Rewrite the sentence using “wish” with Past Simple.
Paul doesn’t have a game console. He would like to have one.
A. Paul wishes he has a game console.
B. Paul wishes he had a game console.
C. Paul wishes he would have a game console.
D. Paul wishes he have a game console.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: wish + S + V2/V-ed được dùng để diễn tả điều ước trái với hiện tại.
Ở đây, “Paul doesn’t have...” → ta dùng thì quá khứ đơn của “have” là “had”.
→ Paul wishes he had a game console.
Dịch nghĩa: Paul không có máy chơi game. Anh ấy muốn có một cái.
→ Paul ước mình có một máy chơi trò chơi điện tử.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: C
on (prep): trên
at (prep): tại
of (prep): của → aspects of life: những khía cạnh của cuộc sống
with (prep): với
Dịch nghĩa: Nhà thông minh là ngôi nhà hoặc không gian sống sử dụng các thiết bị và công nghệ để tự động hóa và kiểm soát nhiều khía cạnh khác nhau trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Câu 2
A. True
B. False
Lời giải
Đáp án đúng: A
Thông tin: The idea of a dining table that offers us a good meal while we’re busy with work is really interesting and could save us a lot of time.
(Ý tưởng về một chiếc bàn ăn mang đến cho chúng ta một bữa ăn ngon khi bận rộn với công việc thực sự thú vị và có thể giúp chúng ta tiết kiệm rất nhiều thời gian.)
Dịch nghĩa: Có một chiếc bàn ăn có thể cung cấp bữa ăn trong giờ làm việc sẽ tiết kiệm thời gian.
→ True
Câu 3
A. The apartment, which has a voice assistant, can keep your kids entertained.
B. The apartment whose voice assistant keeps your kids entertained.
C. The apartment which has a voice assistant can keep your kids entertained.
D. The apartment that has a voice assistant can keep your kids entertained.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. I wish I has bunk beds in my bedroom.
B. I wish I have bunk beds in my bedroom.
C. I wish I had bunk beds in my bedroom.
D. I wish I was having bunk beds in my bedroom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. People, who are very busy, prefer a house with lots of smart appliances.
B. People who are very busy prefer a house with lots of smart appliances.
C. People which are very busy prefer a house with lots of smart appliances.
D. People whose are very busy prefer a house with lots of smart appliances.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. This smart home is great for children whose people are active.
B. This smart home is great for people whose children are active.
C. This smart home for people whose children are active is great.
D. This home smart is great for people whose active children are.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.