khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/06/2026 5 Lưu

Sally paid for her travel in advance, but it wasn’t necessary.

A. Sally needn’t have paid for her travel in advance.    
B. Sally might not have paid for her travel in advance.    
C. Sally may not have paid for her travel in advance.    
D. Sally couldn’t have paid for her travel in advance.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về Động từ khuyết thiếu

Dịch: Sally đã trả trước cho chuyến đi của cô ấy, nhưng điều đó là không cần thiết.

A. Sally lẽ ra không cần trả trước cho chuyến đi của cô ấy. => Đáp án đúng, sát nghĩa với câu gốc. Cấu trúc “needn’t have + Vp2” diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không cần thiết.

B. Sally có thể đã không trả trước cho chuyến đi của cô ấy. => Sai về nghĩa, Sally đã trả rồi.

Cấu trúc “might not have + Vp2” diễn tả sự không chắc chắn về khả năng xảy ra của một hành động trong quá khứ.

C. Sally có thể đã không trả trước cho chuyến đi của cô ấy. => Sai về nghĩa

Tương tự, cấu trúc “may not have + Vp2” diễn tả sự không chắc chắn về khả năng xảy ra của một hành động trong quá khứ, nhưng mức độ chắc chắn cao hơn cấu trúc sử dụng “might”.

D. Sally đã không thể trả trước cho chuyến đi của cô ấy. => Sai về nghĩa

Cấu trúc “couldn’t have + Vp2” diễn tả một hành động đã không thể xảy ra trong quá khứ.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{90\,000\,000}}t_1^3 + \frac{1}{{500}}{t_1} + 1\,\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).                           
B. \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{90\,000\,000}}t_1^3 + \frac{n}{{500}}{t_1} + 1\,\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\), \(n > 0\).    
C. \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{9\,000}}t_1^2 + \frac{n}{{100}}{t_1}\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\), \(n > 0\).    
D. \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{9\,000}}t_1^2 + \frac{n}{{100}}{t_1} + 1\,\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\), \(n > 0\).

Lời giải

Ta có vận tốc của tên lửa tầm trung là:

\(v\left( {{t_1}} \right) = \int {a\left( {{t_1}} \right)d{t_1}} = \int {\left( {\frac{1}{{4500}}{t_1} + \frac{n}{{100}}} \right)} \,{\rm{d}}{t_1} = \frac{1}{{9000}}t_1^2 + \frac{n}{{100}}{t_1} + C\).

Vì khi \({t_1} = 0\) thì \(v\left( {{t_1}} \right) = 0\) nên suy ra \(C = 0\).

Do đó \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{9000}}t_1^2 + \frac{n}{{100}}{t_1}\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\), \(n > 0\). Chọn C.

Câu 2

A. \(52,06\% \).        
B. \(47,94\% \).        
C. \(49,74\% \). 
D. \(50,26\% \).

Lời giải

Giả sử gặp một người trong làng không mắc bệnh, xác suất để người đó là nữ chính là xác suất có điều kiện \(P\left( {\bar B|\bar A} \right)\).

Ta có \(P\left( {\bar A} \right) = 1 - P\left( A \right) = 1 - 0,0047 = 0,9953\); \(P\left( {\bar A|\bar B} \right) = 1 - P\left( {A|\bar B} \right) = 1 - 0,0035 = 0,9965\).

Theo công thức Bayes: \(P\left( {\bar B\mid \bar A} \right) = \frac{{P\left( {\bar B} \right) \cdot P\left( {\bar A|\bar B} \right)}}{{P\left( {\bar A} \right)}} = \frac{{13}}{{25}} \cdot \frac{{0,9965}}{{0,9953}} \approx 0,5206 = 52,06\% \). Chọn A.

Câu 3

A. \(0,42\% \).          
B. \(0,45\% \).          
C. \(0,47\% \). 
D. \(0,51\% \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\alpha = \frac{\pi }{{22}}\).               
B. \(\alpha = - \frac{{2\pi }}{{45}}\).    
C. \(\alpha  =  - \frac{\pi }{{21}}\).                   
D. \(\alpha=- \frac{\pi }{{22}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The Importance of Preserving Traditional Forms of Media in Society.    
B. A Comprehensive History of the Evolution of Media.    
C. One of the Most Significant Developments in the History of Media.    
D. The Negative Impact of Digital Media on Modern Communication.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. International gift-receiving traditions.    
B. The occasions of giving and receiving gifts in some Asian countries.    
C. International gift-giving customs.   
D. The manners of giving and receiving gifts around the world.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP