khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2025 363 Lưu

Make the sentence using the prompts. Put “wish” in Present Simple.

I / wish / I / have / bunk beds / my bedroom.

A. I wish I has bunk beds in my bedroom.

B. I wish I have bunk beds in my bedroom.

C. I wish I had bunk beds in my bedroom.

D. I wish I was having bunk beds in my bedroom.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Cấu trúc “wish” ở hiện tại: S + wish + S + V2/V-ed

Động từ “have” chuyển sang quá khứ là “had” → “I wish I had…”

→ I wish I had bunk beds in my bedroom.

Dịch nghĩa: Tôi ước gì phòng ngủ của tôi có giường tầng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: C

on (prep): trên

at (prep): tại

of (prep): của → aspects of life: những khía cạnh của cuộc sống

with (prep): với

Dịch nghĩa: Nhà thông minh là ngôi nhà hoặc không gian sống sử dụng các thiết bị và công nghệ để tự động hóa và kiểm soát nhiều khía cạnh khác nhau trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Câu 2

A. Paul wishes he has a game console.

B. Paul wishes he had a game console.

C. Paul wishes he would have a game console.

D. Paul wishes he have a game console.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: wish + S + V2/V-ed được dùng để diễn tả điều ước trái với hiện tại.

Ở đây, “Paul doesn’t have...” → ta dùng thì quá khứ đơn của “have” là “had”.

→ Paul wishes he had a game console.

Dịch nghĩa: Paul không có máy chơi game. Anh ấy muốn có một cái.

→ Paul ước mình có một máy chơi trò chơi điện tử.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. The apartment, which has a voice assistant, can keep your kids entertained.

B. The apartment whose voice assistant keeps your kids entertained.

C. The apartment which has a voice assistant can keep your kids entertained.

D. The apartment that has a voice assistant can keep your kids entertained.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. People, who are very busy, prefer a house with lots of smart appliances.

B. People who are very busy prefer a house with lots of smart appliances.

C. People which are very busy prefer a house with lots of smart appliances.

D. People whose are very busy prefer a house with lots of smart appliances.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. This smart home is great for children whose people are active.

B. This smart home is great for people whose children are active.

C. This smart home for people whose children are active is great.

D. This home smart is great for people whose active children are.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP