PHẦN II. Thí sinh trả lời từ Đáp án Câu 1 đến Đáp án Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một loài thực vật, mỗi cặp gene quy định một cặp tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ. F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm 16%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gene ở cả 2 giới với tần số bằng nhau.
a) Tần số hoán vị gene ở F1 là 20%.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ Đáp án Câu 1 đến Đáp án Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một loài thực vật, mỗi cặp gene quy định một cặp tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ. F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm 16%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gene ở cả 2 giới với tần số bằng nhau.
a) Tần số hoán vị gene ở F1 là 20%.
Quảng cáo
Trả lời:
Đúng. Vì:
\({F_1}\) chứa 100% thân cao, hoa đỏ \( \to {F_1}\) dị hợp 2 cặp gene.
Gọi: A là gene quy định thân cao a là gene quy định thân thấp (A \( \gg \) a).
B là gene quy định hoa đỏ b là gene quy định hoa trắng (B \( \gg \) b).
\({F_1}\) tự thụ phấn thu được \({F_2}\) có 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ 16%
\( \to \frac{{\underline {AB} }}{{AB}} = 16\)%. Mà kiểu gene \(\frac{{\underline {AB} }}{{AB}} = \frac{{\underline {ab} }}{{ab}}\)
\( \to \)Kiểu gen \(\frac{{\underline {ab} }}{{ab}} = 0,16 = 0,4\underline {ab} \times 0,4\underline {ab} \to \underline {ab} \) là giao tử liên kết \( \to \) Tần số hoán vị \( = 1 - 2 \times 0,4 = 0,2 = 20\)% \( \to \) phát biểu I đúng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
b) Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 9%.
b) Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 9%.
Đúng. Vì: Kiểu hình thân cao, hoa trắng \(\left( {\frac{{\underline {Ab} }}{{ - b}}} \right) = 0,25 - 0,16 = 0,09 = 9\)%
Câu 3:
c) Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ cao nhất và bằng 66%.
c) Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ cao nhất và bằng 66%.
Đúng. Vì: Kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ \( = 0,5 + 0,16 = 0,66 = 66\)%
Câu 4:
d) Ở F2, kiểu hình thân thấp, hoa đỏ thuần chủng chiếm 1%.
d) Ở F2, kiểu hình thân thấp, hoa đỏ thuần chủng chiếm 1%.
Đúng. Vì: Kiểu hình thân thấp, hoa trắng thuần chủng \(\left( {\frac{{\underline {aB} }}{{aB}}} \right) = 0,1 \times 0,1 = 0,01 = 1\)%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đúng. Vì: \(Lac{I^s}\) mã hóa enzyme bám vào promoter nhưng không bám vào chất cảm ứng \( \to \) Gây tắt biểu hiện với tất cả các chủng nhận ngoài trừ trường hợp chủng nhận đột biến ở operater.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Sản lượng của loài B là = 158.000 × 8% = 12.640 kcal/m2/năm.
Sản lượng của loài C là = 158.000 × 8% = 12.640 kcal/m2/năm.
Sản lượng của loài D là = 158.000 × 8% + 12.640 × 8% = 13.651,2 kcal/m2/năm.
Sản lượng của loài F là = 12.640 × 8% + 13.651,2 × 8% = 2.103,296 kcal/m2/năm.
Sản lượng của loài E là = 12.640 × 8% + 2.103,296 × 8% = 1.179 kcal/m2/năm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
