Read the definitions. Write the words.
16. You can watch football or rugby in this big building. _________
17. Apples and bananas are examples of this type of food. ________
18. The opposite of “tall”. ________
19. You use this to wash your hands and face. ________
20. This helps you to see when it’s dark. ________
Read the definitions. Write the words.
16. You can watch football or rugby in this big building. _________
17. Apples and bananas are examples of this type of food. ________
18. The opposite of “tall”. ________
19. You use this to wash your hands and face. ________
20. This helps you to see when it’s dark. ________
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
16. Kiến thức: Từ vựng Giải thích: stadium (n): sân vận động You can watch football or rugby in this big building. (Bạn có thể xem bóng đá hoặc bóng bầu dục ở tòa nhà lớn này.) Đáp án stadium |
17. Kiến thức: Từ vựng Giải thích: fruit (n): hoa quả/ trái cây Apples and bananas are examples of this type of food. (Táo và chuối là ví dụ cho loại đồ ăn này.) Đáp án fruit |
18. Kiến thức: Từ vựng Giải thích: short (adj): thấp The opposite of “tall”. (Đối nghĩa với “cao”.) Đáp án short |
19. Kiến thức: Từ vựng Giải thích: soap (n): xà phòng You use this to wash your hands and face. (Bạn dùng cái này để rửa tay và mặt.) Đáp án soap |
20. Kiến thức: Từ vựng Giải thích: torch (n): đuốc/ đèn pin This helps you to see when it’s dark. (Cái này giúp bạn nhìn thấy trong bóng tối.) Đáp án torch |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích:
Dùng “any” với câu phủ định, danh từ không đếm được “bread”.
There isn’t any bread in the kitchen.
(Không còn chút bánh mì nào trong bếp.)
Đáp án any
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Thì hện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: “now”, câu phủ định: S + am/is/are not + V-ing
Đáp án: They aren’t having lunch now.
(Bây giờ họ đang không ăn trưa.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.