khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

24/06/2025 526 Lưu

Make the sentence using the prompts. Use “would” or the Past Simple.

My mother / win / sporting competition / 1980. (A fact)

A. My mother wins a sporting competition in 1980.

B. My mother was winning a sporting competition in 1980.

C. My mother won a sporting competition in 1980.

D. My mother used to win a sporting competition in 1980.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

- Câu đề cập một sự thật, sự kiện đã xảy ra trong quá khứ và có thời gian xác định (in 1980)

→ loại A và B.

- Cấu trúc “used to + V” diễn tả thói quen trong quá khứ, không dùng với một sự kiện xảy ra một lần → loại D.

Câu đúng: My mother won a sporting competition in 1980.

Dịch nghĩa: Mẹ tôi đã giành chiến thắng trong một cuộc thi thể thao vào năm 1980.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. There be used to a market near my house.

B. There used to be a market near my house.

C. There used to be a near market my house.

D. There used to be my market near a house.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc “There used to be + something + nơi chốn”: dùng để nói về sự tồn tại của điều gì trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa.

Dịch nghĩa: Trước đây từng có một khu chợ gần nhà tôi.

Câu 2

A. Most in extended families lived people in the past.

B. Most in the past extended people lived in families.

C. Most people in the past lived in extended families.

D. Most families in the past people lived in extended.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu đúng là: Most people (chủ ngữ) + lived (động từ) + in extended families (tân ngữ – nơi chốn).

“in the past” là trạng ngữ chỉ thời gian, thường đứng giữa hoặc cuối câu, ở đây được đặt sau chủ ngữ cho mạch lạc.

extended families (n): gia đình nhiều thế hệ sống chung.

Dịch nghĩa: Hầu hết mọi người trong quá khứ sống trong các gia đình nhiều thế hệ.

Câu 3

A. as an unknown environment

B. as entertainment

C. as a workshop

D. as a beautiful scenery

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. at

B. in

C. on

D. from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. When my cousins are kids, they used to go to bed at 10 p.m.

B. When my cousins were kids, they went to bed at 10 p.m.

C. When my cousins were kids, they use to go bed at 10 p.m.

D. When my cousins was kids, they would go to bed at 10 p.m.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Women often stay home and take care of children those days.

B. Women used to often stay home and take care of children those days.

C. Women often stayed home and took care of children those days.

D. Women would often stay home and take care of children those days.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP