khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/06/2026 321 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến câu 87

Cho hình chóp đều \({\rm{S}}.{\rm{ABCD}}\) có mặt bên tạo với đáy một góc \(60^\circ \), cạnh bên \({\rm{SA}} = a\sqrt 5 \).

Khoảng cách từ đỉnh \(S\) đến đáy \(\left( {ABCD} \right)\) là:

A. \({\rm{a}}\sqrt 5 \).                  
B. \({\rm{a}}\sqrt 3 \).
C. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{2}\).                 
D. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi H là tâm của hình vuông \(ABCD\), suy ra \(SH \bot \left( {ABCD} \right)\).

Đặt \(AB = 2x\). Gọi \(K\) là trung điểm của \(AB\), khi đó \(HK \bot AB\).

Ta có \(SH \bot AB\). Suy ra \(AB \bot \left( {SHK} \right)\).

Do đó, \(AB \bot HK\).

Lại có tam giác \(SAB\) cân tại \(S\) nên \(SK \bot AB\).

Do vậy \(\left( {\left( {SAB} \right),\left( {ABCD} \right)} \right) = \left( {SK,\,HK} \right) = \widehat {SKH} = 60^\circ \).

Lại có \[HK = x\,\,\left( {{\rm{do }}HK = \frac{{AB}}{2}} \right) \Rightarrow SH = x \cdot {\rm{tan}}60^\circ = x\sqrt 3 \].

Ta có \(HA = \frac{{AC}}{2} = \frac{{\sqrt {A{B^2} + B{C^2}} }}{2} = \frac{{\sqrt {{{\left( {2x} \right)}^2} + {{\left( {2x} \right)}^2}} }}{2} = x\sqrt 2 \).

Khi đó \(S{A^2} = {\left( {a\sqrt 5 } \right)^2} = S{H^2} + H{A^2} = 3{x^2} + 2{x^2} = 5{x^2} \Rightarrow x = a \Rightarrow SH = a\sqrt 3 \). Chọn B.

 

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Thể tích của khối chóp \({\rm{S}}.{\rm{ABCD}}\) là:

A. \(\frac{{4{a^3}\sqrt 3 }}{3}\). 
B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).    
C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{5}\).            
D. \(\frac{{4{a^3}\sqrt 2 }}{5}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \({S_{ABCD}} = A{B^2} = 4{a^2} \Rightarrow {V_{S.ABCD}} = \frac{1}{3}SH \cdot {S_{ABCD}} = \frac{{4{a^3}\sqrt 3 }}{3}\). Chọn A.

Câu 3:

Cạnh SB tạo với đường thẳng vuông góc với đáy từ đỉnh S một góc có số đo xấp xỉ bằng

A. \(25^\circ \).
B. \(39^\circ \).
C. \(40^\circ \).
D. \(45^\circ \).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(SH = a\sqrt 3 ,\,\,SB = SA = a\sqrt 5 \), mà tam giác SHB vuông tại \({\rm{H}} \Rightarrow {\rm{BH}} = a\sqrt 2 \).

Suy ra \({\rm{tan}}\widehat {BSH} = \frac{{BH}}{{HS}} = \frac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }} \Rightarrow \widehat {BSH} \approx 39^\circ \). Khi đó, \(\left( {SB,\,SH} \right) = \widehat {BSH} \approx 39^\circ \). Chọn B.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số, ta suy ra:

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số: \(x = 1\).

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: \(y = 1\). Chọn A.

Câu 2

A. \(\left( {1\,;\,101} \right)\).       
B. \(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).
C. \(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).                  
D. \(\left( {1\,;\,7} \right)\).

Lời giải

Ta có \({\rm{log}}\left( {x - 1} \right) < 2 \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 1 > 0}\\{x - 1 < {{10}^2} = 100}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 1}\\{x < 101}\end{array} \Leftrightarrow 1 < x < 101.} \right.} \right.\) Chọn A.

 

Câu 3

A. \(\left( { - 1\,;\,3} \right)\).                                      
B. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right] \cup \left[ {3\,;\, + \infty } \right)\).                    
C. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right) \cup \left( {3\,;\, + \infty } \right)\). 
D. \(\left( { - 3\,;\,1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(0,61\).       
B. \(0,39\).       
C. \(0,93\).       
D. \(0,82\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( { - 1\,;\,0} \right)\].       
B. \(\left( {0\,;\,1} \right)\). 
C. \(\left( {1\,;\,2} \right)\). 
D. \(\left( {0\,;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP