Đặt 得 vào vị trí đúng
这首歌1他2唱3不4好。(Zhè shǒu ɡē 1 tā 2 chànɡ 3 bù4 hǎo.)
Đặt 得 vào vị trí đúng
这首歌1他2唱3不4好。(Zhè shǒu ɡē 1 tā 2 chànɡ 3 bù4 hǎo.)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi trong đề: 200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án
Chọn đáp án C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 要(yào)
B. 快(kuài)
C. 快要(kuàiyào)
D. 就要(jiùyào)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án
Chọn đáp án B
Câu 2
A. 要(yào)
B. 快(kuài)
C. 快要(kuàiyào)
D. 就要(jiùyào)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 3
A. 我看着电视呢。(Wǒ kàn zhe diànshì ne.)
B. 正跳着舞。(Zhènɡ tiào zhe wǔ.)
C. 正在开会。(Zhènɡ zài kāihuì.)
D. 正唱着歌呢。(Zhènɡ chànɡ zhe ɡē ne.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 我去了中国了。(Wǒ qù le Zhōnɡɡuó le.)
B. 我去中国。(Wǒ qù Zhōnɡɡuó.)
C. 我去过中国两次。(Wǒ qù ɡuò Zhōnɡɡuó liǎnɡ cì.)
D. 我想不去。(Wǒ xiǎnɡ búqù.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 你吃冰激凌不吃?(Nǐ chī bīnɡ jī línɡ bù chī?)
B. 你不吃冰激凌吃?(Nǐ bù chī bīnɡ jī línɡ chī?)
C. 你吃不吃冰激凌?(Nǐ chī bù chī bīnɡ jī línɡ?)
D. 冰激凌你吃不吃?(Bīnɡ qí lín nǐ chī bù chī?)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 别(bié)
B. 不要(bú yào)
C. 不(bú)
D. 没有(méiyǒu)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.