Một loài thực vật thụ phấn tự do có gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt dài; gen B qui định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng. Hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập. Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, thu được 61,44% hạt tròn, đỏ; 34,56% hạt tròn, trắng; 2,56% hạt dài, đỏ; 1,44% hạt dài, trắng. Cho các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét đúng?
I. Tần số alen a và A lần lượt là 0,2 và 0,8.
II. Tần số alen B và b lần lượt là 0,4 và 0,6.
III. Tỷ lệ các kiểu gen khi thu hoạch như sau: AABB =0,1024, AABb=0,3072, AaBB= 0,0512, AaBb= 0,1536, AAbb= 0,0064 , aaBB= 0,2304, aaBb= 0,0192, aabb= 0,0144.
IV. Nếu vụ sau mang tất cả các hạt có kiểu hình dài, đỏ ra trồng thì tỉ lệ kiểu hình hạt mong đợi khi thu hoạch sẽ 55/64 hạt dài đỏ: 9/64 dài trắng.
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu hỏi trong đề: Bộ đề luyện thi THPTQG Sinh học cực hay có lời giải chi tiết !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Phân tích từng tính trạng:
+ 96% hạt tròn: 4% hạt dài
→ tần số alen 0,8A:0,2a
+ 64% hảt đỏ:0,36 hạt trắng
→ tần số alen 0,4B:0,6b
Cấu trúc di truyền của quần thể là:
(0,64AA:0,32Aa:0,04aa)
(0,16BB:0,48Bb:0,36bb)
Xét các phát biểu
I đúng
II đúng
III sai, AAbb = 0,64×0,36=0,2304
IV đúng, mang tất cả hạt dài đỏ
đem trồng: aa(0,16BB:0,48Bb)
↔aa(1BB:3Bb)
→ dài trắng =
→55/64 hạt dài đỏ: 9/64 dài trắng
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án B
Bố mẹ bình thường sinh ra con
gái bị bệnh → gen gây bệnh là
gen lặn trên NST thường
A- Bình thường; a- bị bệnh
I đúng
II sai, dạng đột biến xảy ra là thay
thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp T-A (507)
III sai, bộ ba 507: AAA
→ trên mARN: UUU
→ axit amin: Phe
Bộ ba 507:
TAA → trên mARN: AUU
→ axit amin: Ile
IV đúng, người II3: aa; người II4 có
kiểu gen Aa với xác suất là 1/22
→ Khả năng họ sinh con bị bệnh là
Lời giải
Đáp án D
F2 phân li theo tỷ lệ 9:3:3:1,
2 cặp tính trạng 2 cặp gen
→ 2 gen phân ly độc lập
Có sự phân tính tính trạng có lông đuôi
→ gen quy định tính trạng này liên kết
giới tính
Xét tính trạng hình dạng cánh:
F1: dài × dài → F2 dài : ngắn = 3:1
→ F1 dị hợp,dài trội
→ A – cánh dài , a- cánh ngắn,
F1: Aa × Aa
♂Có lông đuôi × ♀không lông đuôi
→ 100% có lông đuôi
→ có lông đuôi là trội
→ B – có lông đuôi,
b – không có lông đuôi
Ruồi cái không có lông đuôi XbXb
phải nhận Xb từ ruồi bố mà bố lại
có lông đuôi → bố XbYB
→ gen trên vùng tương đồng X,Y
→ I đúng , II sai
Ruồi mẹ có lông đuôi là XBXb
Vậy F1: AaXBXb × AaXbYB
→ F2 cái cánh dài có lông đuôi là:
3/4 × 1/4 =18,75%
→III sai, IV đúng
→ F2 cái cánh ngắn có lông đuôi là
1/4 ×1/4 = 6,25% → V đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. ATP và CO2.
B. ATP, NADPH và O2.
C. ATP, NADPH.
D. NADPH, O2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 14,34%
B. 13,44%
C. 34,41%
D. 43,14%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.