right)\).

Khi đó ta có \(\overrightarrow {IG} = \left( { - \frac{1}{3};\frac{7}{3}} \right)\), do đó phương trình đường thẳng \(IG:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = - t}\\{y = - 2 + 7t}\end{array}} \right.\). Chọn A.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số, ta suy ra:

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số: \(x = 1\).

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: \(y = 1\). Chọn A.

Câu 2

A. \(\left( {1\,;\,101} \right)\).       
B. \(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).
C. \(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).                  
D. \(\left( {1\,;\,7} \right)\).

Lời giải

Ta có \({\rm{log}}\left( {x - 1} \right) < 2 \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 1 > 0}\\{x - 1 < {{10}^2} = 100}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 1}\\{x < 101}\end{array} \Leftrightarrow 1 < x < 101.} \right.} \right.\) Chọn A.

 

Câu 3

A. \(\left( { - 1\,;\,3} \right)\).                                      
B. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right] \cup \left[ {3\,;\, + \infty } \right)\).                    
C. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right) \cup \left( {3\,;\, + \infty } \right)\). 
D. \(\left( { - 3\,;\,1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(0,61\).       
B. \(0,39\).       
C. \(0,93\).       
D. \(0,82\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( { - 1\,;\,0} \right)\].       
B. \(\left( {0\,;\,1} \right)\). 
C. \(\left( {1\,;\,2} \right)\). 
D. \(\left( {0\,;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP